Danh sách liệt sĩ nghĩa trang xã Bích Hoà, Hà Nội
Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội
73 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Văn Chung 1948 – 1975
- Bùi Văn Thưởng Hy sinh 1949
- Bùi Văn Điền 1945 – 1968
- Bùi Văn Đông 1933 – 1966
- Bùi Xuân Thuỷ 1944 – 1975
- Bùi Đỗ Luyện 1937 – 1968
- Bùi Đỗ Ngọc 1951 – 1971
- Lưu Bá Bài 1950 – 1969
- Lưu Bá Khá 1949 – 1972
- Lưu Bá Phúc 1948 – 1966
- Nguyễn Bạch Long 1950 – 1969
- Nguyễn Huy Phú 1948 – 1974
- Nguyễn Hữu Thái Hy sinh 1968
- Nguyễn Quang Hoà 1955 – 1975
- Nguyễn Tiến Hải 1942 – 1970
- Nguyễn Tiến Oanh 1951 – 1971
- Nguyễn Tiến Văn 1953 – 1978
- Nguyễn Tương Lai 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Be Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Bình 1954 – 1979
- Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Bầu 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Bế Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Chuẩn 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Cánh 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Còn Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Hoá 1943 – 1965
- Nguyễn Văn Hưởng 1941 – 1968
- Nguyễn Văn Hảo 1940 – 1971
- Nguyễn Văn Hệ Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Kho 1931 – 1970
- Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Lư Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Mùi 1943 – 1972
- Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Ngòi 1955 – 1975
- Nguyễn Văn Phong 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Phong 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Phát 1944 – 1968
- Nguyễn Văn Phòng 1952 – 1974
- Nguyễn Văn Quạt Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Sơn 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Sơn 1950 – 1972
- Nguyễn Văn Sợi Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Thi 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Thân 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Thắng 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Thắng 1959 – 1978
- Nguyễn Văn Thịnh 1949 – 1972
- Nguyễn Văn Tiến 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Trạch Hy sinh 1969
- Nguyễn Văn Tâm 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Tùng Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1950
- Nguyễn Văn Tầm Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Tề 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Từ Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Vẻ Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Vịnh Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Đoài Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Đạo 1953 – 1975
- Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Đẩu Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Đến 1950 – 1969
- Nguyễn Văn Đến Hy sinh 1968
- Nguyễn Đức Tính 1949 – 1970
- Trương Đình Thâu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Đình Tiên 1923 – 1952