Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 100/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tô Duy Nguyên 1946 – 1968
  2. Tô Hoài Thanh 1928 – 1968
  3. Tô Hồng Lĩnh 1955 – 1980
  4. Tô Hữu Thanh 1947 – 1968
  5. Tô Ngọc Dương Hy sinh 1969
  6. Tô Ngọc Lương Hy sinh 1975
  7. Tô Ngữ 1920 – 1968
  8. Tô Quang Tuy 1948 – 1978
  9. Tô Quốc Thiêng 1949 – 1969
  10. Tô Thanh Tùng Hy sinh 1980
  11. Tô Thân Hội Sinh 1966
  12. Tô Thị Am Hy sinh 1968
  13. Tô Trọng Đoàn 1955 – 1975
  14. Tô Văn (Bực) Mẫn 1943 – 1973
  15. Tô Văn (Chấn) Thẫm 1942 – 1970
  16. Tô Văn Bảo 1942 – 1967
  17. Tô Văn Bực Hy sinh 1969
  18. Tô Văn Chệt 1944 – 1968
  19. Tô Văn Cộng 1928 – 1950
  20. Tô Văn Cộng 1918 – 1950
  21. Tô Văn Hiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Tô Văn Hoàng 1963 – 1982
  23. Tô Văn Hùng Hy sinh 1986
  24. Tô Văn Hồng 1955 – 1988
  25. Tô Văn Khải 1965 – 1985
  26. Tô Văn Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Tô Văn Kính 1934 – 1972
  28. Tô Văn Lục 1922 – 1969
  29. Tô Văn Lục 1922 – 1948
  30. Tô Văn Mạnh Hy sinh 1985
  31. Tô Văn Nguôi 1952 – 1970
  32. Tô Văn Sắt Hy sinh 1946
  33. Tô Văn Tính 1945 – 1984
  34. Tô Văn Tư 1949 – 1979
  35. Tô Văn Đực 1945 – 1964
  36. Tô Xuân An 1949 – 1968
  37. Tô Đình Tâm 1956 – 1976
  38. Tôn Thiện Quân 1952 – 1974
  39. Tôn Thành Tuấn Hy sinh 1982
  40. Tôn Thất Luật 1969 – 1989
  41. Tôn Thất Trọng 1964 – 1987
  42. Tôn Thất Tân 1932 – 1948
  43. Tùng Đức Thê Hy sinh 1975
  44. Tăng Khánh Tồn 1926 – 1977
  45. Tăng Kim Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Tăng Thanh Từ 1954 – 1982
  47. Tăng Văn Châu 1953 – 1985
  48. Tăng Văn Hoàng 1964 – 1983
  49. Tăng Văn Hoàng 1967 – 1985
  50. Tăng Văn Huy 1953 – 1982
  51. Tăng Văn Lộc 1961 – 1983
  52. Tăng Văn Ngọc 1956 – 1983
  53. Tăng Văn Năm 1931 – 1948
  54. Tăng Văn Sỹ 1938 – 1962
  55. Tăng Văn Đi 1921 – 1948
  56. Tăng Xuân Nguyên 1959 – 1981
  57. Tăng Đạt Đường 1959 – 1978
  58. Tư Tô Hà 1948 – 1969
  59. Tưởng Dân Bảo 1907 – 1947
  60. Tạ Chí Hùng 1960 – 1979
  61. Tạ Doãn Minh 1952 – 1978
  62. Tạ Hồng Phong 1955 – 1978
  63. Tạ Hồng Tư 1959 – 1981
  64. Tạ Hữu Thái 1961 – 1981
  65. Tạ Khắc Cầu 1958 – 1979
  66. Tạ Kim An 1958 – 1978
  67. Tạ Kim Long Hy sinh 1985
  68. Tạ Minh Hải 1957 – 1977
  69. Tạ Minh Long 1914 – 1947
  70. Tạ Nguyên Trung 1959 – 1978
  71. Tạ Ngọc Trọng 1927 – 1949
  72. Tạ Quang Cường 1958 – 1979
  73. Tạ Quang Hạt 1948 – 1971
  74. Tạ Quang Minh 1937 – 1968
  75. Tạ Quang Minh 1937 – 1968
  76. Tạ Quang Mỳ 1959 – 1978
  77. Tạ Quang Sơn 1954 – 1981
  78. Tạ Quang Trinh 1954 – 1978
  79. Tạ Quang Trung 1964 – 1984
  80. Tạ Quang Vinh 1942 – 1968
  81. Tạ Thanh Duy Bình Hy sinh 1978
  82. Tạ Thanh Sang 1967 – 1988
  83. Tạ Thu Sang 1963 – 1984
  84. Tạ Thị Chim 1946 – 1967
  85. Tạ Thị Rồi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Tạ Từ 1940 – 1982
  87. Tạ Việt Cảnh 1928 – 1957
  88. Tạ Văn Bần 1949 – 1968
  89. Tạ Văn Dũng 1962 – 1986
  90. Tạ Văn Long 1945 – 1968
  91. Tạ Văn Ngưu 1910 – 1950
  92. Tạ Văn Nuôi 1947 – 1968
  93. Tạ Văn On 1943 – 1965
  94. Tạ Văn Quốc 1959 – 1981
  95. Tạ Văn Thanh 1954 – 1980
  96. Tạ Văn Thành 1960 – 1988
  97. Tạ Văn Thái 1947 – 1970
  98. Tạ Văn Triều 1967 – 1988
  99. Tạ Văn Trí 1957 – 1978
  100. Tạ Văn Trừ 1959 – 1979