Nghĩa trang xã Bình Trung

Huyện Đại Lộc, Quảng Nam

78 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Thành 1950 – 1986
  2. Bùi Công Tài 1944 – 1966
  3. Bùi Ngọc Tuấn 1960 – 1981
  4. Bùi Thành 1941 – 1976
  5. Bùi Văn Tạo 1939 – 1969
  6. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Dương Bản 1930 – 1968
  14. Dương Cảnh 1930 – 1969
  15. Dương Khôi 1920 – 1971
  16. Dương Lụa 1939 – 1967
  17. Dương Nhật 1920 – 1964
  18. Dương Sơn 1944 – 1972
  19. Dương Thị Hồng 1966 – 1981
  20. Dương Thọ 1940 – 1968
  21. Dương Văn Ngô 1966 – 1980
  22. Dương Đồ 1937 – 1969
  23. Huỳnh Sỹ Thìn 1928 – 1952
  24. Hồ Anh Tuấn 1940 – 1971
  25. Hồ Bá 1940 – 1967
  26. Hồ Giá 1945 – 1969
  27. Hồ Mân 1918 – 1965
  28. Hồ Niệm 1943 – 1964
  29. Hồ Phi 1930 – 1971
  30. Hồ Sỹ Trân 1938 – 1968
  31. Lê Chí Phong 1927 – 1957
  32. Lê Lai 1948 – 1968
  33. Lê Văn Khì 1925 – 1967
  34. Lê Văn Thiệt 1942 – 1968
  35. Lê Văn Đức 1945 – 1965
  36. Lê Ân 1944 – 1966
  37. Nguyễn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Nguyễn Chương 1943 – 1969
  39. Nguyễn Duy 1932 – 1969
  40. Nguyễn Hoè 1945 – 1968
  41. Nguyễn Hữu Thời 1937 – 1969
  42. Nguyễn Khanh 1941 – 1967
  43. Nguyễn Ngọc Sanh 1946 – 1967
  44. Nguyễn Nhật Lương 1935 – 1966
  45. Nguyễn Phụng 1926 – 1951
  46. Nguyễn Thiếu 1930 – 1953
  47. Nguyễn Thị Mai 1934 – 1970
  48. Nguyễn Thị Đảng 1929 – 1966
  49. Nguyễn Tấn Châu 1940 – 1975
  50. Nguyễn Tấn Sỹ 1936 – 1967
  51. Nguyễn Tịnh 1928 – 1969
  52. Nguyễn Tứ 1921 – 1951
  53. Nguyễn Tửu 1938 – 1968
  54. Nguyễn Văn Biền 1940 – 1969
  55. Nguyễn Văn Bốc 1953 – 1975
  56. Nguyễn Văn Ngọc 1945 – 1968
  57. Nguyễn Văn Thiệu 1921 – 1968
  58. Nguyễn Xuân Mai 1920 – 1971
  59. Nguyễn Đoàn 1944 – 1975
  60. Nguyễn Đương 1936 – 1968
  61. Ngô Bân 1915 – 1954
  62. Ngô Phương 1928 – 1953
  63. Ngô Văn Sáu 1931 – 1967
  64. Ngô Văn Thêm 1929 – 1950
  65. Phan Đình Phiên 1931 – 1953
  66. Phùng Châu 1917 – 1953
  67. Thi Hồng Hy sinh 1979
  68. Thi Sỹ Vạn 1964 – 1984
  69. Trương Công Lý 1965 – 1984
  70. Trương Vĩnh 1936 – 1968
  71. Trần Cường 1930 – 1969
  72. Trần Quang Dung 1938 – 1969
  73. Trần Thanh Thuần 1940 – 1968
  74. Trần Thị Vân 1943 – 1969
  75. Trần Xuân Dương 1930 – 1967
  76. Vương Thị Ly 1950 – 1971
  77. Đặng Phát 1925 – 1950
  78. Đỗ Xuân Thắng 1941 – 1967