Nghĩa Trang Tiên Hưng

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. An Mạnh Cường Hy sinh 1979
  2. An Văn Cường Hy sinh 1979
  3. Bùi Bá Thắm Hy sinh 1946
  4. Bùi Văn Lăng Hy sinh 1948
  5. Bùi Văn Sáng Hy sinh 1967
  6. Cao Văn Mận Hy sinh 1970
  7. Dương Khắc Mão Hy sinh 1949
  8. Dương Văn Cảnh Hy sinh 1975
  9. Dương Văn Diu Hy sinh 1971
  10. Dương Văn Hiền Hy sinh 1972
  11. Dương Văn Lục Hy sinh 1948
  12. Dương Văn Mai Hy sinh 1954
  13. Dương Văn Phức Hy sinh 1951
  14. Dương Văn Tấu Hy sinh 1970
  15. Dương Văn Xây Hy sinh 1971
  16. Dương Văn Địch Hy sinh 1970
  17. Dương Xuân Hưởng Hy sinh 1966
  18. Hoàng Chí Thức Hy sinh 1972
  19. Hoàng Văn Chúc Hy sinh 1948
  20. Hoàng Văn Hợp Hy sinh 1967
  21. Hoàng Văn Mịch Hy sinh 1969
  22. Lê Quốc Hưng Hy sinh 1972
  23. Lầm A Sáng Hy sinh 1971
  24. Nguyễn Hương Sở Hy sinh 1967
  25. Nguyễn Kim Hải Hy sinh 1971
  26. Nguyễn Kim Trung Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Lương Cư Hy sinh 1970
  28. Nguyễn Quang Thanh Hy sinh 1973
  29. Nguyễn Quốc Tuấn Hy sinh 1979
  30. Nguyễn Thành Viên Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1947
  32. Nguyễn Văn Chỉ Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Văn Chức Hy sinh 1966
  34. Nguyễn Văn Chừng Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1952
  36. Nguyễn Văn Cứu Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1947
  42. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1974
  43. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Thật Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Văn Tuần Hy sinh 1973
  48. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1969
  49. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1948
  50. Nguyễn Văn Vồ Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1949
  52. Nguyễn Văn ánh Hy sinh 1948
  53. Nguyễn Văn Đưởng Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Xuân Bổ Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Xuân Điệp Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Đình Chừng Hy sinh 1967
  59. Phan Thương Gioóng Hy sinh 1970
  60. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1969
  61. Phạm Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Phạm Văn Thạch Hy sinh 1966
  63. Phạm Văn Xập Hy sinh 1966
  64. Thân Văn Bé Hy sinh 1951
  65. Thân Văn Nhiên Hy sinh 1971
  66. Trần Văn Minh Hy sinh 1970
  67. Trần Văn Toán Hy sinh 1975
  68. Trần Văn Ân Hy sinh 1947
  69. Trần Văn Đài Hy sinh 1972
  70. Tăng Văn Biên Hy sinh 1982
  71. Tăng Văn Luân Hy sinh 1945
  72. Tăng Văn Ngơi Hy sinh 1968
  73. Tăng Văn Phẩm Hy sinh 1970
  74. Tăng Văn Đây Hy sinh 1968
  75. Tống Hồng Cảnh Hy sinh 1969
  76. Tống Minh Viên Hy sinh 1973
  77. Tống Ngọc Thêm Hy sinh 1969
  78. Tống Văn Bản Hy sinh 1947
  79. Tống Văn Chén Hy sinh 1953
  80. Tống Văn Dần Hy sinh 1947
  81. Tống Văn Hương Hy sinh 1972
  82. Tống Văn Kính Hy sinh 1967
  83. Tống Văn Mạnh Hy sinh 1965
  84. Tống Văn Sinh Hy sinh 1973
  85. Tống Văn Thành Hy sinh 1973
  86. Tống Văn Thời Hy sinh 1972
  87. Tống Văn Viên Hy sinh 1974
  88. Tống Văn Vóc Hy sinh 1969
  89. Tống Văn Xuyên Hy sinh 1968
  90. Tống Văn Đặt Hy sinh 1969
  91. Tống VănThuỳ Hy sinh 1978
  92. Từ Minh Đích Hy sinh 1969
  93. Vũ Trí Quang Hy sinh 1969
  94. Vũ Văn Thành Hy sinh 1972
  95. Vũ Văn Tuyết Hy sinh 1963
  96. Vũ Văn Tuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Đào Hồng Hiệp Hy sinh 1979
  98. Đào Hồng Hiệp Hy sinh 1972
  99. Đặng Văn Kỳ Hy sinh 1948
  100. Đỗ Văn Học Hy sinh 1973