Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu

Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên

86 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Văn Bơ 1949 – 1970
  2. Hoàng Công Diêm Hy sinh 1949
  3. Hoàng Thế Long 1949 – 1969
  4. Hoàng Văn Chi 1925 – 1952
  5. Hoàng Văn Tuy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Vĩnh Bắc 1949 – 1969
  7. Nguyễn Hoàng Huyện 1943 – 1968
  8. Nguyễn Huy Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Ngọc Xuân 1945 – 1967
  10. Nguyễn Phi Ngát 1942 – 1970
  11. Nguyễn Trọng Thuỷ 1937 – 1969
  12. Nguyễn Viết Bôn 1948 – 1971
  13. Nguyễn Viết Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Viết Hò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Viết Kỳ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Nguyễn Viết Nết 1941 – 1968
  17. Nguyễn Viết Thêm 1949 – 1969
  18. Nguyễn Viết Tin 1933 – 1971
  19. Nguyễn ViếtVân 1947 – 1968
  20. Nguyễn Văn Chễ 1945 – 1967
  21. Nguyễn Văn Cơ 1938 – 1968
  22. Nguyễn Văn Giá Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Văn Khanh 1947 – 1968
  25. Nguyễn Văn Kinh Hy sinh 1951
  26. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1947
  27. Nguyễn Văn Lình Hy sinh 1951
  28. Nguyễn Văn Nguyễn Hy sinh 1953
  29. Nguyễn Văn Nhắc 1948 – 1968
  30. Nguyễn Văn Nộp Hy sinh 1953
  31. Nguyễn Văn Phái 1945 – 1967
  32. Nguyễn Văn Quang 1947 – 1968
  33. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Văn Trai 1947 – 1968
  35. Nguyễn Văn Trố Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Tống 1947 – 1974
  37. Nguyễn Văn ích Hy sinh 1953
  38. Nguyễn Văn Đắc 1940 – 1973
  39. Nguyễn Xuân Khám 1941 – 1968
  40. Nguyễn Xuân Phấn 1946 – 1966
  41. Nguyễn Xuân Tưởng 1946 – 1970
  42. Nguyễn ích Giáp Hy sinh 1945
  43. Nguyễn ích Từ Hy sinh 1949
  44. Nguyễn Đình Kế 1957 – 1979
  45. NguyễnVăn Miêu Hy sinh 1952
  46. Ngô Văn Kinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Ngô Văn Sử Hy sinh 1950
  48. Ngô Văn Thịnh Hy sinh 1950
  49. Ngô Văn Tuyết Hy sinh 1947
  50. Phạm Bá Cát Hy sinh 1969
  51. Phạm Bá Ngoãn 1944 – 1969
  52. Phạm Bá Thoa 1943 – 1967
  53. Phạm Văn Hiên 1948 – 1968
  54. Phạm Văn Mít Hy sinh 1948
  55. Phạm Văn Quyền 1956 – 1979
  56. Phạm Văn Thúc 1948 – 1968
  57. Phạm Văn Thăng 1944 – 1968
  58. Phạm Văn Xuân 1951 – 1970
  59. Trương Quốc Bái 1946 – 1970
  60. Trương Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trương Văn Viết 1945 – 1975
  62. Trương Văn Văn 1947 – 1968
  63. Trương Văn Ô Hy sinh 1949
  64. Trương Đình Phú 1947 – 1970
  65. Trần Văn Liên 1949 – 1967
  66. Trần Văn Thụ 1938 – 1972
  67. Tạ Như Dung 1944 – 1967
  68. Tạ Như Tân Sinh 1945
  69. Tạ Như Đông 1947 – 1972
  70. Tạ Phúc Ninh 1950 – 1972
  71. Tạ Quang Bình 1947 – 1966
  72. Tạ Quang Kiểm 1945 – 1969
  73. Tạ Quang Đại 1946 – 1969
  74. Tạ Quốc Khang Hy sinh 1970
  75. Tạ Văn Nguyễn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Tạ Văn Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Tạ Văn Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Tạ Văn Thể Hy sinh 1951
  79. Tạ Văn Tác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Tạ Văn Tố Hy sinh 1951
  81. Tạ Văn tăng Hy sinh 1954
  82. Tạ Văn Điện 1948 – 1966
  83. Tạ Văn Đăng 1946 – 1972
  84. Tạ Đình Hùng 1949 – 1971
  85. Tạ Đình Trong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Tạ Đình Tỵ 1949 – 1967