Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ

Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng

110 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đức Khương 1926 – 1951
  2. Hoàng Diệt 1928 – 1951
  3. Huỳnh Bá Sỏ 1923 – 1949
  4. Huỳnh Bá Tường 1927 – 1949
  5. Hồ Chúc 1924 – 1948
  6. Hồ Sĩ Khoá 1926 – 1954
  7. Hồ Văn Đính Hy sinh 1952
  8. Kiều Văn Y 1932 – 1968
  9. Lê Chức 1918 – 1946
  10. Lê Kim Tố 1923 – 1948
  11. Lê Thị Kỉnh 1926 – 1948
  12. Lê Tấn Xuyên 1931 – 1953
  13. Lê Văn Nhự 1918 – 1951
  14. Lê Văn Sùng 1925 – 1969
  15. Lê Văn Thiệt 1931 – 1969
  16. Lương Thìn 1915 – 1948
  17. Mai Tiến Sự 1953 – 1968
  18. Mai Văn Toàn 1934 – 1965
  19. Nguyễn Bình Hy sinh 1953
  20. Nguyễn Chúc 1927 – 1950
  21. Nguyễn Công Tuyên 1957 – 1979
  22. Nguyễn Diện 1923 – 1954
  23. Nguyễn Hoà 1948 – 1967
  24. Nguyễn Hoá 1929 – 1968
  25. Nguyễn Hùng Hy sinh 1947
  26. Nguyễn Hữu Bé 1955 – 1972
  27. Nguyễn Hữu Bậc 1925 – 1948
  28. Nguyễn Hữu Hoài 1916 – 1954
  29. Nguyễn Hữu Mẫn 1944 – 1973
  30. Nguyễn Hữu Ngạt 1916 – 1948
  31. Nguyễn Hữu Được 1920 – 1952
  32. Nguyễn Lấm 1934 – 1953
  33. Nguyễn Ngọc ảnh 1921 – 1950
  34. Nguyễn Song 1942 – 1969
  35. Nguyễn Thế Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Thị Liễu 1930 – 1949
  37. Nguyễn Thị Nga 1942 – 1968
  38. Nguyễn Thị Tiếp 1923 – 1951
  39. Nguyễn Viết Cảnh 1931 – 1967
  40. Nguyễn Văn Lưu 1920 – 1950
  41. Nguyễn Văn Lự 1926 – 1951
  42. Nguyễn Văn Thuỷ Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Văn Xự 1929 – 1949
  44. Nguyễn Văn Yên Hy sinh 1947
  45. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  46. Ngô Bách Phong 1923 – 1949
  47. Ngô Cao Sở 1965 – 1987
  48. Ngô Cầu 1923 – 1952
  49. Ngô Dấn 1935 – 1967
  50. Ngô Hân 1940 – 1968
  51. Ngô Hồng Hy sinh 1968
  52. Ngô Hữu Đợi 1948 – 1971
  53. Ngô Lân 1940 – 1968
  54. Ngô Ngọc Ngoạn 1946 – 1968
  55. Ngô Phú 1930 – 1964
  56. Ngô Thị Thiện 1921 – 1947
  57. Ngô Trung Tuyết 1926 – 1947
  58. Ngô Trường Kính 1930 – 1949
  59. Ngô Trường Lân 1938 – 1966
  60. Ngô Văn Hiền 1929 – 1947
  61. Ngô Văn Ngộ Hy sinh 1968
  62. Ngô Văn Nhựt 1940 – 1968
  63. Ngô Văn Thí 1914 – 1947
  64. Ngô Văn Tùng 1936 – 1964
  65. Ngô Đa 1931 – 1950
  66. Ngô Đề 1921 – 1949
  67. Phan Hứu Dác 1929 – 1949
  68. Phan Hữu Phiên 1926 – 1949
  69. Phan Hữu Vinh 1903 – 1947
  70. Phan Hữu Đắc 1930 – 1968
  71. Phan Thanh Châu 1935 – 1967
  72. Phan Thanh Sữu 1933 – 1973
  73. Phan Thất 1940 – 1946
  74. Phan Đình Hiền Hy sinh 1968
  75. Phùng Thìn 1939 – 1968
  76. Phùng Thị Tương 1921 – 1954
  77. Phạm Văn Tàu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Phạm Văn Y 1947 – 1969
  79. Phạm Xuân Cung 1928 – 1968
  80. Trần Chấn 1941 – 1967
  81. Trần Lưỡng 1938 – 1968
  82. Trần Thị Tính 1945 – 1970
  83. Trần Tình 1921 – 1969
  84. Trần Viết Mân 1927 – 1948
  85. Trần Viết Sẻ 1952 – 1952
  86. Trần Văn Khánh 1944 – 1973
  87. Trần Văn Quỳnh 1923 – 1947
  88. Võ Văn Hoàng 1948 – 1966
  89. Võ Văn Ngưu 1930 – 1954
  90. Võ Văn Điền 1955 – 1946
  91. Ông Văn Bân 1919 – 1948
  92. Ông Văn Huống 1919 – 1947
  93. Ông Văn Hậu 1916 – 1948
  94. Ông Văn Hề 1916 – 1948
  95. Ông Văn Nhí Hy sinh 1949
  96. Ông Văn Sỹ 1923 – 1947
  97. Ông Văn Thân 1942 – 1965
  98. Ông Văn Thường Hy sinh 1970
  99. Ông ích Dỉnh 1919 – 1951
  100. Ông ích Phú 1958 – 1978