Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Niềm 1966 – 1985
  2. Trần Văn No 1950 – 1966
  3. Trần Văn On 1952 – 1979
  4. Trần Văn Phong Hy sinh 1985
  5. Trần Văn Phán 1957 – 1978
  6. Trần Văn Phát Hy sinh 1963
  7. Trần Văn Phước Hy sinh 1987
  8. Trần Văn Phước Hy sinh 1985
  9. Trần Văn Quang Hy sinh 1968
  10. Trần Văn Que 1957 – 1979
  11. Trần Văn Quí 1967 – 1986
  12. Trần Văn Quý Hy sinh 1986
  13. Trần Văn Quảng 1959 – 1977
  14. Trần Văn Quế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Trần Văn Song Hy sinh 1978
  16. Trần Văn Sáu 1957 – 1978
  17. Trần Văn Sĩ Hy sinh 1988
  18. Trần Văn Sầm Hy sinh 1967
  19. Trần Văn Thanh Hy sinh 1988
  20. Trần Văn Thanh Hy sinh 1978
  21. Trần Văn Thiền 1945 – 1975
  22. Trần Văn Thuấn 1958 – 1978
  23. Trần Văn Thành 1958 – 1980
  24. Trần Văn Thắm 1963 – 1986
  25. Trần Văn Thớm Hy sinh 1986
  26. Trần Văn To Hy sinh 1963
  27. Trần Văn Triệu Hy sinh 1985
  28. Trần Văn Trung Hy sinh 1972
  29. Trần Văn Trách Hy sinh 1979
  30. Trần Văn Trưa Hy sinh 1946
  31. Trần Văn Tá Hy sinh 1973
  32. Trần Văn Tâm 1955 – 1977
  33. Trần Văn Tâm Em Hy sinh 1985
  34. Trần Văn Tòng 1957 – 1978
  35. Trần Văn Tư Hy sinh 1981
  36. Trần Văn Điền Hy sinh 1978
  37. Trần Văn Đoàn 1960 – 1981
  38. Trần Văn Được Hy sinh 1980
  39. Trần Văn Đồng Hy sinh 1988
  40. Trần Văn Đời Hy sinh 1984
  41. Trần Xuân Há Hy sinh 1986
  42. Trần Xuân Hương 1953 – 1986
  43. Trần Xuân Nghiêm 1956 – 1978
  44. Trần Đăng Tài 1948 – 1977
  45. Trần Đụng Hy sinh 1953
  46. Trịnh Minh Thanh Hy sinh 1989
  47. Trịnh Văn Bình Hy sinh 1985
  48. Trịnh Văn Hiền Hy sinh 1982
  49. Trịnh Văn Lăng 1932 – 1978
  50. Trịnh Văn Phương Hy sinh 1987
  51. Trịnh Văn Tồn Hy sinh 1967
  52. Tân Văn Tây Hy sinh 1988
  53. Tô Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Tô Văn Nguyễn 1965 – 1985
  55. Tô Văn Năm Hy sinh 1950
  56. Tôn Thanh Tùng Hy sinh 1985
  57. Tăng Hon Hy sinh 1984
  58. Tăng Văn Sết Hy sinh 1984
  59. Tạ Minh Tới Hy sinh 1985
  60. Tạ Văn Bừa 1964 – 1988
  61. Tạ Văn Trừ 1940 – 1987
  62. Tạ Đình Đồng Hy sinh 1985
  63. Tống Thành Đẵng 1963 – 1984
  64. Tống Văn Nủ 1962 – 1984
  65. Từ Văn Hoàng 1940 – 1965
  66. Vô danh Sinh 1958
  67. Võ Bá Hiền 1959 – 1981
  68. Võ Bảo An 1928 – 1971
  69. Võ Hớn Hy sinh 1978
  70. Võ Hữu Đức 1930 – 1963
  71. Võ Khắc Hải Hy sinh 1986
  72. Võ Lâm Sao Hy sinh 1985
  73. Võ Minh Thành Hy sinh 1987
  74. Võ Ngọc Luôn 1952 – 1979
  75. Võ Quang Nhân Hy sinh 1970
  76. Võ Thanh Hoàng Hy sinh 1989
  77. Võ Thanh Hùng 1967 – 1988
  78. Võ Thanh Hùng Hy sinh 1978
  79. Võ Thanh Liêm 1964 – 1984
  80. Võ Thanh Tuấn 1958 – 1979
  81. Võ Thanh Tùng 1965 – 1984
  82. Võ Thành Công Hy sinh 1986
  83. Võ Thành Lưu 1922 – 1952
  84. Võ Thành Tác Hy sinh 1985
  85. Võ Thành Đô 1956 – 1979
  86. Võ Thái Hùng 1958 – 1986
  87. Võ Tấn Phục 1930 – 1960
  88. Võ Văn An 1937 – 1961
  89. Võ Văn Biểu 1952 – 1972
  90. Võ Văn Bé 1959 – 1987
  91. Võ Văn Bộ Hy sinh 1983
  92. Võ Văn Chiến 1942 – 1973
  93. Võ Văn Chưa 1960 – 1978
  94. Võ Văn Cống 1957 – 1978
  95. Võ Văn Diều 1940 – 1963
  96. Võ Văn Dãnh 1926 – 1963
  97. Võ Văn Dê 1957 – 1978
  98. Võ Văn Dẽ 1957 – 1978
  99. Võ Văn Dứt 1957 – 1978
  100. Võ Văn EM Hy sinh 1985