Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Tưởng Hy sinh 1962
  2. Trương Văn Việt Hy sinh 1985
  3. Trương Vũ Hùng 1967 – 1986
  4. Trường Quốc Khánh Hy sinh 1984
  5. Trần Anh Dũng 1962 – 1980
  6. Trần Anh Hưng Hy sinh 1978
  7. Trần Anh Tuấn Hy sinh 1971
  8. Trần Bạch Đằng 1958 – 1978
  9. Trần Chấp Hy sinh 1967
  10. Trần Hoài Thạnh Hy sinh 1985
  11. Trần Hoàng Hiệu 1951 – 1978
  12. Trần Hùng Hy sinh 1985
  13. Trần Hồng Châu Hy sinh 1984
  14. Trần Hồng Phong 1951 – 1972
  15. Trần Minh Hoàng Hy sinh 1983
  16. Trần Minh Hạnh 1964 – 1986
  17. Trần Minh Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1985
  19. Trần Ngọc Chép Hy sinh 1985
  20. Trần Ngọc Hiếu Hy sinh 1987
  21. Trần Ngọc Hoá Hy sinh 1987
  22. Trần Ngọc Khanh Hy sinh 1987
  23. Trần Ngọc Kiếm Hy sinh 1968
  24. Trần Ngọc Lời Hy sinh 1987
  25. Trần Ngọc Sung Hy sinh 1983
  26. Trần Ngọc Tiến 1963 – 1983
  27. Trần Phú Quí 1965 – 1988
  28. Trần Quang Vinh 1962 – 1985
  29. Trần Quốc Phú 1959 – 1978
  30. Trần Thanh Bào 1961 – 1985
  31. Trần Thanh Hải 1952 – 1978
  32. Trần Thanh Phong Hy sinh 1988
  33. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1988
  34. Trần Thái Hùng 1964 – 1986
  35. Trần Thế Bổn Hy sinh 1978
  36. Trần Thị Lệ 1960 – 1978
  37. Trần Thọ Dũng 1955 – 1973
  38. Trần Tiến Dũng 1964 – 1983
  39. Trần Trung Tới 1955 – 1978
  40. Trần Trương Hy sinh 1953
  41. Trần Trọng Dụng 1955 – 1979
  42. Trần Tuấn Ngọc Hy sinh 1985
  43. Trần Việt Hùng 1950 – 1979
  44. Trần Văn Ai 1959 – 1979
  45. Trần Văn Bi 1964 – 1984
  46. Trần Văn Buối Hy sinh 1987
  47. Trần Văn Bé 1954 – 1977
  48. Trần Văn Bảy 1967 – 1987
  49. Trần Văn Cang 1964 – 1984
  50. Trần Văn Cọp 1972 – 1986
  51. Trần Văn Duyên Hy sinh 1984
  52. Trần Văn Dân Hy sinh 1970
  53. Trần Văn Dân 1967 – 1986
  54. Trần Văn Dũng 1940 – 1969
  55. Trần Văn Dũng Hy sinh 1985
  56. Trần Văn Dũng 1966 – 1985
  57. Trần Văn Dũng 1957 – 1978
  58. Trần Văn Dưỡng 1955 – 1978
  59. Trần Văn Dần 1948 – 1973
  60. Trần Văn Dự 1963 – 1985
  61. Trần Văn Dự 1963 – 1985
  62. Trần Văn Giới Hy sinh 1986
  63. Trần Văn Gòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trần Văn Hiệp Hy sinh 1984
  65. Trần Văn Hoan 1958 – 1978
  66. Trần Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Văn Hoà 1966 – 1986
  68. Trần Văn Hoàng 1957 – 1978
  69. Trần Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Hùng Hy sinh 1985
  71. Trần Văn Hùng 1955 – 1978
  72. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1984
  73. Trần Văn Hận 1938 – 1968
  74. Trần Văn Hồng Hy sinh 1986
  75. Trần Văn Hổ Hy sinh 1989
  76. Trần Văn Khá 1932 – 1978
  77. Trần Văn Khắp Hy sinh 1985
  78. Trần Văn Két Hy sinh 1964
  79. Trần Văn Lan Hy sinh 1982
  80. Trần Văn Long Hy sinh 1987
  81. Trần Văn Long Hy sinh 1987
  82. Trần Văn Luân Hy sinh 1968
  83. Trần Văn Lý 1964 – 1984
  84. Trần Văn Lương Hy sinh 1985
  85. Trần Văn Lộc Hy sinh 1986
  86. Trần Văn Lộc Hy sinh 1988
  87. Trần Văn Lộc 1960 – 1984
  88. Trần Văn Lợi Hy sinh 1981
  89. Trần Văn Lực 1960 – 1978
  90. Trần Văn Mây 1955 – 1983
  91. Trần Văn Mạnh 1962 – 1986
  92. Trần Văn Mẩm 1939 – 1961
  93. Trần Văn Mứt Hy sinh 1985
  94. Trần Văn Na 1959 – 1979
  95. Trần Văn Nghét 1917 – 1946
  96. Trần Văn Nghĩa 1964 – 1983
  97. Trần Văn Nguyên Hy sinh 1985
  98. Trần Văn Nhân 1928 – 1961
  99. Trần Văn Nhạc Hy sinh 1987
  100. Trần Văn Nhất Hy sinh 1987