Nghĩa trang xã Bình Hải

Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

102 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Châu Văn tứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Doãn Ngọc Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Doãn Thị Tri Hy sinh 1969
  4. Hoàng Anh Xuân 1950 – 1971
  5. Hoàng Chí Hy sinh 1967
  6. Hoàng Công Tâm Hy sinh 1970
  7. Hoàng Lự Hy sinh 1969
  8. Hoàng Ngọc Hải 1950 – 1971
  9. Hoàng Thiện Hy sinh 1981
  10. Hoàng Đào 1943 – 1971
  11. Hoàng đông Hy sinh 1967
  12. Hoàng đức Tín Hy sinh 1970
  13. Hà Văn Khánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hồ Hải Khương 1930 – 1972
  15. Hồ Ngọc Quảng Hy sinh 1971
  16. Hồ Thị Anh Hy sinh 1968
  17. Hồ Tấn Hy sinh 1969
  18. Lê Hoàng Sinh 1935
  19. Lê Thuyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Thị Hoàng Hy sinh 1970
  21. Lê Văn Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Duy Linh Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Hữu Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Hữu Cách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Nguyễn Hữu Lân Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Ngọc Đạo Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Quang Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Quang Thông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Quang ánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Sở 1951 – 1967
  59. Nguyễn Thanh Hải Hy sinh 1970
  60. Nguyễn Thanh Tám 1950 – 1968
  61. Nguyễn Thế Vĩnh Hy sinh 1966
  62. Nguyễn Thị Hương Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Thị Ngữ Hy sinh 1965
  64. Nguyễn Toàn Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Tấn Ba Hy sinh 1981
  66. Nguyễn Tấn Khương Hy sinh 1961
  67. Nguyễn Văn Chánh ` Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Tỉnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn awn Định Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Đình Thoả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Phạm Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Phạm Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Phạm Văn Thích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Phạm thanh Liêm 1947 – 1968
  77. Phạm Điền Hy sinh 1966
  78. Trần Các Hy sinh 1971
  79. Trần Công Thành Hy sinh 1968
  80. Trần Giao Hy sinh 1970
  81. Trần Khởi nghĩa 1940 – 1970
  82. Trần Kim Bảng 1925 – 1969
  83. Trần Quyết Hy sinh 1974
  84. Trần Thanh Hy sinh 1969
  85. Trần Thanh Tùng 1949 – 1970
  86. Trần Thanh Vân Hy sinh 1968
  87. Trần Thơ 1957 – 1979
  88. Trần Thị Hương 1949 – 1967
  89. Trần Tấn Phương Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Các Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Trần Văn Nhủ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Phúc 1948 – 1968
  93. Trần Văn Tài 1943 – 1968
  94. Trần Văn Tơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Đở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Xuân An Hy sinh 1971
  98. Trần Đăng Khoa 1959 – 1979
  99. Trần Đăng Khánh Hy sinh 1969
  100. Đinh Thị Tri 1949 – 1968