Nghĩa trang xã Bình Đào

Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

200 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cúc Hy sinh 1967
  2. Bùi Quang Thắng Hy sinh 1975
  3. Cao Môn Hy sinh 1968
  4. Cao Thanh Hào Hy sinh 1970
  5. Cao Việt Hùng Hy sinh 1967
  6. Dương Thanh Tùng Hy sinh 1980
  7. Dương Văn Diễn Hy sinh 1979
  8. Huỳnh Liêm Hy sinh 1969
  9. Huỳnh Thạnh Hy sinh 1965
  10. Huỳnh Tấn Thu Hy sinh 1968
  11. Hà Ngọc Xưa Hy sinh 1967
  12. Hồ Hoè Hy sinh 1969
  13. Hồ Khương 1922 – 1954
  14. Hồ Thị Nguyệt Hy sinh 1970
  15. Hồ Thị Sanh Hy sinh 1970
  16. Hồ Tấn Lưu Hy sinh 1949
  17. Hồ Văn Trị Hy sinh 1970
  18. Hồ Xuân Quang Hy sinh 1976
  19. Hồ văn Đây Hy sinh 1979
  20. Hứa Như Nam Hy sinh 1981
  21. Hứa Văn Đạt Hy sinh 1981
  22. Lâm Thanh Tùng Hy sinh 1971
  23. Lê Bá Hoàng Hy sinh 1978
  24. Lê Hiêu Hy sinh 1970
  25. Lê Phước TRi 1944 – 1968
  26. Lê Thị Mận Hy sinh 1971
  27. Lê Thị Đi Hy sinh 1972
  28. Lê Văn Hiên Hy sinh 1972
  29. Lê Văn Nhức Hy sinh 1970
  30. Lê Văn ân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Đô Hy sinh 1967
  32. Lê Đức Chính Hy sinh 1967
  33. Lê Đức Thọ Hy sinh 1969
  34. Mai Thanh Sơn Hy sinh 1987
  35. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Mộ chưa rỏ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Bình Hy sinh 1981
  51. Nguyễn Dân Hy sinh 1967
  52. Nguyễn Gia Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Hữu Thời Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Kiên Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Liên Hy sinh 1955
  56. Nguyễn Lâm 1921 – 1966
  57. Nguyễn Quang Vinh Hy sinh 1967
  58. Nguyễn Sỹ Quân Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Thiệu Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Thị Lê Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Thị Lý Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Tân Vồ Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Tạo Hy sinh 1970
  64. Nguyễn Tấn Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Tấn Dương Hy sinh 1955
  66. Nguyễn Tấn Phát Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Tấn Trai Hy sinh 1969
  68. Nguyễn Viết Thanh Hy sinh 1969
  69. Nguyễn Văn Hiệu Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1951
  71. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Văn Miện Hy sinh 1967
  73. Nguyễn Văn Oanh Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1969
  75. Nguyễn Văn Trực Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Vĩnh Mậu Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Xiêm Hy sinh 1967
  80. Nguyễn Xuân Long Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Đình Liệp Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Đăng Dân Hy sinh 1969
  83. Nguyễn Đức Như Hy sinh 1967
  84. Nguyễn đình Vọng Hy sinh 1967
  85. Ngô Chư Hy sinh 1970
  86. Ngô Sách Hy sinh 1969
  87. Ngô Tăng Hy sinh 1967
  88. Ngô Tấn Thời Hy sinh 1969
  89. Ngô tân Thiêm Hy sinh 1968
  90. Phan Cường Hy sinh 1967
  91. Phan Dân Hy sinh 1971
  92. Phan Kha Hy sinh 1974
  93. Phan Lê Hy sinh 1972
  94. Phan Sổ Hy sinh 1959
  95. Phan Thị Chính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phan Trần Bền Hy sinh 1971
  97. Phan Tấn Lê Hy sinh 1970
  98. Phan Tấn Toàn Hy sinh 1980
  99. Phan Văn Hoàng Hy sinh 1975
  100. Phan Văn Thành Hy sinh 1985