Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh
Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội
155 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Kỷ 1950 – 1969
- Chu Bá Hai 1950 – 1972
- Chu Bá Ngân 1952 – 1973
- Chu Quang Dần 1954 – 1973
- Chu Quang Trình 1958 – 1979
- Chu Văn Chực 1921 – 1951
- Chu Văn Luyện 1951 – 1971
- Chu Văn Thuỷ 1943 – 1969
- Chu Văn Tình 1944 – 1970
- Chu Văn Từ 1953 – 1975
- Chu Văn Điệp 1924 – 1949
- Chu Văn Đáng Hy sinh 1949
- Chu Xuân Nghinh 1950 – 1970
- Chu Đức Hùng 1951 – 1973
- Dương Văn Phán 1952 – 1973
- Hà Văn Nhầm 1956 – 1978
- Lê Huy Cống 1957 – 1993
- Lê Huy Học 1948 – 1971
- Lê Huy Ngọ 1931 – 1954
- Lê Huy Tuyến 1945 – 1968
- Lê Huy Tài 1946 – 1967
- Lê Quang Thuyết 1958 – 1980
- Lê Văn Ban 1959 – 1978
- Lê Văn Bình 1952 – 1972
- Lê Văn Quyết 1953 – 1972
- Lê Văn Quỳnh Hy sinh 1974
- Lê Đức Sơn 1950 – 1969
- Lê Đức Tôn 1952 – 1972
- Lương Đình Thảo 1944 – 1973
- Mai Trần Huy 1950 – 1968
- Nguyên Văn Bao 1956 – 1979
- Nguyên Văn Chanh 1945 – 1972
- Nguyên Văn Mạnh 1956 – 1978
- Nguyễn Bá Đởm 1945 – 1970
- Nguyễn Hồng Hạnh 1952 – 1970
- Nguyễn Hữu Điệp 1941 – 1970
- Nguyễn Ngọc Chiến 1949 – 1969
- Nguyễn Ngọc Nhung 1949 – 1971
- Nguyễn Trí Hoà 1945 – 1974
- Nguyễn Tài Sỹ 1940 – 1969
- Nguyễn Văn Bắc 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Chuỳ 1926 – 1954
- Nguyễn Văn Căn 1932 – 1966
- Nguyễn Văn Giao 1939 – 1967
- Nguyễn Văn Hùng 1950 – 1979
- Nguyễn Văn Hý 1944 – 1969
- Nguyễn Văn Luân 1946 – 1972
- Nguyễn Văn Lâm 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Nấm 1944 – 1967
- Nguyễn Văn Quý 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Sơn 1944 – 1968
- Nguyễn Xuân Bút 1945 – 1968
- Nguyễn Xuân Thành 1951 – 1971
- Nguyễn Xuân Thặng 1951 – 1971
- Nguyễn Đức Miên 1941 – 1971
- Nguyễn Đức Trung 1931 – 1968
- Ngô Văn Khiển 1948 – 1968
- Ngô Văn Thuý 1946 – 1968
- Phùng Công Bộ 1945 – 1972
- Phùng Công Luật 1952 – 1974
- Phùng Công Mãi 1946 – 1969
- Phùng Công Mùi 1929 – 1951
- Phùng Công Phu 1935 – 1967
- Phùng Công Quy 1953 – 1970
- Phùng Công Thảo 1950 – 1968
- Phùng Công Viễn 1945 – 1967
- Phùng Công Việt 1947 – 1968
- Phùng Công Đế 1959 – 1978
- Phùng Hữu Quang 1960 – 1979
- Phùng Hữu Xuân 1960 – 1979
- Phùng Khắc Lĩnh 1954 – 1973
- Phùng Kế Kiên 1951 – 1969
- Phùng Kế Sấm 1955 – 1975
- Phùng Kế Tàn 1948 – 1967
- Phùng Kế ánh 1954 – 1974
- Phùng Ngọc Thụ 1947 – 1974
- Phùng Quang Bồng 1958 – 1978
- Phùng Quang Linh 1938 – 1967
- Phùng Quang Phúc 1946 – 1972
- Phùng Quang Quỳ 1950 – 1972
- Phùng Quang Điệng 1932 – 1970
- Phùng Quang Đoan 1932 – 1974
- Phùng Quốc Linh 1929 – 1954
- Phùng Thế Cảnh 1925 – 1950
- Phùng Thế Kính 1940 – 1966
- Phùng Thế Nho 1956 – 1979
- Phùng Thế Thám 1952 – 1973
- Phùng Thế Tưởng 1948 – 1972
- Phùng Thế Vĩ 1948 – 1967
- Phùng Thế Độ 1926 – 1950
- Phùng Trần Nhượng 1953 – 1972
- Phùng Việt Hoạch 1953 – 1975
- Phùng Văn Biền 1936 – 1967
- Phùng Văn Bính 1931 – 1954
- Phùng Văn Chiểu 1944 – 1966
- Phùng Văn Chiểu 1949 – 1969
- Phùng Văn Cơ 1948 – 1969
- Phùng Văn Giang 1948 – 1968
- Phùng Văn Huân 1942 – 1973
- Phùng Văn Lâm 1941 – 1966