Nghĩa trang Tam Mỹ

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

392 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/4

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Ngọc Hy sinh 1965
  2. Bùi Như Quảng Hy sinh 1969
  3. Bùi Như Yến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Quyền 1936 – 1963
  5. Bùi Thanh Hảo 1952 – 1969
  6. Bùi Thị Ngàn 1925 – 1965
  7. Bùi Xuân Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Đoàn Hy sinh 1966
  9. Châu Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Châu Minh Sinh 1954
  11. Châu Ngọc Cần 1942 – 1970
  12. Châu Ngọc Cẩm Hy sinh 1965
  13. Châu Ngọc Cữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Châu Ngọc Hoa Hy sinh 1964
  15. Châu Ngọc Hân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Châu Ngọc Kỹ Hy sinh 1970
  17. Châu Ngọc Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Châu Ngọc Minh 1923 – 1966
  19. Châu Ngọc Nhị Hy sinh 1969
  20. Châu Ngọc Thuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Châu Ngọc Tiến 1948 – 1967
  22. Châu Ngọc Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Châu Ngọc Xích Hy sinh 1967
  24. Châu Ngọc Đinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Châu Ngọc Đạo 1957 – 1963
  26. Châu Quảng Hy sinh 1965
  27. Châu Thẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Châu Thị Ngơn Hy sinh 1981
  29. Dương Kỉnh 1949 – 1966
  30. Dương Như 1934 – 1964
  31. Dương Thí 1929 – 1972
  32. Dương Trí 1955 – 1971
  33. Huỳnh Học 1956 – 1971
  34. Huỳnh Lại Hy sinh 1964
  35. Huỳnh Ngọc ánh Hy sinh 1972
  36. Huỳnh Nhứt 1943 – 1968
  37. Huỳnh Quyền 1954 – 1965
  38. Huỳnh Thị Tri Hy sinh 1965
  39. Huỳnh Văn Bích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Huỳnh Văn Hùng Hy sinh 1972
  41. Huỳnh Xuất 1948 – 1969
  42. Huỳnh Đình Trang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Khấu Ngươn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lê Bích Hy sinh 1963
  45. Lê Chuyên 1911 – 1968
  46. Lê Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lê Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lê Hồng Loan 1925 – 1960
  49. Lê Ngân 1936 – 1967
  50. Lê Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Nỹ Hy sinh 1967
  52. Lê Phổ Hy sinh 1967
  53. Lê Quang Lầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Lê Quang Minh 1944 – 1966
  55. Lê Quang Tài Hy sinh 1962
  56. Lê Quế 1949 – 1973
  57. Lê Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Lê Thị Hoanh Hy sinh 1972
  59. Lê Thị Kế 1955 – 1968
  60. Lê Thị Thôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Lê Thị Trình Hy sinh 1964
  62. Lê Thị Đoã Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Lê Trương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Lê Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Lê Tân Khâm Sinh 1933
  66. Lê Tấn Công 1954 – 1974
  67. Lê Tấn Danh Hy sinh 1966
  68. Lê Tấn Dũng 1948 – 1969
  69. Lê Tấn Hường 1931 – 1965
  70. Lê Tấn Mai Hy sinh 1970
  71. Lê Tấn Ngoạn Hy sinh 1965
  72. Lê Tấn Nguyện Hy sinh 1967
  73. Lê Tấn Nguyện Hy sinh 1969
  74. Lê Tấn Nha Hy sinh 1966
  75. Lê Tấn Nhựt 1927 – 1968
  76. Lê Tấn Phiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Lê Tấn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Lê Tấn Quyền Sinh 1938
  79. Lê Tấn Quảng 1934 – 1967
  80. Lê Tấn Thuận Hy sinh 1964
  81. Lê Tấn Xưng 1933 – 1965
  82. Lê Tấn Ưng 1934 – 1968
  83. Lê Tận Lại Hy sinh 1967
  84. Lê Văn Cảnh 1947 – 1968
  85. Lê Văn Diện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Lê Văn Hoang 1941 – 1969
  87. Lê Văn Hạch 1933 – 1965
  88. Lê Văn Liệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Lê Văn Lý Hy sinh 1968
  90. Lê Văn Minh 1958 – 1873
  91. Lê Văn Minh 1938 – 1965
  92. Lê Văn Nhàn 1945 – 1964
  93. Lê Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Lê Văn Thiện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Lê Văn Tâm 1945 – 1968
  96. Lê Văn Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Lê Văn Để 1941 – 1968
  98. Lê Xuân Hùng Hy sinh 1972
  99. Lê Đặng Hoàng 1933 – 1963
  100. Lê ẩn 1940 – 1967