Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa

Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu

2.585 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/26

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng văn Lập 1942 – 1975
  2. Đặng văn Lợi 1950 – 1968
  3. Đặng văn Mộng 1916 – 1946
  4. Đặng văn Nhung 1941 – 1969
  5. Đặng văn Năm Hy sinh 1972
  6. Đặng văn Phú 1941 – 1983
  7. Đặng văn Phẩm 1948 – 1966
  8. Đặng văn Thanh Hy sinh 1969
  9. Đặng văn Thanh 1964 – 1983
  10. Đặng văn Thành 1945 – 1965
  11. Đặng văn Thới 1945 – 1967
  12. Đặng văn Tiến Hy sinh 1969
  13. Đặng văn Tâm 1945 – 1967
  14. Đặng văn Tươi 1947 – 1966
  15. Đặng văn Đành 1937 – 1963
  16. Đặng Đình Tuyển 1940 – 1970
  17. Đặng Đình Định Hy sinh 1970
  18. Đồng chí Công Hy sinh 1962
  19. Đồng chí Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đồng chí Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đồng chí Dản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đồng chí Khương Hy sinh 1972
  23. Đồng chí Lư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đồng chí Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đồng chí Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đồng chí Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đồng chí Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đồng chí Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đồng chí Thành Hy sinh 1975
  30. Đồng chí Thơm Hy sinh 1973
  31. Đồng chí Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đồng chí Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đồng chí Yên Hy sinh 1975
  34. Đồng chí Đấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đồng văn Tường 1943 – 1966
  36. Đỗ D Vương Hy sinh 1971
  37. Đỗ Duy Tuyến 1953 – 1983
  38. Đỗ Huy ánh 1948 – 1971
  39. Đỗ Hồng Khang 1952 – 1971
  40. Đỗ Hồng Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Đỗ Hữu Bi Hy sinh 1972
  42. Đỗ Hữu Tuyết 1951 – 1972
  43. Đỗ Hữu Vy 1930 – 1972
  44. Đỗ Hữu Đức 1933 – 1967
  45. Đỗ Minh Thê Hy sinh 1966
  46. Đỗ Th Vân 1959 – 1982
  47. Đỗ Thế Cương Hy sinh 1972
  48. Đỗ Xuân Chúc 1952 – 1972
  49. Đỗ Xuân Hoạt 1963 – 1983
  50. Đỗ Xuân Lực 1941 – 1966
  51. Đỗ Xuân Tịnh 1945 – 1967
  52. Đỗ văn Be Hy sinh 1970
  53. Đỗ văn Bình 1940 – 1968
  54. Đỗ văn Bình 1944 – 1966
  55. Đỗ văn Bí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đỗ văn Cho Hy sinh 1962
  57. Đỗ văn Còn 1945 – 1973
  58. Đỗ văn Diễu Hy sinh 1963
  59. Đỗ văn Dệt Hy sinh 1968
  60. Đỗ văn Dỹ 1941 – 1967
  61. Đỗ văn Hộc 1948 – 1970
  62. Đỗ văn Kết Hy sinh 1971
  63. Đỗ văn Lâm Hy sinh 1967
  64. Đỗ văn Mậu 1940 – 1975
  65. Đỗ văn Nghề 1940 – 1967
  66. Đỗ văn Ngọc 1963 – 1982
  67. Đỗ văn Quảng Hy sinh 1951
  68. Đỗ văn Sắc 1935 – 1972
  69. Đỗ văn Sắt 1935 – 1972
  70. Đỗ văn T 1963 – 1983
  71. Đỗ văn Thắng 1952 – 1972
  72. Đỗ văn Thắng 1960 – 1983
  73. Đỗ văn Tiếp 1962 – 1983
  74. Đỗ văn Tự 1946 – 1967
  75. Đỗ văn Việt 1945 – 1966
  76. Đỗ văn ánh 1931 – 1968
  77. Đỗ văn ó 1931 – 1967
  78. Đỗ văn Đoàn 1951 – 1973
  79. Đỗ Đức Thiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đỗ Đức Thịnh 1949 – 1970
  81. đ/c Phóng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. đ/c Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. đồng chí Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. đồng chí Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. đồng chí Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh