Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức

Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh

852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/9

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đồng Chí : Bảy Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đồng Chí : Cánh Hy sinh 1952
  3. Đồng Chí : Cô Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đồng Chí : Cơi Hy sinh 1948
  5. Đồng Chí : Cọp Hy sinh 1964
  6. Đồng Chí : Gởi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đồng Chí : Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đồng Chí : Hiền Hy sinh 1968
  9. Đồng Chí : Huynh Hy sinh 1966
  10. Đồng Chí : Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đồng Chí : Hé Hy sinh 1945
  12. Đồng Chí : Hòa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Đồng Chí : Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đồng Chí : Hương Hy sinh 1947
  15. Đồng Chí : Hải Hy sinh 1968
  16. Đồng Chí : Hồ Hy sinh 1951
  17. Đồng Chí : Hổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Đồng Chí : Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Đồng Chí : Lương Hy sinh 1945
  20. Đồng Chí : Mai Gu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Đồng Chí : Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đồng Chí : Mở Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Đồng Chí : Nghé Hy sinh 1945
  24. Đồng Chí : Ngân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Đồng Chí : Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Đồng Chí : Ngự Hy sinh 1947
  27. Đồng Chí : Nhị Hy sinh 1947
  28. Đồng Chí : Quỳ Hy sinh 1952
  29. Đồng Chí : Rảnh Hy sinh 1968
  30. Đồng Chí : Rớt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đồng Chí : Song Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đồng Chí : Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Đồng Chí : Thơ Hy sinh 1968
  34. Đồng Chí : Thương Hy sinh 1950
  35. Đồng Chí : Thắng Hy sinh 1968
  36. Đồng Chí : Thị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đồng Chí : Thị Mọi Hy sinh 1948
  38. Đồng Chí : Tám Dương Hy sinh 1950
  39. Đồng Chí : Tư Khiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Đồng Chí : Xuân Hy sinh 1952
  41. Đồng Chí : Y Hy sinh 1945
  42. Đồng Chí : Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Đồng Chí : Đạt Hy sinh 1947
  44. Đồng Chí : Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đổ Văn An 1946 – 1971
  46. Đỗ Hồng Quyết 1961 – 1979
  47. Đỗ Quang Vinh 1915 – 1947
  48. Đỗ Thị Nga 1948 – 1965
  49. Đỗ Văn Dũng 1954 – 1973
  50. Đỗ Văn Liếu 1930 – 1966
  51. Đỗ Văn Lớn 1915 – 1967
  52. Đỗ Văn Nhỏ Hy sinh 1966