Nghĩa trang xã Cao Viên

Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

160 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Hào 1918 – 1950
  2. Bùi Văn Lợi 1938 – 1968
  3. Bùi Văn Thuỵ 1954 – 1979
  4. Dư Quý Thu 1923 – 1951
  5. Lê Duy Bằng 1946 – 1972
  6. Lê Hà 1943 – 1972
  7. Lê Khuyên 1950 – 1973
  8. Lê Khắc Nhân 1933 – 1970
  9. Lê Linh 1927 – 1950
  10. Lê Ngọc Thiều 1947 – 1971
  11. Lê Ngọc Tịnh 1912 – 1950
  12. Lê Quyết 1948 – 1970
  13. Lê Văn Bổng 1943 – 1968
  14. Lê Văn Chí Hy sinh 1970
  15. Lê Văn Huyến 1930 – 1953
  16. Lê Văn Hào 1918 – 1951
  17. Lê Văn Hân 1950 – 1970
  18. Lê Văn Nền 1950 – 1967
  19. Lê Văn Thành 1954 – 1979
  20. Lê Văn Thưởng 1924 – 1949
  21. Lê Văn Thưởng 1947 – 1966
  22. Lê Văn Thịnh 1949 – 1970
  23. Lê Văn Tân Hy sinh 1954
  24. Lê Xuân Sinh 1950 – 1971
  25. Lê Điềm 1948 – 1968
  26. Lê Đăn Bính 1925 – 1972
  27. Nguyễn Bá Ba 1950 – 1968
  28. Nguyễn Bá Trọng 1952 – 1979
  29. Nguyễn Bá Tân 1943 – 1967
  30. Nguyễn Bá Ân 1942 – 1966
  31. Nguyễn Bá Ư 1943 – 1965
  32. Nguyễn Chấp Vinh 1926 – 1948
  33. Nguyễn Huy Dậu 1934 – 1954
  34. Nguyễn Huy Khánh 1950 – 1969
  35. Nguyễn Huy Tiến 1937 – 1970
  36. Nguyễn Hồng Thắng 1948 – 1968
  37. Nguyễn Hữu Bang 1949 – 1968
  38. Nguyễn Hữu Chẩn 1928 – 1950
  39. Nguyễn Hữu Huệ 1938 – 1972
  40. Nguyễn Hữu Hộ 1939 – 1970
  41. Nguyễn Hữu Nhạc 1924 – 1954
  42. Nguyễn Hữu Ny Hy sinh 1950
  43. Nguyễn Hữu Tới 1950 – 1968
  44. Nguyễn Hữu Địch 1942 – 1965
  45. Nguyễn Ngọc Chiêu 1945 – 1975
  46. Nguyễn Sỹ Tân 1952 – 1973
  47. Nguyễn Thấp Sự 1951 – 1972
  48. Nguyễn Thế Bổ Hy sinh 1950
  49. Nguyễn Trung Bở 1923 – 1953
  50. Nguyễn Trung Hồng 1950 – 1970
  51. Nguyễn Trung Thoả 1951 – 1980
  52. Nguyễn Trung Thu 1944 – 1970
  53. Nguyễn Trung Thịnh 1945 – 1966
  54. Nguyễn Trung Tước 1950 – 1970
  55. Nguyễn Trọng Hưởng 1944 – 1969
  56. Nguyễn Trọng Nga 1944 – 1966
  57. Nguyễn Viết Sẩy 1947 – 1966
  58. Nguyễn Viết Tứ 1944 – 1971
  59. Nguyễn Văn Bài 1953 – 1968
  60. Nguyễn Văn Bở 1950 – 1968
  61. Nguyễn Văn Chấn 1952 – 1970
  62. Nguyễn Văn Cải 1953 – 1977
  63. Nguyễn Văn Giai 1945 – 1971
  64. Nguyễn Văn Hướng 1945 – 1969
  65. Nguyễn Văn Khương 1945 – 1969
  66. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1971
  67. Nguyễn Văn Lại 1922 – 1949
  68. Nguyễn Văn Mùi 1944 – 1966
  69. Nguyễn Văn Ngợi 1937 – 1968
  70. Nguyễn Văn Nhân 1943 – 1973
  71. Nguyễn Văn Phi 1927 – 1950
  72. Nguyễn Văn Quây 1946 – 1968
  73. Nguyễn Văn Soong 1945 – 1969
  74. Nguyễn Văn Sự 1946 – 1967
  75. Nguyễn Văn Thịnh 1944 – 1950
  76. Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1968
  77. Nguyễn Văn Trị 1945 – 1969
  78. Nguyễn Văn Tòng 1948 – 1967
  79. Nguyễn Văn Tất Hy sinh 1951
  80. Nguyễn Văn Tứ 1935 – 1972
  81. Nguyễn Văn Được 1944 – 1965
  82. Nguyễn Văn Được 1942 – 1969
  83. Nguyễn Văn Đạo 1940 – 1967
  84. Nguyễn Xuân Chắn 1949 – 1973
  85. Nguyễn Xuân Dưỡng 1941 – 1969
  86. Nguyễn Xuân Hưng 1944 – 1970
  87. Nguyễn Xuân Khánh 1947 – 1972
  88. Nguyễn Xuân Khúc 1947 – 1966
  89. Nguyễn Xuân Sỹ Hy sinh 1950
  90. Nguyễn Xuân Thiệp 1936 – 1967
  91. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1949
  92. Nguyễn Đình Bồi 1944 – 1966
  93. Nguyễn Đình Dưỡng 1926 – 1950
  94. Nguyễn Đình Mận 1945 – 1968
  95. Nguyễn Đình Soạn 1942 – 1970
  96. Nguyễn Đình Trụ 1945 – 1973
  97. Nguyễn Đình Tu 1933 – 1969
  98. Nguyễn Đình Tự Hy sinh 1951
  99. Nguyễn Đăng Duỵ 1940 – 1967
  100. Nguyễn Đăng Kiểu Hy sinh 1952