Nghĩa trang Tam Quang
Huyện Quế Sơn, Quảng Nam
61 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Kiệm 1933 – 1957
- Bùi Lê 1914 – 1955
- Bùi Lý 1931 – 1962
- Bùi Thạnh 1925 – 1954
- Dương Văn Lộc 1915 – 1969
- Hoàng Thanh Điềm 1947 – 1965
- Hoàng Văn Hưng 1948 – 1965
- Huỳnh Ngọc Thạch 1916 – 1966
- Huỳnh Thanh Châu 1945 – 1966
- Huỳnh Thị Lan 1929 – 1960
- Huỳnh Tích 1929 – 1965
- Huỳnh Văn Nam 1925 – 1966
- Lê Cựu 1924 – 1955
- Lê Tấn Vinh 1962 – 1984
- Lê Văn Minh 1964 – 1985
- Lê Văn Thành 1930 – 1951
- Mai Văn Lý 1964 – 1984
- Nguyễn Bình Hy sinh 1951
- Nguyễn Công Khai 1922 – 1954
- Nguyễn Danh Tuyên Hy sinh 1975
- Nguyễn Diệu 1944 – 1965
- Nguyễn Luật 1923 – 1955
- Nguyễn Lời 1914 – 1971
- Nguyễn Như Khuê 1911 – 1940
- Nguyễn Quang Xuân 1926 – 1946
- Nguyễn Thành Kính 1946 – 1965
- Nguyễn Thành Long 1926 – 1951
- Nguyễn Thế Sanh 1932 – 1954
- Nguyễn Tiến Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Trung Lưu Hy sinh 1975
- Nguyễn Tài 1924 – 1955
- Nguyễn Tưởng 1922 – 1954
- Nguyễn Đình Thanh 1927 – 1964
- Ngô Quang Sanh Hy sinh 1977
- Ngô Xuân Đổ Hy sinh 1976
- Phan Bá Phương 1927 – 1948
- Phan Hết 1943 – 1965
- Phan Thanh Vinh 1937 – 1968
- Phan Thạnh 1907 – 1941
- Phan Vĩnh Tuyên 1929 – 1966
- Phạm Công 1903 – 1951
- Phạm Hân 1937 – 1965
- Phạm Mai 1941 – 1963
- Phạm Minh 1931 – 1970
- Phạm N Xuân 1935 – 1970
- Phạm Thịnh 1960 – 1984
- Phạm Thời 1943 – 1965
- Phạm Đoát 1924 – 1948
- Trương Đắc 1925 – 1952
- Trần Công Tường Hy sinh 1976
- Trần Lộc 1919 – 1954
- Trần Nhuệ 1927 – 1960
- Trần Tâm 1945 – 1965
- Trần Tề Hy sinh 1979
- Trần Văn Ngọc 1944 – 1965
- Vũ Hữu Tân Hy sinh 1976
- Vỏ Văn Trúc 1941 – 1963
- Đoàn Kình 1933 – 1975
- Đoàn Trợ 1926 – 1964
- Đặng Hương 1930 – 1948
- Đỗ Văn Tỵ Hy sinh 1976