Nghĩa Trang TT Phố Lu

Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai

220 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Buì Cao Tích 1958 – 1979
  2. Bùi Huy Gia Hy sinh 1987
  3. Bùi Văn Cường 1969 – 1991
  4. Bùi Văn Dần 1963 – 1983
  5. Bùi Văn Hặng 1967 – 1986
  6. Bùi Văn Nhàn 1958 – 1985
  7. Bùi Văn Đồng 1968 – 1986
  8. Bùi Xuân Kỳ Hy sinh 1979
  9. Bùi văn Mỳ Hy sinh 1979
  10. Cao Tuấn Phước 1936 – 1966
  11. Cao Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Chu Văn Quyền 1956 – 1979
  13. Chu Văn Tường 1958 – 1982
  14. DDào Xuân Quỳ Hy sinh 1979
  15. Ddỗ Hữu Quảng 1954 – 1979
  16. Dương Hữu Nghị 1960 – 1979
  17. Dương Trung Kiên 1955 – 1979
  18. Dương Văn Bình 1960 – 1979
  19. Dương Văn Luyến 1960 – 1979
  20. Dương Văn Mạnh 1939 – 1966
  21. Giàng A Phé Hy sinh 1979
  22. Giàng A Páo Hy sinh 1979
  23. Hoàng Cao Khải 1960 – 1979
  24. Hoàng Mại 1960 – 1985
  25. Hoàng Sào Hy sinh 1949
  26. Hoàng Văn Cung Hy sinh 1979
  27. Hoàng Văn Cát 1957 – 1979
  28. Hà Kim Thiết 1957 – 1979
  29. Hà Kim Đạo 1953 – 1979
  30. Hà Ngọc Chiến Hy sinh 1979
  31. Hà Văn Cường Hy sinh 1979
  32. Hà Văn Giáp 1953 – 1979
  33. Hà Văn Thắm 1956 – 1979
  34. Hà Văn Thắng 1956 – 1979
  35. Hà Văn Tiến 1963 – 1979
  36. Hà Văn Ôi 1964 – 1988
  37. Hà văn Huy Hy sinh 1979
  38. Khuất Văn Mến Hy sinh 1979
  39. Linh Duy Minh Sinh 1959
  40. Lâm Văn Lín 1958 – 1979
  41. Lê Minh Quyền 1960 – 1982
  42. Lê Minh Tự 1969 – 1979
  43. Lê Ngọc Sơn 1960 – 1979
  44. Lê Quảng Bạ 1942 – 1979
  45. Lê Thị Tiện 1957 – 1988
  46. Lê Tiến Hy sinh 1979
  47. Lê Tiến Lý Hy sinh 1979
  48. Lê Vi Hởu 1964 – 1986
  49. Lê Văn Bằng Hy sinh 1979
  50. Lê Văn Hưng 1959 – 1979
  51. Lê Văn Lý 1954 – 1979
  52. Lê Văn Lượng 1958 – 1979
  53. Lê Văn Thường 1959 – 1988
  54. Lê Xuân Hiệp Hy sinh 1979
  55. Lê Xuân Nam Hy sinh 1979
  56. Lê Đức Hiền 1958 – 1981
  57. Lê Đức Đệ 1961 – 1979
  58. Lò Văn Chiến Hy sinh 1985
  59. Lý Văn Quán Hy sinh 1979
  60. Lương Huy Chính Hy sinh 1979
  61. Lại Thế Động 1959 – 1979
  62. Mai Văn Tâm Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Bá Trợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Duy Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Hữu Cầu 1958 – 1979
  66. Nguyễn Manh Hà 1960 – 1979
  67. Nguyễn Mạnh Quyết 1958 – 1979
  68. Nguyễn Ngọc Chân Sinh 1958
  69. Nguyễn Ngọc Giai Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Quốc Tuấn 1960 – 1979
  71. Nguyễn Sơn Hùng Hy sinh 1979
  72. Nguyễn Thành Độ 1960 – 1983
  73. Nguyễn Thế Viễn 1966 – 1986
  74. Nguyễn Tiến Dũng 1960 – 1979
  75. Nguyễn Tiến Hoà 1956 – 1979
  76. Nguyễn Tiến Lực 1953 – 1979
  77. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1979
  78. Nguyễn Tiến Tăng 1958 – 1979
  79. Nguyễn Trí Đao Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Trọng Tâm 1959 – 1979
  81. Nguyễn Viết Thịnh 1968 – 1986
  82. Nguyễn Việt Hùng 1955 – 1981
  83. Nguyễn Văn 1963 – 1985
  84. Nguyễn Văn Ba Hy sinh 1989
  85. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Văn Bộ 1959 – 1979
  87. Nguyễn Văn Chu 1927 – 1950
  88. Nguyễn Văn Chu 1958 – 1979
  89. Nguyễn Văn Chung 1967 – 1980
  90. Nguyễn Văn Chất 1960 – 1979
  91. Nguyễn Văn Chữ 1960 – 1979
  92. Nguyễn Văn Cầm 1960 – 1979
  93. Nguyễn Văn Dương 1959 – 1979
  94. Nguyễn Văn Dương 1954 – 1979
  95. Nguyễn Văn Hưu Hy sinh 1979
  96. Nguyễn Văn Hậu 1959 – 1979
  97. Nguyễn Văn Hồng 1958 – 1979
  98. Nguyễn Văn Lô 1942 – 1971
  99. Nguyễn Văn Lộc 1960 – 1979
  100. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1989