Nghĩa trang Tam Hải

Huyện Quế Sơn, Quảng Nam

109 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Xuân Trí Sinh 1935
  2. Hoàng Thanh Quân 1937 – 1963
  3. Hoàng Thế Vĩnh 1941 – 1965
  4. Hoàng Tấn Diệu 1955 – 1975
  5. Hoàng Văn Khánh 1920 – 1968
  6. Huỳnh Bộ 1940 – 1966
  7. Huỳnh Chí Hùng 1937 – 1969
  8. Huỳnh Khánh 1948 – 1970
  9. Huỳnh Khánh 1947 – 1967
  10. Huỳnh Nghĩa 1918 – 1947
  11. Huỳnh Thanh Điền 1946 – 1965
  12. Huỳnh Thị Lê 1943 – 1968
  13. Huỳnh Tấn Duy 1945 – 1963
  14. Huỳnh Văn Tâm 1943 – 1965
  15. Hồ Niệm 1937 – 1965
  16. Hồ Văn Sương 1940 – 1972
  17. Hồ Văn Thuẫn 1937 – 1963
  18. Hồ Văn Thành 1944 – 1965
  19. Lê Chạ Hy sinh 1967
  20. Lê Công Thành 1933 – 1966
  21. Lê Công Đính 1937 – 1965
  22. Lê Hùng Hy sinh 1968
  23. Lê Lanh Hy sinh 1963
  24. Lê Nghĩa 1917 – 1945
  25. Lê Ngọc Anh 1932 – 1953
  26. Lê Quảng 1927 – 1963
  27. Lê Thanh 1946 – 1966
  28. Lê Xoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Đình Phúc Hy sinh 1950
  30. Lương Châu 1924 – 1964
  31. Lương Ngọc Lý 1939 – 1968
  32. Lương Thái Học Hy sinh 1978
  33. Mai Hương 1926 – 1950
  34. Mai Thanh Liêm Hy sinh 1964
  35. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Hy sinh 1965
  36. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Hy sinh 1965
  37. Mộ Liệt sỹ chưa rõ họ tên Hy sinh 1965
  38. Nguyễn Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Kiên Hy sinh 1948
  40. Nguyễn Lầu Hy sinh 1952
  41. Nguyễn Lập 1947 – 1961
  42. Nguyễn Mính Hy sinh 1952
  43. Nguyễn Quân 1959 – 1978
  44. Nguyễn Thành Vinh 1941 – 1967
  45. Nguyễn Thâm 1941 – 1968
  46. Nguyễn Thị Kiêu 1935 – 1964
  47. Nguyễn Tăm Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Tấn Bữu 1942 – 1970
  49. Nguyễn Tấn Thanh 1930 – 1964
  50. Nguyễn Văn Bềnh Hy sinh 1953
  51. Nguyễn Văn Nhi 1933 – 1962
  52. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Đáng 1947 – 1969
  55. Nguyễn Đình Tới 1927 – 1953
  56. Nguyễn Đức Chậm 1936 – 1970
  57. Nguyễn Đức Dài 1932 – 1965
  58. Nguyễn Đức Trí Hy sinh 1973
  59. Ngô Văn Miên 1943 – 1967
  60. Ngô Xuân 1932 – 1954
  61. Phan Bá Vinh 1944 – 1972
  62. Phan Bích 1940 – 1967
  63. Phan Như Trung 1937 – 1965
  64. Phan Văn Kích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phạm Cang 1923 – 1963
  66. Phạm Công Thành 1926 – 1953
  67. Phạm Dục 1941 – 1970
  68. Phạm Hửu 1950 – 1971
  69. Phạm Hữu Yên 1962 – 1968
  70. Phạm Hữu Đức Hy sinh 1964
  71. Phạm Liệu Hy sinh 1968
  72. Phạm Nguỵ 1915 – 1966
  73. Phạm Ngọc Toản Hy sinh 1965
  74. Phạm Quý 1922 – 1950
  75. Phạm Sơn Hy sinh 1965
  76. Phạm Sơn 1936 – 1968
  77. Phạm Sứ Sinh 1953
  78. Phạm Thăng 1932 – 1960
  79. Phạm Thị Hải 1935 – 1966
  80. Phạm Thị Tịnh 1927 – 1964
  81. Phạm Thị Xong 1910 – 1964
  82. Phạm Thời Sinh 1943
  83. Phạm Văn Lâm 1935 – 1966
  84. Phạm Văn Tâm 1938 – 1953
  85. Trần Bách 1921 – 1957
  86. Trần Gần Hy sinh 1945
  87. Trần Hương 1917 – 1949
  88. Trần Khoa 1942 – 1965
  89. Trần Quý Hy sinh 1953
  90. Trần Thơ 1945 – 1965
  91. Trần Tấn Hiền Hy sinh 1975
  92. Trần Tấn Thành 1924 – 1949
  93. Trần Văn Sáu 1940 – 1963
  94. Trần ý 1938 – 1963
  95. Võ Công Thành Hy sinh 1964
  96. Võ Công Toàn 1937 – 1952
  97. Võ Quang Lai Hy sinh 1971
  98. Võ Quang Trương Hy sinh 1971
  99. Võ Sa 1944 – 1969
  100. Vũ Hồng Thái 1941 – 1969