Nghĩa trang liệt sỹ xã Nga My
Xã Nga My, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên
100 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Dương Mạnh Tò 1944 – 1969
- Dương Văn Bén 1942 – 1972
- Dương Văn Bằng 1942 – 1968
- Dương Văn Hương 1924 – 1952
- Dương Văn Khuyến 1945 – 1967
- Dương Văn Khởi 1960 – 1981
- Dương Văn Phân 1955 – 1979
- Dương Văn Ân 1932 – 1952
- Dương Xuân ái 1958 – 1966
- Dương văn Phách 1946 – 1971
- Hoàng Minh Thập 1948 – 1968
- Lê Văn Ước 1921 – 1954
- Lê văn Nghị 1945 – 1967
- Lưu Thái Đồng 1949 – 1969
- Lưu Văn Biếm 1931 – 1953
- Lưu Văn Huệ 1942 – 1969
- Lưu Văn Kỳ 1921 – 1947
- Lưu Văn Lai 1942 – 1972
- Lưu Văn Liên 1938 – 1967
- Lưu Văn Liên 1951 – 1969
- Lưu Văn Quậy 1945 – 1968
- Lưu Văn Rõ 1942 – 1968
- Nguyễn Hồng Huyên 1966 – 1968
- Nguyễn Mạch Tham 1954 – 1980
- Nguyễn Mạnh Sáng 1944 – 1966
- Nguyễn Quốc Vinh 1939 – 1972
- Nguyễn Tiến Học 1957 – 1979
- Nguyễn Văn Bá 1946 – 1969
- Nguyễn Văn Bẩy Hy sinh 1979
- Nguyễn Văn Bệ 1942 – 1969
- Nguyễn Văn Chiến 1947 – 1971
- Nguyễn Văn Cán 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Huân 1928 – 1952
- Nguyễn Văn Hò 1958 – 1972
- Nguyễn Văn Hạp 1949 – 1968
- Nguyễn Văn Hữu 1951 – 1969
- Nguyễn Văn Kiến 1926 – 1945
- Nguyễn Văn Ky 1941 – 1973
- Nguyễn Văn Lai 1942 – 1972
- Nguyễn Văn Long 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Lực Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Muôn 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Mười 1936 – 1967
- Nguyễn Văn Mực Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Nga 1954 – 1979
- Nguyễn Văn Phức 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Phức 1959 – 1979
- Nguyễn Văn Quyền 1950 – 1970
- Nguyễn Văn Sinh 1944 – 1972
- Nguyễn Văn Thê 1945 – 1970
- Nguyễn Văn Tính 1948 – 1969
- Nguyễn Văn Vi 1932 – 1952
- Nguyễn Văn Vị 1932 – 1954
- Nguyễn Văn Ân 1945 – 1972
- Nguyễn Văn Đán 1946 – 1968
- Nguyễn Văn Đích 1938 – 1971
- Nguyễn Văn Đạt 1951 – 1972
- Nguyễn Văn Đức 1941 – 1966
- Nguyễn Xuân Thuỷ 1949 – 1969
- Nguyễn văn Gia 1947 – 1970
- Nguyễn văn Hãng 1945 – 1968
- Nguyễn văn Quyền 1943 – 1968
- Nguyễn Đức Gân 1956 – 1969
- Nguyễn Đức Nghị 1923 – 1950
- Ngô Văn 1944 – 1968
- Ngô Văn Khiếu 1929 – 1957
- Ngô Văn Nhân 1925 – 1952
- Ngô Xuân Phương 1955 – 1974
- Trương Văn Viết 1954 – 1975
- Trần Văn Bao 1948 – 1968
- Trần Văn Bảng 1940 – 1966
- Trần Văn Chiều 1944 – 1969
- Trần Văn Lục 1943 – 1969
- Trần Văn Túc 1956 – 1968
- Trần Văn Tơn 1940 – 1975
- Trần Văn hãng 1945 – 1973
- Tạ Tuấn Thái 1953 – 1972
- Tạ Văn Chiểu 1947 – 1968
- Tạ Văn Chấn 1930 – 1951
- Tạ Văn Cự 1946 – 1969
- Tạ Văn Giai 1945 – 1978
- Tạ Văn Liên 1925 – 1950
- Tạ Văn Nuôi 1949 – 1966
- Tạ Văn Nê 1948 – 1970
- Tạ Văn Ran 1928 – 1954
- Tạ Văn Sách 1949 – 1968
- Tạ Văn Tam 1929 – 1951
- Tạ Văn Tước 1946 – 1968
- Tạ Văn Tải 1937 – 1958
- Tạ Văn Viên 1949 – 1969
- Tạ văn Tràng 1951 – 1967
- Tạ văn Đông 1931 – 1951
- trần Trọng Tình 1933 – 1971
- trần Văn Bơ 1941 – 1969
- Đặng Văn Bêu 1947 – 1975
- Đặng Văn Bươi 1947 – 1971
- Đặng Văn Hãng 1928 – 1970
- Đặng Văn Phúc 1945 – 1968
- Đặng Văn Đang 1947 – 1969
- Đặng Văn Đức 1949 – 1968