Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 102/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Võ Ngọc Ngầu 1962 – 1984
- Võ Ngọc Thiện 1955 – 1981
- Võ Ngọc Thu Hy sinh 1984
- Võ Ngọc Thuẫn 1931 – 1969
- Võ Nhân Dân 1941 – 1970
- Võ Như Huỳnh Hy sinh 1970
- Võ Như Hải Hy sinh 1986
- Võ Phú Túc 1924 – 1968
- Võ Phước Em 1960 – 1978
- Võ Phước Hồng 1949 – 1969
- Võ Phước Lộc 1961 – 1984
- Võ Quang Bích 1960 – 1978
- Võ Quang Khánh 1932 – 1950
- Võ Quang Thiều 1945 – 1968
- Võ Quyết 1952 – 1972
- Võ Quế Đơn 1962 – 1982
- Võ Quốc Bá 1966 – 1986
- Võ Quốc Toản 1958 – 1981
- Võ Sinh Thông 1956 – 1978
- Võ Sĩ Hiền 1922 – 1950
- Võ Sơn Lân 1966 – 1987
- Võ Thanh Hải 1956 – 1979
- Võ Thanh Minh 1953 – 1974
- Võ Thanh Toàn 1967 – 1987
- Võ Thiện Dân 1950 – 1970
- Võ Thàng Song 1960 – 1983
- Võ Thành Giàu 1951 – 1968
- Võ Thành Hồ 1967 – 1984
- Võ Thành Liêm 1964 – 1984
- Võ Thành Long 1925 – 1947
- Võ Thành Minh 1960 – 1978
- Võ Thành Nghĩa 1965 – 1982
- Võ Thành Nghĩa 1963 – 1984
- Võ Thành Nhân 1959 – 1978
- Võ Thành Song Hy sinh 1967
- Võ Thành Trung Hy sinh 1985
- Võ Thành Tâm 1960 – 1981
- Võ Thành Việt 1959 – 1978
- Võ Thành Đô 1912 – 1952
- Võ Thúy Liễu 1950 – 1968
- Võ Thắng Bê 1930 – 1949
- Võ Thế Ninh Hy sinh 1987
- Võ Thị Bua 1947 – 1968
- Võ Thị Dầy 1947 – 1969
- Võ Thị Giỏi 1900 – 1950
- Võ Thị Hây 1907 – 1947
- Võ Thị Minh Châu 1933 – 1964
- Võ Thị Ngọc Mai 1959 – 1978
- Võ Thị Ngọc Mai 1959 – 1978
- Võ Thị Phương 1945 – 1968
- Võ Thị Quý 1949 – 1969
- Võ Thị Thanh Loan 1960 – 1979
- Võ Thị Tám Hy sinh 1948
- Võ Thị Đác 1928 – 1947
- Võ Tiến 1947 – 1965
- Võ Trung Cang 1930 – 1962
- Võ Trương Quyền 1901 – 1948
- Võ Trần Văn Khởi 1944 – 1968
- Võ Tài Tư 1941 – 1963
- Võ Tá Dụ 1943 – 1968
- Võ Tá Hoàng 1959 – 1978
- Võ Tá Trọng 1958 – 1980
- Võ Tánh 1960 – 1978
- Võ Tánh 1961 – 1981
- Võ Tân Quý Hy sinh 1985
- Võ Tích Thiện Tâm 1962 – 1983
- Võ Tấn Hưng 1961 – 1981
- Võ Tấn Hồng 1960 – 1980
- Võ Tấn Phát 1961 – 1981
- Võ Tấn Tài 1965 – 1987
- Võ Tấn Tường Hy sinh 1981
- Võ Tấn Đức 1940 – 1964
- Võ Viết Lâm 1964 – 1981
- Võ Văn (Ghê) Thê 1930 – 1968
- Võ Văn (Luận) Tâm Sinh 1944
- Võ Văn (Năm Đức) Chưởng 1921 – 1968
- Võ Văn A 1941 – 1971
- Võ Văn Am Hy sinh 1985
- Võ Văn Bai 1940 – 1964
- Võ Văn Be 1961 – 1984
- Võ Văn Biên Hy sinh 1949
- Võ Văn Biến 1953 – 1970
- Võ Văn Bé 1948 – 1968
- Võ Văn Bích 1947 – 1969
- Võ Văn Bò Hy sinh 1947
- Võ Văn Bỉ 1959 – 1979
- Võ Văn Bốn 1957 – 1979
- Võ Văn Chiêm 1967 – 1986
- Võ Văn Chiến 1949 – 1966
- Võ Văn Chuối 1940 – 1966
- Võ Văn Châu 1895 – 1947
- Võ Văn Châu 1960 – 1978
- Võ Văn Châu 1946 – 1968
- Võ Văn Châu 1945 – 1968
- Võ Văn Chó 1926 – 1947
- Võ Văn Chưa 1930 – 1948
- Võ Văn Các 1908 – 1971
- Võ Văn Cân 1937 – 1970
- Võ Văn Cư 1963 – 1982
- Võ Văn Cảnh 1962 – 1983