Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức
Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh
852 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/9
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Văn Tấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Văn Tấn Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Tập 1934 – 1959
- Nguyễn Văn Tế 1925 – 1950
- Nguyễn Văn Tịnh Hy sinh 1959
- Nguyễn Văn Ut Hy sinh 1949
- Nguyễn Văn Vang 1904 – 1946
- Nguyễn Văn Vinh 1943 – 1967
- Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1948
- Nguyễn Văn Vàng 1945 – 1968
- Nguyễn Văn Vô Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Xinh Hy sinh 1971
- Nguyễn Văn Xước Hy sinh 1967
- Nguyễn Văn Đeo 1914 – 1963
- Nguyễn Văn Đê 1932 – 1951
- Nguyễn Văn Đó 1936 – 1969
- Nguyễn Văn Được Hy sinh 1975
- Nguyễn Văn Đạt 1937 – 1968
- Nguyễn Văn Đậu 1946 – 1960
- Nguyễn Văn Đệ 1947 – 1972
- Nguyễn Văn Đối 1947 – 1967
- Nguyễn Văn Đờn 1927 – 1951
- Nguyễn Văn Đức 1937 – 1966
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1947
- Nguyễn Văn Đực 1952 – 1972
- Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Đực 1941 – 1962
- Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1952
- Nguyễn Văn Ướt 1934 – 1967
- Nguyễn Đình Thám 1925 – 1949
- Nguyễn Đức Chúc 1947 – 1968
- Nguyễn Đức Gia 1944 – 1968
- Nguyễn Đức Hồng 1948 – 1947
- Nguyễn Đức Lê Hy sinh 1971
- Nguyễn Đức Trọng 1942 – 1966
- Nguyễn Đức Định Hy sinh 1968
- Ngô Chí Quốc 1929 – 1954
- Ngô Thị Bé Hy sinh 1948
- Ngô Tùng Lộ 1938 – 1968
- Ngô Tùng Xuyên Hy sinh 1968
- Ngô Văn Cầm 1918 – 1948
- Ngô Văn Khoái Hy sinh 1949
- Ngô Văn Mưa 1922 – 1968
- Ngô Văn Nhiệm 1932 – 1950
- Ngô Văn Nên 1930 – 1949
- Ngô Văn Đức Hy sinh 1969
- Ngụy Quốc Cường 1951 – 1970
- Nhan Văn Châu 1923 – 1949
- Phan Công Luận Hy sinh 1968
- Phan Thành Sự Hy sinh 1950
- Phan Văn Bản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Văn Khải 1923 – 1947
- Phan Văn Minh Hy sinh 1968
- Phan Văn Mười Hy sinh 1970
- Phan Văn Quá Hy sinh 1966
- Phan Văn Sơn 1919 – 1947
- Phan Văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phan Đình Cước 1942 – 1966
- Phạm Công Giai 1931 – 1969
- Phạm Công Gạch 1928 – 1966
- Phạm Hồng Ngọc 1943 – 1968
- Phạm Hồng Định 1940 – 1966
- Phạm Thanh Hùng 1947 – 1967
- Phạm Thị Ngọc 1950 – 1968
- Phạm Thị Oi 1920 – 1950
- Phạm Văn An 1902 – 1946
- Phạm Văn Bá 1944 – 1968
- Phạm Văn Cang Hy sinh 1946
- Phạm Văn Chu Hy sinh 1975
- Phạm Văn Chuyên Hy sinh 1967
- Phạm Văn Chài 1926 – 1950
- Phạm Văn Chánh 1912 – 1951
- Phạm Văn Cá 1950 – 1970
- Phạm Văn Cát Hy sinh 1962
- Phạm Văn Cây Hy sinh 1960
- Phạm Văn Dân Hy sinh 1947
- Phạm Văn Dũng 1946 – 1966
- Phạm Văn Hom 1913 – 1946
- Phạm Văn Linh 1949 – 1967
- Phạm Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Lở Hy sinh 1967
- Phạm Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Minh Hy sinh 1971
- Phạm Văn Mùi Hy sinh 1972
- Phạm Văn Mạnh 1947 – 1964
- Phạm Văn Ràng Hy sinh 1950
- Phạm Văn Sang 1927 – 1950
- Phạm Văn Thạch 1922 – 1950
- Phạm Văn Thấy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Thử 1934 – 1969
- Phạm Văn Tiên 1919 – 1968
- Phạm Văn Trí Hy sinh 1968
- Phạm Văn Tàu 1942 – 1970
- Phạm Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Đạm Hy sinh 1940
- Phạm Văn Đảnh 1925 – 1948
- Phạm Văn Ơn Hy sinh 1971
- Quách Dân 1951 – 1970
- Thang Văn Đạt 1940 – 1970
- Thi Văn Tròn 1945 – 1969