Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát

Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai

158 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Phăng 1958 – 1979
  2. Bùi Văn Trung 1957 – 1979
  3. Bùi Xuân Lục Sinh 1950
  4. Cao Kim Tùng 1959 – 1979
  5. Chu Xuân Oanh 1942 – 1979
  6. Giàng Thị Chấp Sinh 1930
  7. Hoàng Công Chất Sinh 1957
  8. Hoàng Quốc Phi Sinh 1964
  9. Hoàng Văn Hùng 1960 – 1979
  10. Hoàng Văn Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hoàng Văn Sủ 1957 – 1979
  12. Hoàng Văn Toan Hy sinh 1984
  13. Hoàng Văn Đe 1958 – 1979
  14. Hoàng Đình Bốn 1956 – 1979
  15. Hoàng Đình Vinh 1959 – 1979
  16. Hoàng Đức Dân 1960 – 1979
  17. Hà Văn Cập 1960 – 1979
  18. Hà Văn Sáng 1960 – 1979
  19. Hà Văn Tín 1965 – 1984
  20. Khà Văn Quán 1963 – 1985
  21. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1951
  22. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1951
  23. Liệt sỹ vô danh Sinh 1963
  24. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1951
  25. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1951
  26. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  27. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1979
  28. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1985
  29. Liệt sỹ vô danh Hy sinh 1951
  30. Luyện Đình Tiến 1958 – 1979
  31. Lê Công Hoan 1957 – 1979
  32. Lê Tất Thảo 1948 – 1979
  33. Lê Văn Hoàn 1952 – 1979
  34. Lê Văn Mạnh 1958 – 1979
  35. Lò A Lỷ 1948 – 1979
  36. Lò Văn Lùn 1957 – 1979
  37. Lò Văn Mầng 1956 – 1979
  38. Lò Văn Pầng 1956 – 1979
  39. Lò Văn Tiền 1958 – 1979
  40. Lò Văn Đích 1956 – 1979
  41. Lý A Tờ 1945 – 1979
  42. Lý A Đanh 1955 – 1979
  43. Lý Thị Nhím 1952 – 1979
  44. Lưu Trường Long 1955 – 1979
  45. Lương Quốc Suy 1949 – 1979
  46. Lương Văn Chỉnh 1960 – 1979
  47. Lương Văn Hoa 1958 – 1979
  48. Lương Đình Đài 1958 – 1979
  49. Lộc Văn Điểu 1963 – 1988
  50. M a Văn Kiến 1960 – 1979
  51. Mai Ngọc Lợi 1960 – 1979
  52. Nguyễn Cao Minh 1957 – 1979
  53. Nguyễn Công Trứ 1963 – 1979
  54. Nguyễn Hà Bắc 1960 – 1982
  55. Nguyễn Khắc Nở 1961 – 1984
  56. Nguyễn Như Khôi 1960 – 1990
  57. Nguyễn Quang Gội Sinh 1958
  58. Nguyễn Quang Vĩnh 1956 – 1979
  59. Nguyễn Quốc Nghị 1954 – 1974
  60. Nguyễn Thái Tỉnh 1960 – 1979
  61. Nguyễn Trung Thành 1969 – 1979
  62. Nguyễn Văn Chiến 1951 – 1975
  63. Nguyễn Văn Châu 1964 – 1985
  64. Nguyễn Văn Cường 1962 – 1984
  65. Nguyễn Văn Danh Hy sinh 1979
  66. Nguyễn Văn Hoành 1959 – 1982
  67. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979
  68. Nguyễn Văn Hỷ 1958 – 1980
  69. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1979
  70. Nguyễn Văn Sơn 1959 – 1979
  71. Nguyễn Văn Thiệp 1961 – 1979
  72. Nguyễn Văn Toàn 1957 – 1979
  73. Nguyễn Văn Trách 1958 – 1979
  74. Nguyễn Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Văn Viên 1960 – 1979
  76. Nguyễn Văn Xuân 1958 – 1979
  77. Nguyễn Văn Đôn Hy sinh 1979
  78. Nguyễn Xuân Mai 1950 – 1979
  79. Nguyễn Xuân Thu 1956 – 1979
  80. Nguyễn Xuân Yên 1958 – 1979
  81. Nguyễn Xuân Đình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Đình Đạt 1960 – 1979
  83. Nguyễn Đăng Danh 1948 – 1979
  84. Nguyễn Đức Thụ 1952 – 1979
  85. Ninh Văn Cầu 1943 – 1979
  86. Phan Văn Thao 1964 – 1979
  87. Phùng Văn Bảo 1960 – 1979
  88. Phạm Bá Nhiễu 1946 – 1979
  89. Phạm Minh Đức 1948 – 1979
  90. Phạm Quý Vang 1954 – 1979
  91. Phạm Thanh Tám Hy sinh 1979
  92. Phạm Thị Lâm 1960 – 1979
  93. Phạm Thị Tuyết 1963 – 1979
  94. Phạm Tuất Tam 1959 – 1979
  95. Phạm Văn Dậu Hy sinh 1979
  96. Phạm Văn Oanh 1956 – 1979
  97. Phạm Văn Sơn 1960 – 1979
  98. Phạm Văn Tăng 1948 – 1979
  99. Phạm Đình Sơn 1959 – 1979
  100. Quách Thành Lâm 1958 – 1979