Nghĩa Trang Tam Dị

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

116 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Huy Chuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Huy Tiềm Hy sinh 1970
  3. Bạch Văn Lại Hy sinh 1973
  4. Công Văn Định Hy sinh 1968
  5. Dương Ngọc Phú Hy sinh 1970
  6. Dương Văn Biên Hy sinh 1972
  7. Giáp Ngọc Điều Hy sinh 1971
  8. Giáp Văn Vùng Hy sinh 1969
  9. Giáp văn A Hy sinh 1974
  10. Hoàng Tài Phương Hy sinh 1964
  11. Hoàng Văn Lục Hy sinh 1967
  12. Hoàng Văn Quý Hy sinh 1969
  13. Hoàng Văn Sáy Hy sinh 1971
  14. Hoàng Văn Thú Hy sinh 1988
  15. Hoàng Văn Thực Hy sinh 1968
  16. Hoàng Văn Đài Hy sinh 1978
  17. Kim Văn Kính Hy sinh 1973
  18. Lê Gia Tân Hy sinh 1971
  19. Lê Văn Thưởng Hy sinh 1971
  20. Lê Đăng Ngoan Hy sinh 1969
  21. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lưu Không Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lưu Thanh Hải Hy sinh 1970
  38. Lưu Văn Bình Hy sinh 1973
  39. Lưu Văn Đông Hy sinh 1964
  40. Lương Văn Cồ Hy sinh 1972
  41. Lương Văn Kháng Hy sinh 1968
  42. Lương Văn San Hy sinh 1974
  43. Lợi Phú Hưng Hy sinh 1970
  44. Mà Văn Hay Hy sinh 1966
  45. Mạc Văn Độ Hy sinh 1964
  46. Nguyễn Huy Bay Hy sinh 1970
  47. Nguyễn Huy Điền Hy sinh 1975
  48. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Quang Tăng Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Quốc Bảo Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Tất Mai Hy sinh 1977
  52. Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1973
  53. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1968
  54. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1970
  55. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Dịu Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Ghép Hy sinh 1967
  59. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Kháng Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Lư Hy sinh 1974
  63. Nguyễn Văn Phả Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1980
  65. Nguyễn Văn Sa Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1978
  67. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1964
  68. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1974
  69. Nguyễn Văn Thực Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1975
  72. Nguyễn Văn Ty Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Tẩm Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Tố Hy sinh 1971
  75. Nguyễn Văn Vãn Hy sinh 1966
  76. Nguyễn Văn Xúc Hy sinh 1966
  77. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1967
  78. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Xuân Mã Hy sinh 1971
  80. Nguyễn Xuân Tiến Hy sinh 1967
  81. Nguyễn Đình Quý Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Đức Tình Hy sinh 1967
  83. Nguyễn Đức Đường Hy sinh 1972
  84. Nnguyễn Đức Trung Hy sinh 1970
  85. Phạm Thành Đồng Hy sinh 1978
  86. Phạm Tố Tâm Hy sinh 1978
  87. Phạm Văn Cung Hy sinh 1968
  88. Phạm Đình Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Huy Trọng Hy sinh 1977
  90. Trần Thanh Hải Hy sinh 1975
  91. Trần Thế Tự Hy sinh 1967
  92. Trần Vănb Hoa Hy sinh 1970
  93. Trần Đức Dương Hy sinh 1972
  94. Trần Đức Sơn Hy sinh 1968
  95. Trịnh Văn Sanh Hy sinh 1971
  96. Tôn Đức Hào Hy sinh 1967
  97. Tăng Văn Mạnh Hy sinh 1972
  98. Tăng Văn Định Hy sinh 1988
  99. Tạ Quang Đước Hy sinh 1987
  100. Tạ Đức Lông Hy sinh 1972