Nghĩa trang xã Cẩm Đình
Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội
156 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bạch Hoài Huyên 1943 – 1971
- Hồ Thị Lịch Hy sinh 1948
- Hồ Văn Liên 1954 – 1974
- Hồ Văn Minh 1934 – 1970
- Kiều Văn Tường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lâm Đình Rãnh 1920 – 1951
- Lê Hồng Quyết 1949 – 1971
- Lê Hữu Thảo 1956 – 1979
- Lê Kim Dục Hy sinh 1950
- Lê Kim Hiệu Sinh 1945
- Lê Minh Tuấn 1947 – 1972
- Lê Quốc Dố Hy sinh 1948
- Lê Quốc Tuấn Hy sinh 1948
- Lê Quốc Vĩnh Sinh 1946
- Lê Tiến Chuyên Hy sinh 1947
- Lê Tiến Cố Sinh 1930
- Lê Tiến Dậu 1920 – 1951
- Lê Tiến Dục Hy sinh 1950
- Lê Tiến Huấn 1946 – 1967
- Lê Tiến Hải 1959 – 1979
- Lê Tiến Khôi 1947 – 1969
- Lê Tiến Phê Hy sinh 1950
- Lê Tiến Sơn Sinh 1934
- Lê Tiến Thịnh Hy sinh 1951
- Lê Tiến Tài Sinh 1947
- Lê Tiến Tục Sinh 1945
- Lê Tiến Vĩnh 1925 – 1952
- Lê Văn Cần 1946 – 1971
- Lê Văn Khải Hy sinh 1952
- Lê Văn Mục Hy sinh 1949
- Lê Xuân Lộc 1936 – 1971
- Mai Công Côi Sinh 1947
- Mai Công Xuyên 1941 – 1965
- Mai Văn Mạo Sinh 1942
- Mai Văn Mộc Hy sinh 1951
- Nguyễn Bá Chè Hy sinh 1949
- Nguyễn Bá Côi 1959 – 1979
- Nguyễn Bá Giáp Hy sinh 1949
- Nguyễn Bá Khay Sinh 1944
- Nguyễn Bá Rơm 1943 – 1969
- Nguyễn Bá Tập 1949 – 1968
- Nguyễn Hữu Bày 1915 – 1950
- Nguyễn Hữu Linh Hy sinh 1950
- Nguyễn Hữu Tu Hy sinh 1951
- Nguyễn Hữu Tục 1952 – 1972
- Nguyễn Khắc Nhâm 1955 – 1974
- Nguyễn Như Lư Hy sinh 1948
- Nguyễn Như Phúc Hy sinh 1951
- Nguyễn Như Đỉnh Hy sinh 1948
- Nguyễn Quang Bảo 1952 – 1971
- Nguyễn Thị Nô Hy sinh 1954
- Nguyễn Trí Xuyến Sinh 1947
- Nguyễn Trọng Hàm Hy sinh 1950
- Nguyễn Trọng Ngà Hy sinh 1950
- Nguyễn Viét Quốc 1945 – 1971
- Nguyễn Viết Hồng 1956 – 1977
- Nguyễn Văn Biên 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Bản 1935 – 1971
- Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Cảnh 1941 – 1985
- Nguyễn Văn Cự 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Duyệt 1939 – 1968
- Nguyễn Văn Dương 1954 – 1978
- Nguyễn Văn Lễ 1937 – 1970
- Nguyễn Văn Lễ 1926 – 1950
- Nguyễn Văn Nhâm Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Ninh 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Rãnh 1934 – 1966
- Nguyễn Văn Thiện 1923 – 1951
- Nguyễn Văn Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Thù 1949 – 1971
- Nguyễn Văn Tá Sinh 1947
- Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Tường 1934 – 1954
- Nguyễn Đức Lư Hy sinh 1948
- Nguyễn Đức Miên 1943 – 1971
- Nguyễn Đức Ngui 1910 – 1950
- Nguyễn Đức Phổ 1922 – 1951
- Nguyễn Đức Thuyết Sinh 1939
- Nguyễn Đức Tiền Hy sinh 1949
- Nguỹen Văn Tỵ Hy sinh 1950
- Phùng Văn Đích Hy sinh 1952
- Phạm Đình Diện 1949 – 1967
- Phạm Đình Luỹ 1937 – 1969
- Phạm Đình Lương 1944 – 1971
- Phạm Đình Minh 1921 – 1951
- Phạm Đình Mạo Sinh 1948
- Trình Văn Tường 1948 – 1966
- Trịnh Văn Chiểu Hy sinh 1949
- Trịnh Văn Hưi 1948 – 1969
- Trịnh Văn Miện Hy sinh 1950
- Trịnh Xuân Trí Hy sinh 1950
- Tạ Đình Trình 1947 – 1968
- Vũ Duy Dỵ Sinh 1932
- Vũ Duy Lạc 1947 – 1971
- Vũ Duy Thực 1951 – 1972
- Vũ Duy Trường Hy sinh 1948
- Vũ Duy Tắc 1951 – 1972
- Vũ Duy Tắc 1951 – 1974