Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương

Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên

108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Sơn 1923 – 1954
  2. Dương Anh Tú 1951 – 1970
  3. Dương Chí Đậu 1948 – 1968
  4. Dương Hữu Ban 1945 – 1968
  5. Dương Hữu Chiến 1951 – 1971
  6. Dương Hữu Dương 1932 – 1954
  7. Dương Hữu Gành 1950 – 1970
  8. Dương Hữu Ngọc 1949 – 1969
  9. Dương Hữu ổn 1938 – 1970
  10. Dương Nghĩ Phú 1925 – 1954
  11. Dương Nghĩa Ban 1926 – 1948
  12. Dương Nghĩa Du 1948 – 1974
  13. Dương Nghĩa Lương 1949 – 1970
  14. Dương Nghĩa Tiến 1925 – 1969
  15. Dương Quang Phong 1947 – 1968
  16. Dương Quang Sung 1948 – 1967
  17. Dương Quang Vang 1951 – 1972
  18. Dương Quang Vân 1945 – 1967
  19. Dương Quang Đông 1952 – 1971
  20. Dương Thanh Phương 1947 – 1968
  21. Dương Thanh Việt 1934 – 1968
  22. Dương Việt Chung 1949 – 1975
  23. Dương Văn Be 1947 – 1970
  24. Dương Văn Biên 1958 – 1978
  25. Dương Văn Chắc 1941 – 1969
  26. Dương Văn Diệu 1950 – 1968
  27. Dương Văn Dân 1949 – 1975
  28. Dương Văn Huấn 1945 – 1971
  29. Dương Văn Hưu 1944 – 1968
  30. Dương Văn Kỳ 1952 – 1972
  31. Dương Văn Long 1948 – 1971
  32. Dương Văn Lạc 1941 – 1969
  33. Dương Văn Mùi 1950 – 1971
  34. Dương Văn Ngọ 1929 – 1973
  35. Dương Văn Soan 1949 – 1969
  36. Dương Văn Sư 1950 – 1970
  37. Dương Văn Tranh 1947 – 1972
  38. Dương Văn Tố 1922 – 1954
  39. Dương Văn Uyên 1945 – 1968
  40. Dương Văn Vè Hy sinh 1971
  41. Dương Văn Đa 1948 – 1970
  42. Dương Văn Điếu 1957 – 1979
  43. Dương Văn Đế 1950 – 1972
  44. Dương Văn ất Hy sinh 1947
  45. Dương Đình Bể 1943 – 1969
  46. Dương Đình Phan 1949 – 1970
  47. Dương Đình Uyển 1941 – 1971
  48. Dương Đình Việt 1954 – 1979
  49. Dương Đình Đá 1944 – 1969
  50. DươngHữu Nhu 1951 – 1972
  51. Hoàng Tuấn Cơ 1938 – 1969
  52. Hoàng Văn Bản 1946 – 1971
  53. Hoàng Văn Chức 1952 – 1968
  54. Hoàng Văn Long 1948 – 1969
  55. Hoàng Văn Sông 1950 – 1971
  56. Hoàng Văn Sỹ 1968 – 1986
  57. Hoàng Đức Lực 1963 – 1980
  58. Hoàng Đức Thế 1952 – 1974
  59. Hà Tất Tư Hy sinh 1954
  60. Hà Văn Thế Hy sinh 1954
  61. Hồ Đình Thắng 1949 – 1969
  62. Lê Doãn Nho Hy sinh 1954
  63. Lê Kim Quảng 1951 – 1950
  64. Lê Quang Xen Hy sinh 1949
  65. Lê Đức Nghĩa 1948 – 1968
  66. Nguyễn Hữu Ty 1951 – 1970
  67. Nguyễn Khắc An 1923 – 1953
  68. Nguyễn Khắc Bông 1947 – 1970
  69. Nguyễn Khắc Cầu 1947 – 1969
  70. Nguyễn Khắc Huệ 1944 – 1969
  71. Nguyễn Khắc Hùng 1947 – 1970
  72. Nguyễn Khắc Khang 1950 – 1968
  73. Nguyễn Khắc Thạnh 1946 – 1971
  74. Nguyễn Khắc Tranh 1942 – 1970
  75. Nguyễn Việt Hoà 1940 – 1972
  76. Nguyễn Văn Cảnh Hy sinh 1970
  77. Nguyễn Văn Thông 1946 – 1968
  78. Nguyễn Văn Tố Hy sinh 1954
  79. Nguyễn Văn Đệ Hy sinh 1954
  80. Nguyễn Đình Nghi Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Đình Nhu 1930 – 1951
  82. Nguỹen Huy Bình 1949 – 1969
  83. Ngô Quang Thênh 1940 – 1971
  84. Ngô Quang Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Ngô Quang Đăng 1944 – 1967
  86. Ngô Quang Đảng 1930 – 1953
  87. Ngô Tất Tiến Hy sinh 1954
  88. Phạm Văn Hương 1950 – 1969
  89. Phạm Văn Ninh 1920 – 1952
  90. Trần Văn Hiệp 1958 – 1978
  91. Trần Văn Tuấn 1917 – 1954
  92. Trần Đình Thành Hy sinh 1954
  93. Vũ Ngọc Khanh 1945 – 1969
  94. Vũ Văn Hương 1949 – 1968
  95. Đinh Đình Tiền 1937 – 1972
  96. Đồng Văn An 1928 – 1948
  97. Đồng Văn Bi 1938 – 1968
  98. Đồng Văn Bưng 1947 – 1968
  99. Đồng Văn Chí 1944 – 1968
  100. Đồng Văn Dinh 1951 – 1970