Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức
Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Thái Văn Chánh 1922 – 1947
- Thái Văn Chợ Hy sinh 1952
- Thái Văn Coi 1937 – 1960
- Thái Văn Lung 1916 – 1946
- Tiêu Hủ 1951 – 1968
- Trương Minh Sanh 1943 – 1968
- Trương Thành Công Hy sinh 1965
- Trương Thị Lương 1954 – 1968
- Trương Thị Lẹ 1933 – 1963
- Trương Thị Tất 1951 – 1968
- Trương Thị Đào 1943 – 1970
- Trương Văn Chắc 1911 – 1951
- Trương Văn Cu 1946 – 1962
- Trương Văn Hai Hy sinh 1946
- Trương Văn Hoa 1945 – 1967
- Trương Văn Hải 1947 – 1974
- Trương Văn Kỉnh 1903 – 1970
- Trương Văn Láo Hy sinh 1965
- Trương Văn Lộc Hy sinh 1948
- Trương Văn Ngân Hy sinh 1963
- Trương Văn Ngư 1914 – 1969
- Trương Văn Nở 1945 – 1967
- Trương Văn Phước 1916 – 1947
- Trương Văn Thành 1945 – 1980
- Trương Văn Thơm 1950 – 1974
- Trương Văn Thọ 1935 – 1967
- Trương Văn Tiếp 1915 – 1947
- Trương Văn Tây 1942 – 1966
- Trương Văn Vốn 1918 – 1951
- Trương Văn Xê Hy sinh 1947
- Trương Văn Điều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Đệ Hy sinh 1950
- Trương Văn Đực 1945 – 1967
- Trần Dổ Hy sinh 1961
- Trần Hà Nội 1930 – 1967
- Trần Hồng Bánh 1903 – 1948
- Trần Hồng Hải 1954 – 1971
- Trần Hồng Lộ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Hồng Đường 1913 – 1948
- Trần Hữu Đước 1903 – 1946
- Trần Nguyễn Long 1951 – 1971
- Trần Quang Nhàn 1954 – 1975
- Trần Thanh Hải 1954 – 1971
- Trần Thanh Tân Hy sinh 1974
- Trần Thị Ba 1948 – 1968
- Trần Thị Hoa 1906 – 1973
- Trần Thị Hồng Gấm 1954 – 1973
- Trần Thị Lớn 1942 – 1967
- Trần Thị Nhiệm 1931 – 1948
- Trần Thị Nhâm Hy sinh 1964
- Trần Thị Xây 1946 – 1967
- Trần Trọng Đông 1954 – 1975
- Trần Văn An 1940 – 1968
- Trần Văn Bang 1920 – 1947
- Trần Văn Bạc 1942 – 1969
- Trần Văn Bảy 1938 – 1968
- Trần Văn Chánh Hy sinh 1972
- Trần Văn Cải 1940 – 1967
- Trần Văn Cảnh 1950 – 1968
- Trần Văn Hai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hai 1939 – 1967
- Trần Văn Hiệp 1946 – 1968
- Trần Văn Hoa Sinh 1943
- Trần Văn Hài 1923 – 1964
- Trần Văn Hát 1943 – 1971
- Trần Văn Hích 1937 – 1954
- Trần Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Kiểu Hy sinh 1975
- Trần Văn Lang 1957 – 1973
- Trần Văn Liễu 1932 – 1951
- Trần Văn Lu 1920 – 1946
- Trần Văn Minh 1945 – 1971
- Trần Văn Mít Hy sinh 1972
- Trần Văn Mùi Hy sinh 1967
- Trần Văn Mới Hy sinh 1970
- Trần Văn Ngà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Ngói Hy sinh 1975
- Trần Văn Nhiên Hy sinh 1948
- Trần Văn Nhiều 1930 – 1953
- Trần Văn Nhung 1919 – 1954
- Trần Văn Nào 1946 – 1968
- Trần Văn Năng 1944 – 1968
- Trần Văn Sò Hy sinh 1967
- Trần Văn Than 1936 – 1951
- Trần Văn Thiên Hy sinh 1975
- Trần Văn Thuận 1907 – 1952
- Trần Văn Thố 1948 – 1974
- Trần Văn Thủ 1957 – 1968
- Trần Văn Tiết 1923 – 1948
- Trần Văn Tiền Hy sinh 1948
- Trần Văn To Hy sinh 1968
- Trần Văn Trang 1925 – 1952
- Trần Văn Triệu 1927 – 1948
- Trần Văn Tâm Hy sinh 1969
- Trần Văn Tôn 1948 – 1965
- Trần Văn Vô 1918 – 1948
- Trần Văn Xòm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Đăng 1949 – 1970
- Trần Văn Được 1946 – 1968