Nghĩa Trang TT Phong Hải

Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai

236 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bàn Thừa Quân 1955 – 1979
  2. Bùi Văn Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Bùi Văn Tập Hy sinh 1979
  4. Bùi Văn Đặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Cao Viêt Dương 1950 – 1979
  6. Chu Quyết Thắng 1963 – 1985
  7. Chu Văn ích 1958 – 1979
  8. Ddỗ Văn Nghẹo 1956 – 1979
  9. Dương Văn Biển 1958 – 1979
  10. Dương Văn Nê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Dương Văn Sức Hy sinh 1984
  12. Dương Văn Thái 1955 – 1979
  13. Dương Văn Đôn 1963 – 1984
  14. Hoàng Cường 1968 – 1988
  15. Hoàng Liên 1964 – 1984
  16. Hoàng Thanh Khải 1960 – 1979
  17. Hoàng Thành Chung 1953 – 1979
  18. Hoàng Văn Bình 1957 – 1979
  19. Hoàng Văn Chung 1960 – 1984
  20. Hoàng Văn Cách 1960 – 1984
  21. Hoàng Văn Hộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hoàng Văn Ngân 1956 – 1979
  23. Hoàng Văn Nê 1957 – 1979
  24. Hoàng Văn Quyền 1958 – 1979
  25. Hoàng Văn The 1937 – 1979
  26. Hoàng Văn Thụ Hy sinh 1984
  27. Hoàng Văn Trạch 1957 – 1979
  28. Hoàng Văn Vấn 1966 – 1981
  29. Hoàng Văn Đương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Hoàng Xuân Thiết 1957 – 1979
  31. Hoàng Đình Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hoàng Đức Liêu 1962 – 1979
  33. Hoàng Đức Đỏ 1951 – 1979
  34. Hà Minh Hoạ 1960 – 1979
  35. Hà Mạnh Thắng 1956 – 1979
  36. Hà Ngọc Loan 1957 – 1979
  37. Hà Văn Hợi 1955 – 1979
  38. Hà Văn Lương 1958 – 1979
  39. Hà Văn Thuật 1959 – 1979
  40. Hà Văn Tiến 1953 – 1979
  41. Hà Văn Tuấn 1958 – 1979
  42. Hà Văn Đề 1960 – 1979
  43. Hà Xuân Điệp Hy sinh 1982
  44. Hà Đức Lâm 1956 – 1979
  45. Hồ Quyết Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Hồ Văn Côn 1957 – 1979
  47. Hồ Đà Thân 1955 – 1979
  48. Khổng Văn Định 1963 – 1983
  49. Khổng Văn Định 1960 – 1983
  50. Kiều Văn Dũng Hy sinh 1983
  51. Kiều Đình Thắng 1959 – 1979
  52. La Văn Hiên 1960 – 1979
  53. Lao Nhu Khanh 1957 – 1979
  54. Liệt sỹ vôdanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Liệt sỹ vôdanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Làng Văn Sơn 1957 – 1979
  57. Lê Anh Hào 1955 – 1979
  58. Lê Giang 1959 – 1979
  59. Lê Quốc Bình 1959 – 1979
  60. Lê Thị Tuyết 1957 – 1979
  61. Lê Tiến San 1960 – 1979
  62. Lê Văn Bắc 1958 – 1979
  63. Lê Văn Chiêu 1957 – 1979
  64. Lê Văn Hằng 1950 – 1979
  65. Lê Văn Lập 1958 – 1979
  66. Lê Văn Thao 1958 – 1979
  67. Lê Văn Tiến 1955 – 1979
  68. Lê Văn Tài 1956 – 1979
  69. Lê Văn Tản 1960 – 1980
  70. Lê Đình Nguyên 1958 – 1979
  71. Lò Văn Cốc 1952 – 1979
  72. Lò Văn Phán 1958 – 1979
  73. Lò Văn Thân 1957 – 1979
  74. Lò Văn Văn 1956 – 1979
  75. Lù A Sủi 1957 – 1979
  76. Lù Văn Mi 1960 – 1979
  77. Lý A Sài 1958 – 1979
  78. Lý Tiến Khanh 1964 – 1984
  79. Lý Đình Vân 1961 – 1979
  80. Lương Văn Diên 1958 – 1979
  81. Lương Văn Sản 1958 – 1979
  82. Lương Văn Thêu 1959 – 1979
  83. Lương Văn Thượng 1960 – 1984
  84. Lự Văn Mao 1960 – 1983
  85. Ma Giai 1946 – 1979
  86. Ma Đức Thanh 1960 – 1979
  87. Mai Hồng Châu 1957 – 1979
  88. Nguyễn Bá Thúc 1958 – 1979
  89. Nguyễn Bá Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn Bảo 1949 – 1979
  91. Nguyễn Dành Hy sinh 1972
  92. Nguyễn Huy Chung Hy sinh 1979
  93. Nguyễn Hữu Lam 1959 – 1979
  94. Nguyễn Hữu Sang 1960 – 1979
  95. Nguyễn Hữu Thọ 1953 – 1979
  96. Nguyễn Kỳ Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Minh Viên Sinh 1960
  98. Nguyễn Mạnh Hùng 1953 – 1979
  99. Nguyễn Quang Lạng 1958 – 1979
  100. Nguyễn Thanh Xuân 1962 – 1984