Nghĩa trang tỉnh An Giang

Thị Xã Tân Châu, An Giang

1.467 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/15

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Để Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Đội 1954 – 1979
  3. Nguyễn Văn Đức 1946 – 1969
  4. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1987
  5. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1970
  6. Nguyễn Văn Ưng 1940 – 1962
  7. Nguyễn văn Nghĩa 1960 – 1979
  8. Nguyễn văn Phanh 1957 – 1978
  9. Nguyễn Đình Chí 1960 – 1979
  10. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1984
  11. Nguyễn Đình Mạnh 1956 – 1982
  12. Nguyễn Đình Nào Hy sinh 1985
  13. Nguyễn Đình Sang Hy sinh 1984
  14. Nguyễn Đình Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Đình Thắng 1957 – 1978
  16. Nguyễn Đình Tiêm 1945 – 1979
  17. Nguyễn Đông Giang 1958 – 1979
  18. Nguyễn Đăng Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. NguyễnVăn Bé 1958 – 1978
  20. NguyễnVăn Chèo 1958 – 1978
  21. Ngô Bá Hân 1957 – 1979
  22. Ngô Hoàng Sơn 1959 – 1978
  23. Ngô Ngọc Nhân Hy sinh 1988
  24. Ngô Thanh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Ngô Thanh Phong Hy sinh 1985
  26. Ngô Trường Vũ Hy sinh 1985
  27. Ngô Văn Bé 1957 – 1978
  28. Ngô Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Ngô Văn Bước Hy sinh 1984
  30. Ngô Văn Hiền 1964 – 1985
  31. Ngô Văn Hiệp 1955 – 1979
  32. Ngô Văn Hoá 1948 – 1972
  33. Ngô Văn Hăng 1958 – 1978
  34. Ngô Văn Hẹ 1957 – 1978
  35. Ngô Văn Lèo Hy sinh 1986
  36. Ngô Văn Nhỏ 1958 – 1978
  37. Ngô Văn Phú 1958 – 1980
  38. Ngô Văn Tợ 1954 – 1977
  39. Ngô Văn Định Hy sinh 1965
  40. Ngô Xuân Bảo Hy sinh 1984
  41. Ngọc Anh Hy sinh 1951
  42. Nhơn Văn Bé Hy sinh 1987
  43. Phan Bá Dứt 1959 – 1978
  44. Phan Công Minh Hy sinh 1978
  45. Phan Duy Phương 1953 – 1972
  46. Phan Hồng Sơn 1945 – 1972
  47. Phan Hữu Hà 1965 – 1978
  48. Phan Thanh Sơn Hy sinh 1986
  49. Phan Thanh Trải 1959 – 1979
  50. Phan Trinh Minh 1958 – 1979
  51. Phan Tấn Lai Hy sinh 1986
  52. Phan Văn Bé 1957 – 1978
  53. Phan Văn Dũng 1970 – 1990
  54. Phan Văn Dũng 1957 – 1978
  55. Phan Văn Hiến Hy sinh 1985
  56. Phan Văn Hiệp 1956 – 1982
  57. Phan Văn Huỳnh 1966 – 1986
  58. Phan Văn Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phan Văn Khiêm Hy sinh 1985
  60. Phan Văn Lê Hy sinh 1970
  61. Phan Văn Mười Hy sinh 1984
  62. Phan Văn Sanh 1950 – 1972
  63. Phan Văn Thu Sinh 1965
  64. Phan Văn Thập Hy sinh 1985
  65. Phan Văn Tỷ Hy sinh 1986
  66. Phan Văn Vân 1950 – 1975
  67. Phan Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Phùng Ngọc Thảo Hy sinh 1984
  69. Phùng Văn Duyên 1957 – 1978
  70. Phạm Bửu Phấn Hy sinh 1986
  71. Phạm Cao Sáng 1954 – 1981
  72. Phạm Hoàng Trí Hy sinh 1987
  73. Phạm Hồng Luyện 1935 – 1967
  74. Phạm Hữu Lợi 1955 – 1982
  75. Phạm Hữu Tầm Hy sinh 1984
  76. Phạm Hữu Vĩnh Hy sinh 1985
  77. Phạm Khắc Quân 1956 – 1977
  78. Phạm Kim Dự 1959 – 1984
  79. Phạm Kim Dự 1959 – 1984
  80. Phạm Lương Dung 1957 – 1977
  81. Phạm Minh Hải Hy sinh 1987
  82. Phạm Minh Lý Sinh 1940
  83. Phạm Ngọc Danh Hy sinh 1988
  84. Phạm Ngọc Long 1959 – 1977
  85. Phạm Ngọc Lưu 1954 – 1978
  86. Phạm Ngọc Phú 1957 – 1985
  87. Phạm Ngọc Quỳnh 1952 – 1977
  88. Phạm Phú Loan Hy sinh 1989
  89. Phạm Quốc Trung 1964 – 1986
  90. Phạm Thanh Hải Hy sinh 1984
  91. Phạm Thanh Sơn 1965 – 1990
  92. Phạm Trọng Hoà Hy sinh 1988
  93. Phạm Tuấn Hoàng 1962 – 1984
  94. Phạm Văn Bé Đức Hy sinh 1988
  95. Phạm Văn Bồi Hy sinh 1986
  96. Phạm Văn Bồng Hy sinh 1985
  97. Phạm Văn Bụng Hy sinh 1986
  98. Phạm Văn Cho 1957 – 1979
  99. Phạm Văn Chuyền 1958 – 1977
  100. Phạm Văn Châu 1961 – 1983