Nghĩa trang Tam Xuân 1

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

289 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tấn Sơn 1963 – 1982
  2. Nguyễn Tấn Tiềm 1957 – 1979
  3. Nguyễn Tấn Xuân 1930 – 1967
  4. Nguyễn Văn Cường 1948 – 1965
  5. Nguyễn Văn Dũ 1939 – 1964
  6. Nguyễn Văn Dũng 1950 – 1971
  7. Nguyễn Văn Huề Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Hạnh 1936 – 1963
  9. Nguyễn Văn Minh 1938 – 1953
  10. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1968
  11. Nguyễn Văn Ngọc 1915 – 1950
  12. Nguyễn Văn Nhân 1954 – 1970
  13. Nguyễn Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Tiến 1950 – 1967
  15. Nguyễn Văn Tùng 1939 – 1969
  16. Nguyễn Văn Việt 1944 – 1974
  17. Nguyễn Vĩnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Xuân Khương Hy sinh 1967
  19. Nguyễn Đình Lê 1932 – 1957
  20. Nguyễn Đăng Giang 1942 – 1966
  21. Nguyễn Đăng Khương 1930 – 1962
  22. Nguyễn Đăng Sự 1946 – 1967
  23. Nguyễn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Nguyễn Đức Sơn 1929 – 1959
  25. Phan Thị Liên 1949 – 1972
  26. Phan Toán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phan Văn Hận 1941 – 1969
  28. Phạm Anh 1941 – 1965
  29. Phạm Chương 1905 – 1964
  30. Phạm Hữu 1922 – 1969
  31. Phạm Ngọc Bá 1910 – 1960
  32. Phạm Ngọc Dũng 1958 – 1983
  33. Phạm Tri 1933 – 1963
  34. Phạm Văn Khương 1965 – 1983
  35. Phạm Văn Đồng 1932 – 1965
  36. Trương Duy Lương 1958 – 1979
  37. Trần Diển 1920 – 1971
  38. Trần Hoàng 1924 – 1970
  39. Trần Hưng Dũng 1946 – 1963
  40. Trần Kim Lạc Hy sinh 1969
  41. Trần Minh Thông 1951 – 1967
  42. Trần Minh Yên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Trần Ngọc Lai 1964 – 1987
  44. Trần Quốc Việt 1940 – 1966
  45. Trần Ruộng 1903 – 1969
  46. Trần Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Trần Thị Châu 1954 – 1974
  48. Trần Thị Lộc 1948 – 1970
  49. Trần Thị Nhung 1935 – 1966
  50. Trần Thị Sâm Hy sinh 1967
  51. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Trần Đệ 1928 – 1969
  53. Tăng Vương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Ung Thị Đẫu Hy sinh 1970
  55. Ung Tấn Diệp Sinh 1948
  56. Ung Tấn Gới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Võ Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Võ Oanh 1909 – 1941
  59. Võ Thị Liên 1944 – 1969
  60. Võ Thị Xuân 1951 – 1973
  61. Võ Tâm 1885 – 1947
  62. Võ Văn Lâm 1948 – 1969
  63. Võ Văn Quý 1920 – 1973
  64. Võ Đình Hoè Hy sinh 1947
  65. Đoàn Thiêm 1931 – 1952
  66. Đoàn Toan 1933 – 1966
  67. Đặng Ngọc Khối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đổ Minh Nở 1941 – 1968
  69. Đổ Xuân Sen 1964 – 1984
  70. Đỗ Cam 1916 – 1963
  71. Đỗ Cách 1925 – 1962
  72. Đỗ Căng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đỗ Hoá Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đỗ Long 1951 – 1969
  75. Đỗ Lưu 1928 – 1970
  76. Đỗ Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Đỗ Quyền 1943 – 1969
  78. Đỗ Quảng 1928 – 1960
  79. Đỗ Thanh Sơn 1929 – 1960
  80. Đỗ Thành Trung 1951 – 1968
  81. Đỗ Thế Sơn 1934 – 1966
  82. Đỗ Thế Đắc Sinh 1945
  83. Đỗ Thị Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đỗ Thị Tân 1944 – 1968
  85. Đỗ Toàn 1926 – 1959
  86. Đỗ Văn An 1941 – 1971
  87. Đỗ Văn Lai 1939 – 1966
  88. Đỗ Văn Niệm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Văn Tân 1950 – 1966