Nghĩa trang Tam Tiến

Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam

61 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Thanh 1927 – 1965
  2. Huỳnh Bá Hổ 1929 – 1966
  3. Huỳnh Hã 1938 – 1965
  4. Huỳnh Kính 1932 – 1965
  5. Huỳnh Tháo 1930 – 1970
  6. Huỳnh Viễn 1924 – 1967
  7. Hồ Tăng Vân 1957 – 1978
  8. Lâm Cao Chí 1934 – 1962
  9. Lê Bá Hoà 1927 – 1972
  10. Lê Ngọc Quang 1935 – 1967
  11. Lê Đắc Lượng 1930 – 1954
  12. Lữ Đình Vĩnh 1930 – 1965
  13. Mai Lý 1925 – 1960
  14. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Nguyễn Cường 1921 – 1965
  22. Nguyễn Em 1920 – 1954
  23. Nguyễn Hùng 1941 – 1966
  24. Nguyễn Hồng Sơn 1944 – 1968
  25. Nguyễn Hữu Mai 1949 – 1970
  26. Nguyễn Minh 1938 – 1965
  27. Nguyễn Ngọc Tuấn 1922 – 1955
  28. Nguyễn Thanh 1936 – 1968
  29. Nguyễn Thiêm 1920 – 1962
  30. Nguyễn Thiện 1933 – 1962
  31. Nguyễn Thuỳ 1928 – 1969
  32. Nguyễn Thượng Hiền 1926 – 1955
  33. Nguyễn Thị Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Thị Tân 1919 – 1965
  35. Nguyễn Trí Gần 1940 – 1956
  36. Nguyễn Tâm 1938 – 1969
  37. Nguyễn Tăng 1938 – 1965
  38. Nguyễn Vĩnh Thú 1942 – 1966
  39. Nguyễn Đồng 1942 – 1965
  40. Nguyễn Đức Chính 1926 – 1969
  41. Ngô Thanh Kiếm 1922 – 1946
  42. Phạm Minh Châu 1942 – 1965
  43. Phạm Văn Minh 1927 – 1962
  44. Trương Cảnh 1919 – 1965
  45. Trương Ngọc Toại 1934 – 1968
  46. Trương Thị Vững 1914 – 1969
  47. Trần Chủng 1933 – 1965
  48. Trần Gởi 1943 – 1969
  49. Trần Hoa Minh 1954 – 1978
  50. Trần Hoa Việt 1964 – 1984
  51. Trần Hoành 1934 – 1965
  52. Trần Nghiêm 1928 – 1949
  53. Trần Ngọc Anh 1949 – 1965
  54. Trần Ngọc Mai 1927 – 1965
  55. Trần Ngọc Tư 1935 – 1966
  56. Trần Văn Đối 1958 – 1979
  57. Trần Xuân Vinh 1928 – 1968
  58. Võ Ha 1927 – 1965
  59. Võ Thuyên 1920 – 1965
  60. Đỗ Thị Cơ 1940 – 1968
  61. Đỗ Xuân Thành 1937 – 1966