Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức

Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh

852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Đức 1953 – 1972
  2. Trần Văn Đức 1933 – 1948
  3. Trần Văn Đực 1944 – 1967
  4. Trịnh Văn Tư 1915 – 1951
  5. Tô Văn Di Hy sinh 1952
  6. Tô Văn Trung 1910 – 1946
  7. Tôn Nữ Mỹ Châu 1935 – 1954
  8. Tăng Hùng Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Tăng Quốc Cường Hy sinh 1967
  10. Tăng Văn Quang Hy sinh 1968
  11. Tư Dược 1922 – 1950
  12. Tạ Văn Bi 1942 – 1967
  13. Vua Đường Hy sinh 1963
  14. Võ Thành Nhơn 1924 – 1954
  15. Võ Trọng Dũng 1918 – 1948
  16. Võ Văn Bay 1938 – 1971
  17. Võ Văn Chinh Hy sinh 1943
  18. Võ Văn Cho 1938 – 1967
  19. Võ Văn Căn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Văn Dôi Hy sinh 1966
  21. Võ Văn Em 1949 – 1963
  22. Võ Văn Em 1932 – 1968
  23. Võ Văn Giàng Hy sinh 1971
  24. Võ Văn Hát Hy sinh 1965
  25. Võ Văn Khâm Sinh 1948
  26. Võ Văn Khả 1916 – 1948
  27. Võ Văn Khọt Hy sinh 1943
  28. Võ Văn Kiệu 1937 – 1969
  29. Võ Văn Lanh Hy sinh 1951
  30. Võ Văn Mộng 1949 – 1968
  31. Võ Văn Pho Hy sinh 1969
  32. Võ Văn Tang Hy sinh 1952
  33. Võ Văn Trị 1928 – 1948
  34. Võ Văn Trứ Hy sinh 1946
  35. Võ Văn Tài Hy sinh 1967
  36. Võ Văn Đen 1959 – 1975
  37. Võ Văn Đông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Vũ Ngọc Duy 1953 – 1970
  39. Vũ Văn Hối Hy sinh 1975
  40. Vũ Văn Phận Hy sinh 1970
  41. Đ/C : Mười Phước Sinh 1933
  42. Đ/C Ba Quản Hy sinh 1968
  43. Đ/C Ba Trung Hy sinh 1968
  44. Đ/C Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Bảy Cường Hy sinh 1968
  46. Đ/C Hai Cường Hy sinh 1968
  47. Đ/C Hoàng Hy sinh 1969
  48. Đ/C Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Mười Quắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Nam Bộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Đ/C Nhiễu 1948 – 1971
  52. Đ/C Năm Long Hy sinh 1968
  53. Đ/C Năm Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Đ/C Quế Hy sinh 1972
  55. Đ/C Sạch Hy sinh 1977
  56. Đ/C Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Đ/C Tám Hy sinh 1968
  58. Điêu Thăng Mai Hy sinh 1968
  59. Đoàn Công Nhân 1943 – 1966
  60. Đoàn Văn Bốn Hy sinh 1967
  61. Đoàn Văn Chính Hy sinh 1968
  62. Đoàn Văn Cu 1940 – 1966
  63. Đoàn Văn Gối 1936 – 1964
  64. Đoàn Văn Hiếu Hy sinh 1964
  65. Đoàn Văn Huệ Hy sinh 1966
  66. Đoàn Văn Khá Hy sinh 1950
  67. Đoàn Văn Lý Hy sinh 1967
  68. Đoàn Văn Sáng Hy sinh 1951
  69. Đoàn Văn Thanh Hy sinh 1969
  70. Đoàn Văn Thới Hy sinh 1970
  71. Đoàn Văn ích 1947 – 1974
  72. Đoàn Văn Đỏ 1911 – 1962
  73. Đào Văn Bạch 1935 – 1963
  74. Đào Văn Duyên 1935 – 1965
  75. Đào Văn Thuyết 1903 – 1950
  76. Đào Văn Thông 1931 – 1949
  77. Đào Văn Thông Hy sinh 1949
  78. Đào Văn Viên 1954 – 1972
  79. Đào Văn Đu Hy sinh 1968
  80. Đặng Anh Tuấn Hy sinh 1975
  81. Đặng Duyên Hồng 1945 – 1972
  82. Đặng Mai Hương 1952 – 1967
  83. Đặng Ngọc Châu 1946 – 1968
  84. Đặng Thị Rành 1953 – 1969
  85. Đặng Thị Vui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Đặng Tấn Tài 1937 – 1968
  87. Đặng Văn Bánh 1932 – 1950
  88. Đặng Văn Bất Sinh 1923
  89. Đặng Văn Hoàng Hy sinh 1971
  90. Đặng Văn Khải 1935 – 1963
  91. Đặng Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Đặng Văn Thế Hy sinh 1945
  93. Đặng Văn Tui 1932 – 1949
  94. Đặng Văn Tươi Hy sinh 1956
  95. Đặng Văn Ut 1947 – 1973
  96. Đồng Chí : An Hy sinh 1945
  97. Đồng Chí : Ba Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đồng Chí : Ban Hy sinh 1945
  99. Đồng Chí : Bàn Hy sinh 1947
  100. Đồng Chí : Bé Ba Hy sinh 1965