Nghĩa Trang Nghĩa Phương

Huyện Lục Nam, Bắc Giang

146 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Mộc Hy sinh 1953
  2. Bùi Văn Đầu Hy sinh 1978
  3. BùiVăn Sơn Hy sinh 1978
  4. Bế Văn Quý Hy sinh 1978
  5. Bế VănChương Hy sinh 1968
  6. Chu Văn Thể Hy sinh 1971
  7. Dương Văn Khẩn Hy sinh 1952
  8. Dương Văn Ly Hy sinh 1970
  9. Hoàng Ngọc Nền Hy sinh 1979
  10. Hoàng Thị Cẩn Hy sinh 1972
  11. Hoàng Tiến Nội Hy sinh 1967
  12. Hoàng Tài Thủ Hy sinh 1978
  13. Hoàng Văn Hoa Hy sinh 1970
  14. Hoàng Văn Hoành Hy sinh 1977
  15. Hoàng Văn Năm Hy sinh 1974
  16. Hoàng Văn Phòng Hy sinh 1968
  17. Hoàng Văn Thương Hy sinh 1968
  18. Hoàng Văn Trụ Hy sinh 1975
  19. Hoàng VănThiềm Hy sinh 1971
  20. Hà Văn Linh Hy sinh 1976
  21. Hà Văn Minh Hy sinh 1969
  22. Hà Văn Minh Hy sinh 1969
  23. Hà Văn Trường Hy sinh 1966
  24. Hà Đình Ngọc Hy sinh 1967
  25. La Văn Lỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. La Văn Minh Hy sinh 1970
  27. Loan Quốc Lợi Hy sinh 1971
  28. Lành Văn Báo Hy sinh 1973
  29. Lành Văn Điệu Hy sinh 1972
  30. Lê Trọnh Thuần Hy sinh 1972
  31. Lê Tuấn Hùng Hy sinh 1971
  32. Lê Đình Long Hy sinh 1978
  33. Lê Đình Sơn Hy sinh 1971
  34. Lê Đức Lập Hy sinh 1972
  35. Lưu Đình Thẩm Hy sinh 1968
  36. Lương Thế Thỉnh Hy sinh 1947
  37. Lương Thế Tiến Hy sinh 1973
  38. Lương Thế Đĩnh Hy sinh 1969
  39. Lương Thế Đủ Hy sinh 1968
  40. Lương Đình Chung Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Duy Nghỉ Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Huy Thể Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Hồng Hải Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Hữu Cân Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Hữu Hải Hy sinh 1967
  46. Nguyễn Hữu Ngưng Hy sinh 1954
  47. Nguyễn Hữu Thu Hy sinh 1955
  48. Nguyễn Hữu Thâu Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Hữu Tự Hy sinh 1966
  50. Nguyễn Quang Rị Hy sinh 1971
  51. Nguyễn Quang Vát Hy sinh 1979
  52. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1970
  53. Nguyễn Văn Bè Hy sinh 1973
  54. Nguyễn Văn Bính Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1966
  56. Nguyễn Văn Hệ Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Văn Khuyến Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Văn Kẻ Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Văn Lựu Hy sinh 1971
  61. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1976
  62. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Văn Mùa Hy sinh 1945
  64. Nguyễn Văn Phái Hy sinh 1967
  65. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Quang Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Sung Hy sinh 1952
  68. Nguyễn Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1966
  70. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1979
  71. Nguyễn Văn Thuận Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Văn Thép Hy sinh 1975
  73. Nguyễn Văn Thủ Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1966
  75. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1972
  76. Nguyễn Xuân Kỳ Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Xuân Thanh Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Đình Lưu Hy sinh 1972
  79. Nguyễn Đình Tư Hy sinh 1945
  80. Nguyễn Đình Đề Hy sinh 1968
  81. Ngô Văn Nghênh Hy sinh 1978
  82. Phùng Kế Chính Hy sinh 1975
  83. Phùng Kế Vân Hy sinh 1950
  84. Phạm Văn Bách Hy sinh 1968
  85. Phạm Văn Chính Hy sinh 1972
  86. Phạm Văn Chủ Hy sinh 1973
  87. Phạm Văn Cố Hy sinh 1971
  88. Phạm Văn Giang Hy sinh 1952
  89. Phạm Văn Giang Hy sinh 1953
  90. Phạm Văn Ham Hy sinh 1981
  91. Phạm Văn Lê Hy sinh 1968
  92. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Phạm Văn Quỳ Hy sinh 1968
  94. Phạm Văn Thành Hy sinh 1979
  95. Phạm Văn Trạch Hy sinh 1950
  96. Phạm Văn Vũ Hy sinh 1967
  97. Phạm Văn ý Hy sinh 1953
  98. Phạm Văn Điệp Hy sinh 1972
  99. Phạm Văn Đà Hy sinh 1971
  100. Phạm Văn Đình Hy sinh 1949