Nghĩa trang Thị trấn Phùng

Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Cao Sáu Hy sinh 1979
  2. Bùi Cao Thịnh Hy sinh 1978
  3. Bùi Công Thái Hy sinh 1967
  4. Bùi Thị Lâm 1947 – 1967
  5. Bùi Vinh Hương Hy sinh 1951
  6. Bùi Văn Bút 1928 – 1950
  7. Bùi Văn Bạ 1929 – 1950
  8. Bùi Văn Chính Hy sinh 1950
  9. Bùi Văn Di Hy sinh 1950
  10. Bùi Văn Dậu Hy sinh 1950
  11. Bùi Văn Hiển Hy sinh 1968
  12. Bùi Văn Hoà Hy sinh 1975
  13. Bùi Văn Hợp Hy sinh 1950
  14. Bùi Văn Kính 1949 – 1972
  15. Bùi Văn Loan Hy sinh 1972
  16. Bùi Văn Luật Hy sinh 1950
  17. Bùi Văn Môn Hy sinh 1948
  18. Bùi Văn Mưu Hy sinh 1958
  19. Bùi Văn Mẹo Hy sinh 1978
  20. Bùi Văn Suốt 1947 – 1972
  21. Bùi Văn Sáu Hy sinh 1969
  22. Bùi Văn Thành Hy sinh 1950
  23. Bùi Văn Thêm 1919 – 1950
  24. Bùi Văn Thạch Hy sinh 1949
  25. Bùi Văn Trà Hy sinh 1947
  26. Bùi Văn Tính Hy sinh 1967
  27. Bùi Văn Tôn 1925 – 1951
  28. Bùi Văn Vòng Hy sinh 1949
  29. Bùi Văn Vặn 1935 – 1968
  30. Bùi Văn ốc 1916 – 1950
  31. Chu Khắc Tăng Hy sinh 1946
  32. Giang Văn Hạnh Hy sinh 1949
  33. Kiều Chí Nhạn Hy sinh 1947
  34. Lê Công Trung 1945 – 1972
  35. Lê Văn Hương 1929 – 1950
  36. Lê Văn Phát 1919 – 1951
  37. Lê Văn Thị 1929 – 1950
  38. Lê Văn Tuất 1920 – 1950
  39. Lê Đình Phụng Hy sinh 1966
  40. Nguyễn Bá Hương Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Bá Trang Hy sinh 1951
  42. Nguyễn Bá Điền Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Cảnh Toàn 1950 – 1973
  44. Nguyễn Hữu Hoán Hy sinh 1983
  45. Nguyễn Hữu Hến Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Hữu Vượng Sinh 1920
  47. Nguyễn Ngọc Dư 1944 – 1968
  48. Nguyễn Ngọc Định Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Quốc Toán Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Thiện Tú 1913 – 1950
  51. Nguyễn Thiệu Cường Hy sinh 1947
  52. Nguyễn Thị Gái 1948 – 1967
  53. Nguyễn Văn Biểu Hy sinh 1979
  54. Nguyễn Văn Chế Hy sinh 1949
  55. Nguyễn Văn Chỉnh Hy sinh 1950
  56. Nguyễn Văn Cạnh 1940 – 1967
  57. Nguyễn Văn Gùa Hy sinh 1950
  58. Nguyễn Văn Hàn 1947 – 1967
  59. Nguyễn Văn Hùng 1959 – 1979
  60. Nguyễn Văn Hưu 1929 – 1950
  61. Nguyễn Văn Hạt Hy sinh 1973
  62. Nguyễn Văn Kỳ Hy sinh 1967
  63. Nguyễn Văn Long 1948 – 1968
  64. Nguyễn Văn Lụa Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1947
  66. Nguyễn Văn Mà 1920 – 1951
  67. Nguyễn Văn Mưu Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Mạn Hy sinh 1947
  69. Nguyễn Văn Nguyễn Hy sinh 1987
  70. Nguyễn Văn Pha Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Văn Sam Hy sinh 1951
  72. Nguyễn Văn Sen 1944 – 1967
  73. Nguyễn Văn Sởi Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Sử 1921 – 1950
  75. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1948
  78. Nguyễn Văn Thê Hy sinh 1947
  79. Nguyễn Văn Thưởn 1922 – 1950
  80. Nguyễn Văn Thịnh 1918 – 1949
  81. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1973
  82. Nguyễn Văn Tiến Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1950
  84. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1953
  85. Nguyễn Văn Tằng 1924 – 1950
  86. Nguyễn Văn Vy 1950 – 1973
  87. Nguyễn Văn Xương Hy sinh 1947
  88. Nguyễn Văn Điển Hy sinh 1950
  89. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1986
  90. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1949
  91. Nguyễn Vĩnh Hướng Hy sinh 1951
  92. Nguyễn Xuân Thơ Hy sinh 1967
  93. Nguyễn ánh Hồng 1961 – 1983
  94. Nguyễn Đức Thuỵ Hy sinh 1975
  95. Ngô Thị Lâm 1950 – 1967
  96. Ngô Văn Hàn 1926 – 1950
  97. Ngô Văn Oanh 1924 – 1950
  98. Ngô Văn Quát 1923 – 1949
  99. Ngô Văn Tơ 1928 – 1950
  100. Ngô Văn Đuồn Hy sinh 1951