Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Hải, Quảng Nam

Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

113 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. ... CHÍN QUẢNG ĐÀ
  2. CHÂU VĂN TRI QUẾ SƠN
  3. Châu Văn tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Doãn Ngọc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Doãn Thị Tri Hy sinh 1969
  6. Hoàng Anh Xuân 1950 – 1971
  7. Hoàng Chí Hy sinh 1967
  8. Hoàng Công Tâm Hy sinh 1970
  9. Hoàng Lự Hy sinh 1969
  10. Hoàng Ngọc Hải 1950 – 1971
  11. Hoàng Thiện Hy sinh 1981
  12. Hoàng Đào 1943 – 1971
  13. Hoàng đông Hy sinh 1967
  14. Hoàng đức Tín Hy sinh 1970
  15. HÀ VĂN KHẤN THANH MAI, THANH OAI - HÀ TÂY
  16. HÒA BẮC
  17. Hà Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Hồ Hải Khương 1930 – 1972
  19. Hồ Ngọc Quảng Hy sinh 1971
  20. Hồ Thị Anh Hy sinh 1968
  21. Hồ Tấn Hy sinh 1969
  22. Lê Hoàng Sinh 1935
  23. Lê Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Thị Hoàng Hy sinh 1970
  25. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. NGUYỄN VĂN CHANH KỲ ANH, TAM KỲ
  55. NGUYỄN VĂN ĐỊNH NGUYÊN QUÁN
  56. Nguyễn Duy Linh Hy sinh 1979
  57. Nguyễn Hữu Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Hữu Cách THÁI BÌNH
  59. Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Ngọc Đạo Hy sinh 1967
  61. Nguyễn Quang Thanh Hà Bắc
  62. Nguyễn Quang Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Quang ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Sở 1951 – 1967
  65. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Thanh Tám 1950 – 1968
  67. Nguyễn Thế Vĩnh Hy sinh 1966
  68. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1968
  69. Nguyễn Thị Ngữ Hy sinh 1965
  70. Nguyễn Toàn Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Tấn Ba Hy sinh 1981
  72. Nguyễn Tấn Khương Hy sinh 1961
  73. Nguyễn Văn Chánh ` Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Tỉnh MAI KHƯƠNG, HẢI HƯNG
  75. Nguyễn Văn awn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Văn hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Xuân Quang 1943 – 1968 · Xã Bình Hải
  78. Nguyễn Đình Thoả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Thích NHẬT TRỰC, KIM BẢN - AN HÀI
  83. Phạm thanh Liêm 1947 – 1968
  84. Phạm Điền Hy sinh 1966
  85. SỞ MIỀN BẮC
  86. TRƯƠNG VĂN ÚT TAM THANH, TAM KỲ
  87. TRẦN VĂN CÁT AN HẢI, HẢI PHÒNG
  88. Trần Các Hy sinh 1971
  89. Trần Công Thành Hy sinh 1968
  90. Trần Giao Hy sinh 1970
  91. Trần Khởi nghĩa 1940 – 1970
  92. Trần Kim Bảng 1925 – 1969
  93. Trần Quyết Hy sinh 1974
  94. Trần Thanh Hy sinh 1969
  95. Trần Thanh Tùng 1949 – 1970
  96. Trần Thanh Vân Hy sinh 1968
  97. Trần Thơ 1957 – 1979
  98. Trần Thị Hương 1949 – 1967
  99. Trần Tấn Phương Hy sinh 1972
  100. Trần Văn Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh