Nghĩa trang Tam Nghĩa
Huyện Quế Sơn, Quảng Nam
129 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Lương 1935 – 1964
- Bùi Ngọc ánh 1930 – 1965
- Bùi Thọ 1943 – 1967
- Bùi Xoan 1918 – 1955
- Bùi khoản 1932 – 1960
- Bạch Thận 1930 – 1958
- Châu Giáo 1926 – 1956
- Châu Ngọc Chung 1938 – 1967
- Châu Ngọc Diện 1929 – 1953
- Châu Ngọc Liền 1963 – 1984
- Châu Ngọc Xanh 1932 – 1967
- Châu Ngọc ẩm 1923 – 1969
- Châu Ngọc ẩn 1930 – 1958
- Châu Thiệt 1924 – 1955
- Châu Thìn 1905 – 1962
- Châu Thời 1930 – 1968
- Châu Trạng 1919 – 1962
- Dương Bá Chung 1936 – 1971
- Dương Loan 1906 – 1947
- Dương Nguyên 1930 – 1956
- Dương Nuôi 1921 – 1953
- Dương Quang Chát 1925 – 1953
- Dương Quang Phấn 1931 – 1965
- Dương Quang Sinh 1959 – 1979
- Dương Thanh Lin 1920 – 1969
- Dương Tứ 1925 – 1967
- Dương Văn Phường Hy sinh 1966
- Huỳnh Chàm 1933 – 1966
- Huỳnh Hoàng 1937 – 1964
- Huỳnh Mễ 1926 – 1955
- Huỳnh Quốc Văn 1925 – 1956
- Huỳnh Thể 1925 – 1966
- Huỳnh Thị Tồn 1928 – 1954
- Huỳnh Trương 1925 – 1969
- Huỳnh Tình 1900 – 1955
- Huỳnh VănThành 1956 – 1979
- Hồ Huê 1930 – 1962
- Hồ Nhữ 1932 – 1962
- Hồ Nỗi Hy sinh 1960
- Hồ Quang Nghi 1939 – 1965
- Hồ Quang Vinh 1950 – 1966
- Hồ Viết Quy 1932 – 1966
- Lê Bá 1906 – 1973
- Lê Bá Hân 1930 – 1967
- Lê Bá Y 1930 – 1967
- Lê Kim Sơn 1926 – 1967
- Lê Lâm 1926 – 1954
- Lê Lẽ 1924 – 1957
- Lê Lục 1901 – 1958
- Lê Thanh Ba 1922 – 1956
- Lê Thuỷ 1935 – 1967
- Lê Xuân Phước 1945 – 1968
- Lê Đụng 1925 – 1950
- Lương Thanh Xuân 1936 – 1971
- Lộ Ân 1930 – 1966
- Mai Thị Dậu 1925 – 1955
- Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Bầu 1935 – 1956
- Nguyễn Bổ 1920 – 1962
- Nguyễn Chí Tuôi 1930 – 1970
- Nguyễn Công Tòng 1933 – 1970
- Nguyễn Cầu 1919 – 1958
- Nguyễn Cận 1930 – 1953
- Nguyễn Diệu 1901 – 1958
- Nguyễn Do 1922 – 1953
- Nguyễn Giao 1931 – 1962
- Nguyễn Hoè 1890 – 1945
- Nguyễn Huân 1930 – 1962
- Nguyễn Hượt 1925 – 1950
- Nguyễn Hợi 1940 – 1966
- Nguyễn Khôi 1933 – 1958
- Nguyễn Kỉnh 1933 – 1969
- Nguyễn Liên 1922 – 1950
- Nguyễn Lào 1930 – 1959
- Nguyễn Lân 1925 – 1948
- Nguyễn Minh 1921 – 1958
- Nguyễn Nay 1933 – 1962
- Nguyễn Ngọc Bân 1925 – 1956
- Nguyễn Như Nữa 1930 – 1961
- Nguyễn Phiếu 1935 – 1964
- Nguyễn Phụng Hy sinh 1955
- Nguyễn Sang 1923 – 1962
- Nguyễn Sơ 1900 – 1958
- Nguyễn Sổ 1926 – 1968
- Nguyễn Thôi 1935 – 1966
- Nguyễn Thị Thạc 1929 – 1925
- Nguyễn Tiến Bộ 1931 – 1967
- Nguyễn Tri 1962 – 1980
- Nguyễn Tri Hy sinh 1950
- Nguyễn Tráng 1929 – 1949
- Nguyễn Trình 1926 – 1969
- Nguyễn Trọng 1925 – 1952
- Nguyễn Tuyên 1912 – 1956
- Nguyễn Tăng 1929 – 1956
- Nguyễn Tấn Hấn 1912 – 1947
- Nguyễn Tứ 1935 – 1962
- Nguyễn Vui 1930 – 1965
- Nguyễn Văn Xuân 1956 – 1980
- Nguyễn Xuân Diệp 1938 – 1965
- Nguyễn Điểm 1925 – 1943