Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Chưa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Phạm Văn Chược 1959 – 1978
  3. Phạm Văn Chọn Hy sinh 1985
  4. Phạm Văn Dung 1958 – 1978
  5. Phạm Văn Dõng 1964 – 1983
  6. Phạm Văn Hiền 1955 – 1977
  7. Phạm Văn Hiền 1941 – 1969
  8. Phạm Văn Hiểu Hy sinh 1977
  9. Phạm Văn Hoàng 1967 – 1987
  10. Phạm Văn Huyền Hy sinh 1984
  11. Phạm Văn Hải Hy sinh 1987
  12. Phạm Văn Hồng 1957 – 1979
  13. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1974
  14. Phạm Văn Kha Hy sinh 1978
  15. Phạm Văn Lễ 1959 – 1983
  16. Phạm Văn Ngoan 1958 – 1979
  17. Phạm Văn Nhạc 1959 – 1977
  18. Phạm Văn Nô Hy sinh 1986
  19. Phạm Văn Nạp Hy sinh 1986
  20. Phạm Văn Nẻo Hy sinh 1986
  21. Phạm Văn Phe 1959 – 1978
  22. Phạm Văn Phùng 1957 – 1978
  23. Phạm Văn Quang 1955 – 1977
  24. Phạm Văn Quới Hy sinh 1987
  25. Phạm Văn Sang Hy sinh 1986
  26. Phạm Văn Sanh 1944 – 1975
  27. Phạm Văn Su 1954 – 1979
  28. Phạm Văn Thu 1959 – 1977
  29. Phạm Văn Thung 1955 – 1978
  30. Phạm Văn Thạnh Hy sinh 1968
  31. Phạm Văn Thắng Hy sinh 1985
  32. Phạm Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Phạm Văn Thế 1957 – 1977
  34. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1983
  35. Phạm Văn Tiền 1958 – 1980
  36. Phạm Văn Tàng Hy sinh 1981
  37. Phạm Văn Tâm Hy sinh 1986
  38. Phạm Văn Tý Hy sinh 1965
  39. Phạm Văn Tư Hy sinh 1968
  40. Phạm Văn Vượt 1958 – 1978
  41. Phạm Văn Đáng Hy sinh 1987
  42. Phạm Văn Đém 1949 – 1972
  43. Phạm Văn Đường Hy sinh 1984
  44. Phạm Văn Đạt Hy sinh 1986
  45. Phạm Văn Đạt 1956 – 1978
  46. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1988
  47. Phạm Vĩnh Khang Hy sinh 1986
  48. Phạm văn Thanh 1925 – 1965
  49. Phạm Đình Quyên Hy sinh 1978
  50. Phạm Đình ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Phạm Đức Cường 1958 – 1978
  52. Phạm Đức Nhuận 1956 – 1978
  53. Quách Hóc én 1948 – 1969
  54. Quách Minh trường Hy sinh 1972
  55. Quách Thành Khanh Hy sinh 1985
  56. Quách Văn Ao 1956 – 1977
  57. Quách Văn Lâm 1959 – 1978
  58. Quách Văn Thanh 1958 – 1979
  59. Quách văn Tố 1959 – 1977
  60. Quách Đại Quang 1958 – 1979
  61. Quách Đức Thắng 1958 – 1978
  62. Sơn Hoàng Hy sinh 1984
  63. Thành Tuấn Hy sinh 1974
  64. Thái Bình Dương Hy sinh 1986
  65. Thái Công Quát Hy sinh 1985
  66. Thái Hoàng Ka Hy sinh 1985
  67. Thái Hữu Khánh Hy sinh 1983
  68. Thái Quang Hoàng 1963 – 1986
  69. Thái Văn Hó Hy sinh 1972
  70. Thân Đức Khoa 1967 – 1987
  71. Thượng Văn Hà 1953 – 1978
  72. Thượng Văn Lương Hy sinh 1965
  73. Thạch Cát Hy sinh 1986
  74. Thạch Công Hy sinh 1984
  75. Thạch Phon Hy sinh 1981
  76. Thạch Văn Lộc Hy sinh 1978
  77. Trang Văn Sửu 1959 – 1979
  78. Trình Văn Giàu Hy sinh 1985
  79. Trương A Thái 1957 – 1983
  80. Trương Công Tặng 1957 – 1977
  81. Trương Hữu Đức 1965 – 1987
  82. Trương Minh Săng 1952 – 1979
  83. Trương Minh Tuấn Hy sinh 1985
  84. Trương Minh Đang 1956 – 1977
  85. Trương Ngọc Dương 1964 – 1984
  86. Trương Ngọc Thảo 1960 – 1978
  87. Trương Quang Bước Hy sinh 1984
  88. Trương Quốc Hương 1963 – 1985
  89. Trương Thanh Minh Hy sinh 1985
  90. Trương Thành Long Hy sinh 1988
  91. Trương Tấn Cò 1957 – 1978
  92. Trương Việt Hùng Hy sinh 1984
  93. Trương Văn Cường 1957 – 1977
  94. Trương Văn Hượt 1945 – 1962
  95. Trương Văn Hượt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương Văn Mít Hy sinh 1988
  97. Trương Văn Pháp 1929 – 1947
  98. Trương Văn Trung Hy sinh 1987
  99. Trương Văn Tám Hy sinh 1986
  100. Trương Văn Tùng Hy sinh 1983