Nghĩa trang Quang Minh

Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

92 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Hữu Chinh Hy sinh 1970
  2. Dương Mạnh Tường Hy sinh 1972
  3. Dương Văn Ban Hy sinh 1954
  4. Dương Văn Chúc Hy sinh 1972
  5. Dương Văn Hiển Hy sinh 1970
  6. Dương Văn Hùng Hy sinh 1973
  7. Dương Văn Học Hy sinh 1972
  8. Dương Văn Lập Hy sinh 1978
  9. Dương Văn Phong Hy sinh 1979
  10. Dương Văn Thâu Hy sinh 1972
  11. Dương Văn Trọng Hy sinh 1972
  12. Dương Văn Tín Hy sinh 1969
  13. Dương Văn Tính Hy sinh 1970
  14. Dương Văn Tế Hy sinh 1971
  15. Dương Văn Viết Hy sinh 1953
  16. Dương Văn Đăng Hy sinh 1978
  17. Dương Xuân Kim Hy sinh 1979
  18. Hoàng Văn Hoàn Hy sinh 1973
  19. Hoàng Văn Ngăn Hy sinh 1968
  20. Hoàng Văn Tuyển Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Thế Chi Hy sinh 1952
  22. Lê Văn Cầu Hy sinh 1968
  23. Lê Văn Ký Hy sinh 1973
  24. Nguyễn Hưu Viên Hy sinh 1953
  25. Nguyễn Hữu Giới Hy sinh 1972
  26. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1967
  27. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1968
  28. Nguyễn Thế Vinh Hy sinh 1974
  29. Nguyễn Văn Chuyên Hy sinh 1967
  30. Nguyễn Văn Chế Hy sinh 1978
  31. Nguyễn Văn Hiểu Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Văn Ngọ Hy sinh 1973
  34. Nguyễn Văn Nhất Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Thiệp Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1973
  42. Nguyễn Văn Thức Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Tung Hy sinh 1975
  45. Nguyễn Văn Tuất Hy sinh 1978
  46. Nguyễn Văn Tạo Hy sinh 1973
  47. Nguyễn Văn Xuân Hy sinh 1971
  48. Ngô Thanh Tịnh Hy sinh 1974
  49. Ngô Trọng Tài Hy sinh 1966
  50. Ngô Văn Chung Hy sinh 1973
  51. Ngô Văn Chưng Hy sinh 1972
  52. Ngô Văn Hữu Hy sinh 1972
  53. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1979
  54. Ngô Văn Mạn Hy sinh 1950
  55. Ngô Văn Quảng Hy sinh 1972
  56. Ngô Văn Thuỷ Hy sinh 1974
  57. Ngô Văn Thấu Hy sinh 1969
  58. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1972
  59. Ngô Văn Trịnh Hy sinh 1973
  60. Ngô Văn Tuyển Hy sinh 1972
  61. Ngô Văn Tám Hy sinh 1974
  62. Ngô Văn Đạt Hy sinh 1971
  63. Trần Công Trình Hy sinh 1971
  64. Trần Minh Đức Hy sinh 1972
  65. Trần Văn Cải Hy sinh 1971
  66. Trần Văn Giao Hy sinh 1982
  67. Trần Văn Hoạt Hy sinh 1972
  68. Trần Văn Hữu Hy sinh 1982
  69. Trần Văn Mai Hy sinh 1972
  70. Trần Văn Sơn Hy sinh 1972
  71. Trần Văn Sắc Hy sinh 1970
  72. Trần Văn Toàn Hy sinh 1972
  73. Trần Văn Tý Hy sinh 1970
  74. Vũ Mạnh Hoàng Hy sinh 1972
  75. Vũ Mạnh Quân Hy sinh 1971
  76. Vũ Văn Chính Hy sinh 1968
  77. Vũ Văn Dược Hy sinh 1972
  78. Vũ Văn Hoạ Hy sinh 1972
  79. Vũ Văn Khuyến Hy sinh 1969
  80. Vũ Văn Khương Hy sinh 1966
  81. Vũ Văn Khải Hy sinh 1968
  82. Vũ Văn Nhỡ Hy sinh 1949
  83. Vũ Văn Phóng Hy sinh 1968
  84. Vũ Văn Sỹ Hy sinh 1971
  85. Vũ Văn Thắng Hy sinh 1979
  86. Vũ Văn Việt Hy sinh 1973
  87. Vũ Văn Đảng Hy sinh 1971
  88. Vũ Đình Thống Hy sinh 1959
  89. Đào Thế Nhân Hy sinh 1968
  90. Đào Văn Nhạc Hy sinh 1950
  91. Đào Văn Đức Hy sinh 1972
  92. Đỗ Văn Thêm Hy sinh 1979