Nghĩa trang xã Cao Thành

Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội

134 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Bỉ 1936 – 1971
  2. Dương Văn Hậu Hy sinh 1945
  3. Hoàng Danh Khán 1919 – 1946
  4. Hoàng Kim Giao 1955 – 1975
  5. Hoàng Quốc Đạt 1950 – 1974
  6. Hoàng Xuân Đoan 1949 – 1969
  7. Hoàng Đức Hải 1947 – 1967
  8. Lê Danh Cương 1947 – 1966
  9. Lê Danh Liêm Hy sinh 1954
  10. Lê Văn Quý 1945 – 1970
  11. Lê Xuân Chứ Hy sinh 1953
  12. Mai Bá An 1967 – 1987
  13. Mai Kim Tiến Hy sinh 1946
  14. Mai Thanh Cảnh 1943 – 1967
  15. Mai Văn Dương Hy sinh 1946
  16. Mai Xuân Hoằng 1945 – 1973
  17. Mai Đức Thọ 1954 – 1972
  18. Mai Đức Viễn Hy sinh 1953
  19. Nguyễn Bá Gân 1932 – 1952
  20. Nguyễn Bá Sử 1939 – 1968
  21. Nguyễn Bá Đoàn 1949 – 1958
  22. Nguyễn Công Hoạch 1944 – 1968
  23. Nguyễn Công Tuyết 1948 – 1968
  24. Nguyễn Danh Bao 1927 – 1954
  25. Nguyễn Danh Cang 1923 – 1946
  26. Nguyễn Danh Chuyền 1947 – 1968
  27. Nguyễn Danh Dự 1953 – 1972
  28. Nguyễn Danh Khuê 1948 – 1987
  29. Nguyễn Danh Khả 1917 – 1950
  30. Nguyễn Danh Lâm 1932 – 1968
  31. Nguyễn Danh Lợi 1960 – 1979
  32. Nguyễn Danh Nghi 1940 – 1970
  33. Nguyễn Danh Nhung 1932 – 1968
  34. Nguyễn Danh Trìu 1952 – 1971
  35. Nguyễn Danh Tư 1960 – 1979
  36. Nguyễn Danh Xướng Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Duy An 1947 – 1968
  38. Nguyễn Duy Hoà 1956 – 1975
  39. Nguyễn Duy Phúc 1950 – 1970
  40. Nguyễn Duy Sinh Hy sinh 1951
  41. Nguyễn Duy Thuyết 1952 – 1975
  42. Nguyễn Duy Thư 1938 – 1971
  43. Nguyễn Duyên Chính 1960 – 1979
  44. Nguyễn Duyên Giảng 1912 – 1950
  45. Nguyễn Duyên Hoạch 1952 – 1971
  46. Nguyễn Duyên Thuận 1909 – 1951
  47. Nguyễn Hoà Thân 1942 – 1968
  48. Nguyễn Hữu Nhánh 1960 – 1979
  49. Nguyễn Hữu Vân 1950 – 1972
  50. Nguyễn Hữu Vân 1950 – 1972
  51. Nguyễn Kim Thanh 1945 – 1969
  52. Nguyễn Minh Duyên 1940 – 1967
  53. Nguyễn Ngọc Dân 1949 – 1970
  54. Nguyễn Như Ban 1915 – 1945
  55. Nguyễn Như Lăng 1944 – 1970
  56. Nguyễn Quốc Trí Hy sinh 1948
  57. Nguyễn Quốc Việt 1952 – 1973
  58. Nguyễn Thanh Vân 1937 – 1969
  59. Nguyễn Thành Long 1943 – 1967
  60. Nguyễn Thành Phát 1931 – 1955
  61. Nguyễn Thông Chi 1950 – 1972
  62. Nguyễn Thế Duyên Hy sinh 1948
  63. Nguyễn Thế Hoan 1945 – 1968
  64. Nguyễn Thế Hợp Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Thế Kiến 1934 – 1968
  66. Nguyễn Thế Lộc Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Thế Ngọc 1944 – 1968
  68. Nguyễn Thế Phụng 1942 – 1969
  69. Nguyễn Thế Quyết 1949 – 1970
  70. Nguyễn Thế Thịnh 1951 – 1972
  71. Nguyễn Thế Tiến Hy sinh 1951
  72. Nguyễn Thế ích 1950 – 1974
  73. Nguyễn Thị Vân Doanh 1960 – 1979
  74. Nguyễn Tiến Linh 1941 – 1964
  75. Nguyễn Trọng Bằng 1950 – 1972
  76. Nguyễn Trọng Lưu 1947 – 1972
  77. Nguyễn Trọng Quyển 1924 – 1970
  78. Nguyễn Trọng Thành 1953 – 1972
  79. Nguyễn Vân Hội 1944 – 1970
  80. Nguyễn Văn Gia 1938 – 1968
  81. Nguyễn Văn Lộc 1939 – 1964
  82. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1953
  83. Nguyễn Văn Nung Hy sinh 1951
  84. Nguyễn Văn Quyên Sinh 1951
  85. Nguyễn Văn Quý 1948 – 1969
  86. Nguyễn Xuân Dương 1943 – 1965
  87. Nguyễn Xuân Hoè Hy sinh 1950
  88. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1947
  89. Nguyễn Xuân Đúc 1947 – 1968
  90. Nguyễn Đình An 1948 – 1968
  91. Nguyễn Đình Dậu 1952 – 1972
  92. Nguyễn Đình Hồng 1941 – 1969
  93. Nguyễn Đình Nghị 1950 – 1969
  94. Nguyễn Đình Phúc Hy sinh 1974
  95. Nguyễn Đình Sinh 1950 – 1972
  96. Nguyễn Đình Vệ 1948 – 1970
  97. Nguyễn Đình Vị 1948 – 1970
  98. Nguyễn Đăng Chấn 1952 – 1972
  99. Nguyễn Đăng Thụ 1941 – 1967
  100. Nguyễn Đức Thưởng 1952 – 1972