Nghĩa trang xã Cam Thượng

Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội

131 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Hòng Nguyên 1944 – 1968
  2. Dương Văn Thiện 1925 – 1954
  3. Dương Văn Đức 1951 – 1972
  4. Dương Đại Dần 1951 – 1969
  5. Giang Văn Bách 1948 – 1970
  6. Giang Văn Chung 1943 – 1969
  7. Giang Văn Gốc 1923 – 1952
  8. Giang Văn Thập 1952 – 1971
  9. Giang Văn Tiệc 1925 – 1951
  10. Giang Văn Tiệp 1931 – 1952
  11. Giang Văn Tu 1941 – 1968
  12. Giang Văn Tạo 1938 – 1954
  13. Hoàng Văn Bảo 1954 – 1973
  14. Hoàng Văn Kích 1948 – 1970
  15. Hoàng Văn Thức 1951 – 1972
  16. Hoàng Văn Tuyên 1946 – 1966
  17. Hoàng Văn Tịnh 1933 – 1953
  18. Hoàng Văn Đàn 1923 – 1952
  19. Hoàng Văn Được 1954 – 1972
  20. Hạ Văn Hùng 1954 – 1973
  21. Kiều Mạnh Sức 1943 – 1972
  22. Kiều Văn Chúc 1944 – 1970
  23. Kiều Văn Luân 1946 – 1967
  24. Kiều Văn Ngưỡng 1937 – 1968
  25. Kiều Văn Quý 1954 – 1974
  26. Kiều Văn Sắc 1950 – 1974
  27. Kiều Văn Thỉnh 1938 – 1979
  28. Kiều Văn Thịnh 1938 – 1969
  29. Lã Duy Doãn 1929 – 1954
  30. Lã Duy Nhạc 1924 – 1952
  31. Lã Quyết Tiến 1945 – 1970
  32. Lã Thái Học 1948 – 1973
  33. Lã Viết Quỳnh 1945 – 1972
  34. Lã Văn Dậu 1948 – 1967
  35. Lã Văn Hiến 1932 – 1968
  36. Lã Văn Hoạt 1927 – 1950
  37. Lã Văn Minh 1952 – 1971
  38. Lã Văn Mão 1941 – 1968
  39. Lã Văn Năm 1948 – 1973
  40. Lã Văn Thiết 1937 – 1969
  41. Lã Văn Toàn 1952 – 1972
  42. Lã Văn Tý 1939 – 1972
  43. Lã Văn Tịch 1918 – 1950
  44. Lã Văn Xuân 1951 – 1970
  45. Lã Văn Đức 1915 – 1949
  46. Lê Thế Luyện 1952 – 1973
  47. Lê Văn Thơ 1945 – 1967
  48. Mai Tấn Minh 1933 – 1976
  49. Nguyễn Minh Sơn 1950 – 1973
  50. Nguyễn Ngọc Hiên 1941 – 1968
  51. Nguyễn Ngọc Lương 1938 – 1968
  52. Nguyễn Thị Thu Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Ban 1920 – 1952
  54. Nguyễn Văn Bản 1947 – 1966
  55. Nguyễn Văn Chung 1957 – 1979
  56. Nguyễn Văn Cán 1921 – 1950
  57. Nguyễn Văn Cần 1949 – 1972
  58. Nguyễn Văn Diên 1939 – 1975
  59. Nguyễn Văn Hoè 1935 – 1966
  60. Nguyễn Văn Hoặc 1933 – 1967
  61. Nguyễn Văn Hà 1941 – 1968
  62. Nguyễn Văn Hợp 1945 – 1970
  63. Nguyễn Văn Khảm Sinh 1920
  64. Nguyễn Văn La Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Long 1954 – 1972
  66. Nguyễn Văn Luyến 1960 – 1979
  67. Nguyễn Văn Lắm 1942 – 1970
  68. Nguyễn Văn Lộc 1947 – 1968
  69. Nguyễn Văn Lục 1943 – 1967
  70. Nguyễn Văn Mùi 1943 – 1974
  71. Nguyễn Văn Múi 1950 – 1971
  72. Nguyễn Văn Mơ 1951 – 1971
  73. Nguyễn Văn Nhận 1951 – 1970
  74. Nguyễn Văn Oanh 1940 – 1973
  75. Nguyễn Văn Phú 1945 – 1968
  76. Nguyễn Văn Quách 1941 – 1969
  77. Nguyễn Văn Thuyết 1941 – 1961
  78. Nguyễn Văn Thành 1925 – 1947
  79. Nguyễn Văn Thái 1948 – 1970
  80. Nguyễn Văn Thưởng 1946 – 1968
  81. Nguyễn Văn Tơ 1938 – 1969
  82. Nguyễn Văn Tại 1947 – 1971
  83. Nguyễn Văn Tỉnh 1925 – 1968
  84. Nguyễn Văn Vạn 1925 – 1954
  85. Nguyễn Văn Điểu 1933 – 1966
  86. Nguyễn Văn Đậu 1940 – 1970
  87. Nguyễn Văn Định 1951 – 1972
  88. Nguyễn Văn ấu 1947 – 1972
  89. Nguyễn Xuân Ba 1943 – 1967
  90. Nguyễn Xuân Kim 1935 – 1969
  91. Nguyễn Xuân Kỷ 1944 – 1969
  92. Nguyễn Đăng Lê 1951 – 1973
  93. Nguyễn Đăng Lư 1927 – 1954
  94. Nguyễn Đăng Tại 1925 – 1950
  95. Nguyễn Đức Thái 1945 – 1968
  96. Phan Văn Hợi 1948 – 1967
  97. Quách Hữu Điều 1935 – 1967
  98. Quách Ngọc Phi 1948 – 1972
  99. Quách Ngọc Tảo 1928 – 1949
  100. Quách Thị Thoa 1950 – 1970