Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu

Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định

127 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Giảng 1925 – 1953
  2. Anh Sơn Hy sinh 1952
  3. Anh Sỹ Hy sinh 1952
  4. Chu Minh Tứ 1958 – 1972
  5. Hoàng Văn Phú 1947 – 1970
  6. Khương Duy Phan 1947 – 1967
  7. Khương Văn Chiễu 1933 – 1954
  8. Khương Văn Cạnh 1940 – 1969
  9. Khương Văn Hoài 1945 – 1967
  10. Khương Văn Huề 1950 – 1972
  11. Khương Văn Kha 1955 – 1975
  12. Khương Văn Kiêm 1948 – 1972
  13. Khương Văn Mợi 1934 – 1954
  14. Khương Văn Nhẫn 1948 – 1967
  15. Khương Văn Phớn 1954 – 1975
  16. Khương Văn Siển 1921 – 1951
  17. Khương Văn Tiểu 1936 – 1954
  18. Khương Văn Trãi 1943 – 1966
  19. Khương Văn Trường 1950 – 1970
  20. Khương Văn Tuẫn 1931 – 1949
  21. Khương Văn Tể 1930 – 1952
  22. Khương Văn Vạn 1948 – 1970
  23. Khương Văn lâm 1942 – 1971
  24. Khương Đức Dung 1936 – 1966
  25. Lại Ngọc Lương 1950 – 1972
  26. Nguyễn Ngọc Minh 1941 – 1972
  27. Nguyễn Ngọc Oánh 1922 – 1950
  28. Nguyễn Phi Hùng 1952 – 1972
  29. Nguyễn Quốc Hùng 1949 – 1969
  30. Nguyễn Tuấn Ngọc 1930 – 1954
  31. Nguyễn Văn Biên 1949 – 1967
  32. Nguyễn Văn Bão 1946 – 1966
  33. Nguyễn Văn Cúc 1926 – 1951
  34. Nguyễn Văn Củng 1926 – 1952
  35. Nguyễn Văn Cự 1946 – 1969
  36. Nguyễn Văn Hai 1928 – 1950
  37. Nguyễn Văn Hiền 1955 – 1974
  38. Nguyễn Văn Huân 1947 – 1968
  39. Nguyễn Văn Hải 1925 – 1952
  40. Nguyễn Văn Khiên 1948 – 1966
  41. Nguyễn Văn Kiệm 1952 – 1974
  42. Nguyễn Văn Loa 1941 – 1949
  43. Nguyễn Văn Lưỡng 1923 – 1953
  44. Nguyễn Văn Miên 1934 – 1970
  45. Nguyễn Văn Mạnh 1963 – 1984
  46. Nguyễn Văn Ngỡi 1932 – 1953
  47. Nguyễn Văn Nhì 1958 – 1986
  48. Nguyễn Văn Phiếm 1928 – 1950
  49. Nguyễn Văn Quân 1929 – 1951
  50. Nguyễn Văn Sướng 1941 – 1970
  51. Nguyễn Văn Thăng 1962 – 1985
  52. Nguyễn Văn Thưởng 1925 – 1952
  53. Nguyễn Văn Tặng 1936 – 1950
  54. Nguyễn Văn Tặng 1928 – 1950
  55. Nguyễn Văn Tựa 1941 – 1969
  56. Nguyễn Văn Vũ 1927 – 1953
  57. Nguyễn Văn Yêm 1927 – 1953
  58. Nguyễn Văn Đào 1920 – 1948
  59. Nguyễn Văn Đắc 1947 – 1969
  60. Nguyễn Xuân Miễu 1949 – 1972
  61. Nguyễn Đình Thảo 1945 – 1968
  62. Nguyễn Đăng Hàn 1955 – 1985
  63. Ngô Ngọc Chăm 1944 – 1972
  64. Ngô Văn Chiều 1945 – 1972
  65. Ngô Văn Giảng 1957 – 1981
  66. Ngô văn Sế 1953 – 1954
  67. Ngô Đức Xuyến 1945 – 1970
  68. Ninh Hải Viêm 1946 – 1966
  69. Ninh Thị Lan 1953 – 1972
  70. Ninh Văn Chiến 1953 – 1973
  71. Ninh Văn Hùng 1929 – 1954
  72. Ninh Văn Riệu 1923 – 1953
  73. Ninh Đức Phán 1946 – 1966
  74. Phạm Khánh Phúc 1950 – 1971
  75. Phạm Minh Châu 1950 – 1979
  76. Phạm Văn Bồng 1944 – 1966
  77. Phạm Văn Cung 1928 – 1970
  78. Phạm Văn Cát 1952 – 1972
  79. Phạm Văn Doanh 1928 – 1948
  80. Phạm Văn Giống 1927 – 1951
  81. Phạm Văn Hoan 1945 – 1971
  82. Phạm Văn Kỉnh 1928 – 1953
  83. Phạm Văn Rinh 1955 – 1973
  84. Phạm Văn Sếnh 1919 – 1950
  85. Phạm Văn Thuỷ 1952 – 1972
  86. Phạm Văn Vượng 1947 – 1970
  87. Phạm Văn Vấn 1942 – 1967
  88. Trương Công Lĩnh 1945 – 1968
  89. Trương Văn Trịnh 1960 – 1979
  90. Trần Văn Háu 1925 – 1948
  91. Trần Văn Liên 1909 – 1952
  92. Trần Văn Ruy 1925 – 1949
  93. Trịnh Công Trinh 1949 – 1972
  94. Trịnh Hồng Phong 1945 – 1968
  95. Trịnh Minh Đức 1944 – 1971
  96. Trịnh Văn Hạnh 1920 – 1954
  97. Trịnh Văn Hỗ 1945 – 1969
  98. Trịnh Văn Lã 1920 – 1953
  99. Trịnh Văn Miễu 1948 – 1972
  100. Trịnh Văn lãng 1920 – 1950