Nghĩa trang xã An Khánh
Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
93 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Hữu Hoà 1925 – 1950
- Bùi Kim Báu 1944 – 1968
- Bùi Quang Nuôi 1930 – 1951
- Bùi Quang Thừa 1935 – 1968
- Bùi Thế Đằng 1928 – 1950
- Bùi Văn Ba 1947 – 1979
- Bùi Văn Thuật 1924 – 1949
- Cao Vũ Đăng 1927 – 1949
- Chu Chí Chắt 1933 – 1950
- Chu Chí Hà 1958 – 1978
- Chu Chí Luân 1952 – 1975
- Chu Chí Miến 1923 – 1949
- Chu Chí Mậu 1917 – 1950
- Chu Chí Vượng 1900 – 1950
- Chu Công Khâm 1924 – 1951
- Chu Công Lực 1920 – 1949
- Chu Công Tâm 1960 – 1983
- Chu Công Việt 1905 – 1950
- Chu Hữu Viết 1930 – 1950
- Chu Trí Phượng 1925 – 1949
- Chu Trí Tấn 1924 – 1951
- Chu Đức Hợi 1949 – 1971
- Cấn Văn Mẹo 1935 – 1951
- Hoàng Bá Phóng 1921 – 1949
- Hồ Văn Thành 1955 – 1979
- Lê Quang Dậu 1958 – 1978
- Lê Văn Thường 1930 – 1948
- Lê Văn Tý 1924 – 1948
- Lộ Văn Hạt 1933 – 1970
- Mai Danh May 1950 – 1972
- Nguyễn Bá Chén 1925 – 1950
- Nguyễn Danh Chắt 1947 – 1971
- Nguyễn Danh áng 1937 – 1969
- Nguyễn Duy Cẩm 1921 – 1949
- Nguyễn Duy Tới 1923 – 1950
- Nguyễn Gia Thành 1960 – 1979
- Nguyễn Huy Văn 1950 – 1972
- Nguyễn Hữu Thưởng 1925 – 1950
- Nguyễn Hữu Tấn 1930 – 1950
- Nguyễn Thế Khung 1923 – 1950
- Nguyễn Thế Lộc 1928 – 1949
- Nguyễn Thế Năng 1938 – 1967
- Nguyễn Thế Toàn 1953 – 1993
- Nguyễn Thế Trang 1942 – 1972
- Nguyễn Tiến Sửu 1950 – 1970
- Nguyễn Viết Hồ 1917 – 1950
- Nguyễn Viết Lãng 1920 – 1950
- Nguyễn Viết Phượng 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Bách 1926 – 1956
- Nguyễn Văn Bật 1920 – 1951
- Nguyễn Văn Bộ 1947 – 1968
- Nguyễn Văn Chí 1935 – 1968
- Nguyễn Văn Cần 1930 – 1949
- Nguyễn Văn Gác 1930 – 1950
- Nguyễn Văn Khói 1925 – 1948
- Nguyễn Văn Nhỡ 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Pháp 1924 – 1952
- Nguyễn Văn Phú 1947 – 1969
- Nguyễn Văn Phú 1953 – 1972
- Nguyễn Văn Phố Hy sinh 1951
- Nguyễn Văn Sứt 1928 – 1950
- Nguyễn Văn Thiềm 1917 – 1949
- Nguyễn Văn Thảo 1948 – 1966
- Nguyễn Văn Thọ 1920 – 1952
- Nguyễn Văn Trạnh 1948 – 1972
- Nguyễn Văn Tòng 1952 – 1971
- Nguyễn Văn Tý 1924 – 1949
- Nguyễn Văn Tần 1927 – 1951
- Nguyễn Đình Cơ 1922 – 1950
- Nguyễn Đình Ngăn 1952 – 1970
- Nguyễn Đăng Mão 1918 – 1950
- Nguyễn Đăng Mùi 1924 – 1954
- Ngô Văn Tráng 1924 – 1950
- Phó Hữu Lạc 1925 – 1949
- Phó Đình Biểu 1930 – 1950
- Phó Đình Khoán 1914 – 1950
- Trương Văn Ngòng 1935 – 1951
- Trương Văn Ngọ 1925 – 1948
- Trương Văn Năm 1927 – 1951
- Trương Văn Thành 1925 – 1950
- Trương Văn Tường 1925 – 1949
- Trần Văn Nhung 1918 – 1949
- Trần Văn Phùng 1924 – 1950
- Trần Văn Thông 1954 – 1972
- Trần Văn Đính 1920 – 1950
- Vũ Đình Toè 1923 – 1949
- Vương Văn Kiêm 1925 – 1950
- Đàm Xuân Giao 1926 – 1949
- Đặng Duy Chì 1943 – 1967
- Đặng Văn Hợi 1924 – 1949
- Đỗ Đình Viễn 1929 – 1952
- Đỗ Đồng Nhâm 1960 – 1993
- Đỗ Đồng Sinh 1966 – 1989