Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 103/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Dân Hy sinh 1952
  2. Võ Văn Dù Hy sinh 1987
  3. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Võ Văn Dốc Hy sinh 1950
  5. Võ Văn Giới Hy sinh 1975
  6. Võ Văn Gàn 1948 – 1967
  7. Võ Văn Hai Hy sinh 1979
  8. Võ Văn Hai 1916 – 1968
  9. Võ Văn Hiến 1952 – 1972
  10. Võ Văn Hiếu 1963 – 1985
  11. Võ Văn Hiệp 1957 – 1979
  12. Võ Văn Hoa 1962 – 1986
  13. Võ Văn Hoàng 1967 – 1987
  14. Võ Văn Hoàng 1967 – 1986
  15. Võ Văn Huê 1914 – 1952
  16. Võ Văn Huệ 1958 – 1978
  17. Võ Văn Hành 1933 – 1952
  18. Võ Văn Hóa 1965 – 1985
  19. Võ Văn Hùng 1940 – 1968
  20. Võ Văn Hùng 1960 – 1986
  21. Võ Văn Hùng 1963 – 1985
  22. Võ Văn Hưng 1930 – 1962
  23. Võ Văn Hải 1969 – 1988
  24. Võ Văn Hằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Võ Văn Học 1958 – 1979
  26. Võ Văn Hồng Hy sinh 1968
  27. Võ Văn Hồng 1964 – 1985
  28. Võ Văn Hợi 1959 – 1980
  29. Võ Văn Khe 1932 – 1963
  30. Võ Văn Khoa Sinh 1958
  31. Võ Văn Khái Hy sinh 1964
  32. Võ Văn Kia 1922 – 1948
  33. Võ Văn Kiết 1910 – 1946
  34. Võ Văn Kế Hy sinh 1970
  35. Võ Văn Lang 1924 – 1957
  36. Võ Văn Long 1960 – 1978
  37. Võ Văn Long 1957 – 1984
  38. Võ Văn Lê 1947 – 1968
  39. Võ Văn Lì 1913 – 1947
  40. Võ Văn Lơ Hy sinh 1946
  41. Võ Văn Lơ 1939 – 1969
  42. Võ Văn Lắm 1960 – 1981
  43. Võ Văn Lới 1951 – 1970
  44. Võ Văn Mai 1918 – 1951
  45. Võ Văn Minh 1961 – 1980
  46. Võ Văn Minh 1942 – 1968
  47. Võ Văn Minh 1958 – 1979
  48. Võ Văn Mét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Mên Sinh 1934
  50. Võ Văn Môn 1942 – 1967
  51. Võ Văn Mõi 1951 – 1968
  52. Võ Văn Mùi 1918 – 1945
  53. Võ Văn Mơ 1943 – 1967
  54. Võ Văn Mưu 1944 – 1967
  55. Võ Văn Mười 1951 – 1969
  56. Võ Văn Mười 1947 – 1973
  57. Võ Văn Mẫn 1942 – 1968
  58. Võ Văn Nam 1960 – 1982
  59. Võ Văn Ngoạn 1916 – 1963
  60. Võ Văn Nguyên Hy sinh 1971
  61. Võ Văn Ngời 1926 – 1946
  62. Võ Văn Nhún 1947 – 1973
  63. Võ Văn Nhơn 1958 – 1979
  64. Võ Văn Nhật 1932 – 1968
  65. Võ Văn Nhẻ 1941 – 1967
  66. Võ Văn Nhỏ Hy sinh 1965
  67. Võ Văn Nhứt 1922 – 1950
  68. Võ Văn Ná Hy sinh 1968
  69. Võ Văn Năm 1942 – 1970
  70. Võ Văn Nước 1941 – 1963
  71. Võ Văn Nở 1942 – 1967
  72. Võ Văn Phát Hy sinh 1981
  73. Võ Văn Phê 1944 – 1967
  74. Võ Văn Phước 1942 – 1970
  75. Võ Văn Phước 1963 – 1984
  76. Võ Văn Phết 1963 – 1979
  77. Võ Văn Quang 1960 – 1982
  78. Võ Văn Quy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Võ Văn Quách 1936 – 1965
  80. Võ Văn Quý 1957 – 1982
  81. Võ Văn Quắng 1953 – 1970
  82. Võ Văn Quỳ 1944 – 1970
  83. Võ Văn Rê 1942 – 1968
  84. Võ Văn Rảnh 1943 – 1968
  85. Võ Văn Rẻn 1946 – 1967
  86. Võ Văn Rỡ 1923 – 1954
  87. Võ Văn Sam 1947 – 1968
  88. Võ Văn Sang 1948 – 1968
  89. Võ Văn Sang 1968 – 1988
  90. Võ Văn Sao 1956 – 1975
  91. Võ Văn Sinh Hy sinh 1968
  92. Võ Văn Sàng 1930 – 1948
  93. Võ Văn Sách 1942 – 1964
  94. Võ Văn Sáng 1912 – 1952
  95. Võ Văn Sáu 1957 – 1981
  96. Võ Văn Sáu Hy sinh 1970
  97. Võ Văn Sình 1924 – 1948
  98. Võ Văn Sĩ 1943 – 1968
  99. Võ Văn Sơ 1962 – 1983
  100. Võ Văn Sơ 1965 – 1986