Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 99/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trịnh Hữu Cầm 1948 – 1970
  2. Trịnh Hữu Hoàng 1965 – 1986
  3. Trịnh Hữu Thiện 1960 – 1981
  4. Trịnh Kim Hồng 1958 – 1978
  5. Trịnh Minh Liêm 1959 – 1978
  6. Trịnh Minh Sang 1947 – 1978
  7. Trịnh Minh Tánh 1959 – 1978
  8. Trịnh Minh Đức Hy sinh 1980
  9. Trịnh Ngọc Châu 1962 – 1981
  10. Trịnh Ngọc Nhị 1958 – 1980
  11. Trịnh Ngọc Sáu 1963 – 1981
  12. Trịnh Như Dung 1957 – 1978
  13. Trịnh Quang Tiến 1954 – 1978
  14. Trịnh Quang Tuấn 1949 – 1969
  15. Trịnh Quốc Tặng 1958 – 1980
  16. Trịnh Thành Quan 1948 – 1971
  17. Trịnh Thành Đô Hy sinh 1979
  18. Trịnh Thính 1956 – 1982
  19. Trịnh Thế Hòa 1964 – 1985
  20. Trịnh Thị Nhiều 1948 – 1967
  21. Trịnh Thị Rang 1944 – 1968
  22. Trịnh Trọng Nam 1947 – 1977
  23. Trịnh Trọng Toại 1953 – 1979
  24. Trịnh Tuấn Dũng 1960 – 1980
  25. Trịnh Văn Bé Hy sinh 1950
  26. Trịnh Văn Bé Hy sinh 1950
  27. Trịnh Văn Bảy 1963 – 1985
  28. Trịnh Văn Bỷ Sinh 1924
  29. Trịnh Văn Chè 1910 – 1950
  30. Trịnh Văn Cơ 1941 – 1968
  31. Trịnh Văn Cắt Hy sinh 1968
  32. Trịnh Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Trịnh Văn Dấu 1922 – 1951
  34. Trịnh Văn Dợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Trịnh Văn En 1941 – 1962
  36. Trịnh Văn Hiếu 1963 – 1987
  37. Trịnh Văn Hoan 1950 – 1972
  38. Trịnh Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trịnh Văn Hòa 1962 – 1981
  40. Trịnh Văn Hùng 1953 – 1979
  41. Trịnh Văn Hưởng 1955 – 1979
  42. Trịnh Văn Học 1960 – 1979
  43. Trịnh Văn Lãng Hy sinh 1968
  44. Trịnh Văn Lập 1959 – 1984
  45. Trịnh Văn Môn 1954 – 1976
  46. Trịnh Văn Nhiễu 1938 – 1961
  47. Trịnh Văn Nhơn 1952 – 1969
  48. Trịnh Văn Nhỏ 1942 – 1971
  49. Trịnh Văn Năm 1960 – 1982
  50. Trịnh Văn Nứa 1944 – 1969
  51. Trịnh Văn Phú 1959 – 1984
  52. Trịnh Văn Quăng 1924 – 1954
  53. Trịnh Văn Quản 1906 – 1948
  54. Trịnh Văn Sang 1933 – 1954
  55. Trịnh Văn Sơn 1927 – 1949
  56. Trịnh Văn Thành 1965 – 1987
  57. Trịnh Văn Thách 1960 – 1979
  58. Trịnh Văn Thịnh 1956 – 1983
  59. Trịnh Văn Trên 1937 – 1968
  60. Trịnh Văn Tài 1913 – 1950
  61. Trịnh Văn Tân 1949 – 1968
  62. Trịnh Văn Tín 1933 – 1952
  63. Trịnh Văn Tỉnh 1910 – 1949
  64. Trịnh Văn Tồn 1930 – 1949
  65. Trịnh Văn U 1948 – 1975
  66. Trịnh Văn Vẽ (Bó) 1952 – 1981
  67. Trịnh Văn Vọng Hy sinh 1970
  68. Trịnh Văn Xướng 1959 – 1979
  69. Trịnh Văn Đúng 1938 – 1964
  70. Trịnh Văn Đắng 1936 – 1965
  71. Trịnh Văn Đức 1924 – 1962
  72. Trịnh Văn Đức 1959 – 1987
  73. Trịnh Xuân Công 1959 – 1979
  74. Trịnh Xuân Diệu 1960 – 1979
  75. Trịnh Xuân Liên 1951 – 1979
  76. Trịnh Xuân Lợi 1937 – 1968
  77. Trịnh Xuân Lực 1952 – 1979
  78. Trịnh Xuân Mai Hy sinh 1979
  79. Trịnh Xuân Phố 1954 – 1982
  80. Trịnh Xuân Sang 1944 – 1968
  81. Trịnh Xuân Thanh 1957 – 1978
  82. Trịnh Xuân Thạo 1959 – 1979
  83. Trịnh Xuân Tình 1952 – 1975
  84. Trịnh Xuân Định 1955 – 1978
  85. Trịnh Xô Viết 1944 – 1968
  86. Trịnh Đình Bảy 1948 – 1972
  87. Trịnh Đình Bốc 1910 – 1952
  88. Trịnh Đình Hoàn 1944 – 1968
  89. Trịnh Đình Phương Hy sinh 1986
  90. Trịnh Đình Thắng 1946 – 1968
  91. Trịnh Đình Định Hy sinh 1981
  92. Trịnh Đại Nghĩa 1964 – 1986
  93. Trịnh Đức Hồng 1960 – 1979
  94. Tào Bĩnh Kỳ 1943 – 1970
  95. Tào Văn Thông 1948 – 1969
  96. Tào Văn Thông 1949 – 1969
  97. Tào Xuân Hịch Hy sinh 1970
  98. Tân Chệch 1930 – 1968
  99. Tân Việt Hùng 1960 – 1979
  100. Tính Cọc Hòa 1963 – 1985