Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 101/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tạ Văn Vân 1960 – 1981
  2. Tạ Vũ Kiên 1950 – 1979
  3. Tạ Vũ Thái 1954 – 1973
  4. Tạ Xuân Dung 1949 – 1970
  5. Tạ Đình Khuất 1919 – 1947
  6. Tạ Đình Minh 1965 – 1986
  7. Tất Tô Hà 1941 – 1966
  8. Tất Văn Huy 1959 – 1978
  9. Tịnh Thị Riêu 1946 – 1968
  10. Tống Duy Hòa 1957 – 1978
  11. Tống Hải Yến 1948 – 1968
  12. Tống Hữu Tuấn 1966 – 1987
  13. Tống Phước Thọ 1941 – 1970
  14. Tống Thành Bên 1939 – 1962
  15. Tống Thành Dũng 1958 – 1982
  16. Tống Tiến Thịnh 1941 – 1968
  17. Tống Văn Bưởi Hy sinh 1947
  18. Tống Văn Châu 1939 – 1970
  19. Tống Văn Châu 1939 – 1970
  20. Tống Văn Nhị 1945 – 1968
  21. Tống Văn Địch 1933 – 1975
  22. Từ Bá Hạnh 1955 – 1988
  23. Từ Bá Hạnh 1965 – 1988
  24. Từ Chí Công 1935 – 1978
  25. Từ Minh Sư 1956 – 1979
  26. Từ Minh Triết 1932 – 1973
  27. Từ Thái Hộ 1941 – 1970
  28. Tự An Ri 1915 – 1945
  29. Ung Văn Chét 1961 – 1981
  30. Ung Xuân 1950 – 1967
  31. Uy Ngọc Nam 1968 – 1987
  32. Uông Sĩ An 1918 – 1965
  33. Uông Thị Hồng Lan 1949 – 1979
  34. V.Ls Hai Nhựt Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Vi Hùng Nghĩa 1957 – 1981
  36. Vi Quang Thuộc 1953 – 1980
  37. Vi Văn Dũng 1955 – 1980
  38. Vi Văn Dần 1957 – 1975
  39. Vi Văn Khải Hy sinh 1987
  40. Vi Văn Liên 1942 – 1968
  41. Vi Văn Nga Hy sinh 1981
  42. Vi Văn Niệm 1947 – 1968
  43. Vi Văn Phương 1959 – 1980
  44. Vi Văn Thiện Hy sinh 1975
  45. Vi Văn Việt 1963 – 1984
  46. Vi Văn Xuân 1957 – 1977
  47. Vi Xuân Trường 1957 – 1981
  48. Vi Đức Thọ Hy sinh 1975
  49. Vy Đình Tuân Hy sinh 1975
  50. Vòng A Dương 1957 – 1977
  51. Võ Ai Quang 1941 – 1968
  52. Võ Ai Quang 1941 – 1968
  53. Võ Anh Dũng 1951 – 1968
  54. Võ Anh Hồng 1959 – 1979
  55. Võ Anh Kiệt 1951 – 1969
  56. Võ Anh Luân 1923 – 1948
  57. Võ Anh Phong 1961 – 1981
  58. Võ Anh Quang 1939 – 1961
  59. Võ Bá Ca 1949 – 1968
  60. Võ Bá Thành Hy sinh 1980
  61. Võ Bá Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Võ Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Võ Bình Tây 1958 – 1978
  64. Võ Bỉ Hy sinh 1950
  65. Võ Chí Minh 1958 – 1978
  66. Võ Công Cầu 1965 – 1986
  67. Võ Công Đinh 1957 – 1978
  68. Võ Cảnh 1946 – 1978
  69. Võ Duy Anh 1942 – 1966
  70. Võ Duy Bình 1910 – 1955
  71. Võ Duy Thịnh 1965 – 1984
  72. Võ Duy Tùy 1955 – 1980
  73. Võ Duy Độ 1963 – 1983
  74. Võ Ghi Thắm 1964 – 1984
  75. Võ Hoàng Linh 1965 – 1987
  76. Võ Hoàng Minh 1960 – 1978
  77. Võ Hoàng Tuấn 1968 – 1987
  78. Võ Hoàng Tư 1943 – 1969
  79. Võ Huỳnh Kỳ 1964 – 1986
  80. Võ Hùng 1958 – 1984
  81. Võ Hùng Lâm 1956 – 1977
  82. Võ Hùng Minh Hy sinh 1987
  83. Võ Hồng Châu Hy sinh 1968
  84. Võ Hồng Duyệt 1954 – 1985
  85. Võ Hồng Thắm 1934 – 1973
  86. Võ Hồng Đức 1953 – 1978
  87. Võ Hữu Bình 1961 – 1979
  88. Võ Hữu Tiến 1966 – 1987
  89. Võ Hữu Triết 1954 – 1982
  90. Võ Khắc Phụng 1926 – 1977
  91. Võ Kim Hoàng 1960 – 1978
  92. Võ Kim Tùng 1960 – 1982
  93. Võ Long Sơn Hy sinh 1981
  94. Võ Minh Hiền 1954 – 1978
  95. Võ Minh Nhựt Hy sinh 1979
  96. Võ Minh Trung Hy sinh 1985
  97. Võ Minh Trung 1959 – 1978
  98. Võ Minh Tâm 1958 – 1979
  99. Võ Mạnh Hùng 1964 – 1984
  100. Võ Ngọc Anh Hy sinh 1984