Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bình Chánh, Quảng Nam

Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Cứ 1932 – 1955
  2. Dương Huệ 1942 – 1969
  3. Dương Hồng 1945 – 1972
  4. Dương Phụng 1949 – 1969
  5. Dương Thơ 1952 – 1969
  6. Dương Thị Hội 1938 – 1972
  7. Dương Thị Sở 1937 – 1970
  8. Dương Viện 1906 – 1969
  9. Dương Văn Thông 1941 – 1967
  10. Huỳnh Chiêu 1948 – 1948
  11. Huỳnh Cơ 1949 – 1970
  12. Huỳnh Cận 1950 – 1968
  13. Huỳnh Dai 1930 – 1969
  14. Huỳnh Hòe 1946 – 1969
  15. Huỳnh Lâu 1925 – 1969
  16. Huỳnh Nguyện 1936 – 1968
  17. Huỳnh Quan 1943 – 1969
  18. Huỳnh Quán 1937 – 1968
  19. Huỳnh Đạo 1946 – 1969
  20. Lê Cân 1950 – 1968
  21. Lê Cẩm 1925 – 1969
  22. Lê Diễn 1936 – 1969
  23. Lê Hữu 1920 – 1971
  24. Lê Hữu 1921 – 1972
  25. Lê Lượm 1950 – 1970
  26. Lê Ngọc Anh 1943 – 1963
  27. Lê Thị Diện 1947 – 1974
  28. Lê Thị Hoanh 1943 – 1969
  29. Lê Thị Thiện 1947 – 1968
  30. Lê Trác 1923 – 1954
  31. Lê Văn Hoàng 1947 – 1968
  32. Lê Văn Phố 1925 – 1969
  33. Lê Văn Thái 1952 – 1971
  34. Nguyễn Chương 1921 – 1969
  35. Nguyễn Huy 1926 – 1968
  36. Nguyễn Học 1944 – 1972
  37. Nguyễn Hữu Ban 1943 – 1967
  38. Nguyễn Lộc 1944 – 1973
  39. Nguyễn Thị Hướng 1949 – 1969
  40. Nguyễn Thị Sự 1943 – 1968
  41. Nguyễn Thị Thiết 1945 – 1970
  42. Nguyễn Thọ 1932 – 1969
  43. Nguyễn Thời 1927 – 1963
  44. Nguyễn Tuất 1948 – 1968
  45. Nguyễn Tóan 1930 – 1970
  46. Nguyễn Vân Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Văn Thông 1964 – 1981
  48. Nguyễn sửu 1920 – 1971
  49. Ngô Nghề 1931 – 1967
  50. Phan Mót 1938 – 1969
  51. Phan Văn Huy 1950 – 1969
  52. Phạm Kiết 1924 – 1955
  53. Tràn Văn Ngọc 1921 – 1968
  54. Trương Hữu Mận 1933 – 1963
  55. Trương Văn Cảnh 1940 – 1968
  56. Trương Văn Minh 1937 – 1969
  57. Trần Lực 1928 – 1971
  58. Trần Thị Cúc 1947 – 1969
  59. Trần Thị Hòa 1951 – 1968
  60. Trần Thọ 1962 – 1979
  61. Trần Đình Phùng 1931 – 1953
  62. Trần Đức Vũ 1942 – 1972
  63. Võ Bộ 1944 – 1970
  64. Võ Thị Thời 1947 – 1968
  65. Võ Đức Ngọc 1946 – 1968
  66. Đoàn Lượng 1945 – 1967
  67. Đoàn Lự 1949 – 1970
  68. Đoàn Nghiêu 1951 – 1971
  69. Đoàn Ngọc Hoàng 1940 – 1965
  70. Đoàn Ngọc Tiên 1943 – 1975
  71. Đoàn Ngọc Tài 1941 – 1969
  72. Đoàn Ngọc Tới 1952 – 1970
  73. Đoàn Ngọc Đối 1952 – 1971
  74. Đoàn Nhi 1929 – 1971
  75. Đoàn Quang Công 1960 – 1967
  76. Đoàn Quang Hiệp 1952 – 1968
  77. Đoàn Quang Hương 1943 – 1973
  78. Đoàn Quang Sơn 1946 – 1967
  79. Đoàn Quang Đức 1931 – 1969
  80. Đoàn Thị Nhiều 1954 – 1972
  81. Đoàn Trinh 1905 – 1970
  82. Đoàn Văn Được Hy sinh 1945
  83. Đàon Ngọc Liễn 1947 – 1972
  84. Đặng Bôi 1927 – 1969
  85. Đổ Thị Dung 1895 – 1954
  86. Đỗ Thị Điền 1936 – 1968