Nghĩa trang Phúc Hoà

Huyện Tân Yên, Bắc Giang

127 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Danh Nghĩa Hy sinh 1969
  2. Bùi Văn Ngư Hy sinh 1967
  3. Bùi Văn Rượu Hy sinh 1967
  4. Bùi Văn Trường Hy sinh 1969
  5. Chu Bá Khoát Hy sinh 1969
  6. Chu Bá Đoát Hy sinh 1972
  7. Dương Ngô Bẩy Hy sinh 1967
  8. Hoàng Chanh Hy sinh 1970
  9. Hoàng Mạnh Tiến Hy sinh 1974
  10. Hoàng Văn Chúc Hy sinh 1966
  11. Hoàng Văn Huệ Hy sinh 1969
  12. Hoàng Văn Quây Hy sinh 1970
  13. Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1973
  14. Hoàng Văn Thịnh Hy sinh 1973
  15. Hoàng Văn Tài Hy sinh 1969
  16. Hoàng Văn Viên Hy sinh 1971
  17. Hoàng Văn Đại Hy sinh 1968
  18. Hà Ngọc Ngữ Hy sinh 1971
  19. Lê Chí Thính Hy sinh 1966
  20. Lê Quân Hy sinh 1969
  21. Lê Văn Chín Hy sinh 1968
  22. Lương Văn Anh Hy sinh 1973
  23. Lương Văn Chiểu Hy sinh 1967
  24. Lương Văn Diện Hy sinh 1969
  25. Lương Văn Hiền Hy sinh 1968
  26. Lương Văn Hùng Hy sinh 1975
  27. Lương Văn Hợi Hy sinh 1969
  28. Lương Văn Lạc Hy sinh 1972
  29. Lương Văn Lạc Hy sinh 1972
  30. Lương Văn Nghị Hy sinh 1974
  31. Lương Văn Núi Hy sinh 1971
  32. Lương Văn Quyết Hy sinh 1973
  33. Lương Văn Thành Hy sinh 1968
  34. Lương Văn Tòng Hy sinh 1976
  35. Nguyễn Các Hy sinh 1954
  36. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1978
  37. Nguyễn Ngọc Hồi Hy sinh 1980
  38. Nguyễn Ngọc Tranh Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Ngọc Điển Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Như Phúc Hy sinh 1971
  41. Nguyễn Quang Hiền Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Sỹ Thịnh Hy sinh 1969
  43. Nguyễn Thơm Hy sinh 1967
  44. Nguyễn Tiến Bình Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Trọng Mưu Hy sinh 1968
  46. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1974
  48. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Chinh Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Văn Hiếu Hy sinh 1969
  52. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1954
  54. Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1979
  55. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1966
  58. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1973
  59. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Văn Ngân Hy sinh 1978
  61. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1974
  62. Nguyễn Văn Qui Hy sinh 1985
  63. Nguyễn Văn Qui Hy sinh 1985
  64. Nguyễn Văn Sáo Hy sinh 1968
  65. Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1971
  66. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  67. Nguyễn Văn Trình Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Tuân Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Tuệ Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Tình Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1967
  72. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1970
  74. Nguyễn Văn Vụ Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1974
  76. Nguyễn Văn Định Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Xuân Trường Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Đình Thiện Hy sinh 1966
  79. Nguyễn Đình Tường Hy sinh 1969
  80. Nguyễn Đức Chiến Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Đức Chiều Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Đức Tuệ Hy sinh 1972
  83. Ngô Văn Bàn Hy sinh 1968
  84. Ngô Văn Bàn Hy sinh 1968
  85. Ngô Văn Chiến Hy sinh 1969
  86. Ngô Văn Hoàng Hy sinh 1968
  87. Ngô Văn Hoạt Hy sinh 1966
  88. Ngô Văn Hán Hy sinh 1968
  89. Ngô Văn Sắt Hy sinh 1972
  90. Ngô Văn Thành Hy sinh 1971
  91. Ngô Văn Tình Hy sinh 1971
  92. Phạm Văn Nhật Hy sinh 1968
  93. Phạm Văn Xuân Hy sinh 1981
  94. Quách Văn Tập Hy sinh 1969
  95. Thân Nhân Hữu Hy sinh 1972
  96. Thân Văn Hảo Hy sinh 1969
  97. Thân Văn Lượng Hy sinh 1989
  98. Trương Tấn Nghĩa Hy sinh 1969
  99. Trần Văn Kỷ Hy sinh 1968
  100. Trần Văn Ngãi Hy sinh 1976