Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 104/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Sơ 1956 – 1980
  2. Võ Văn Thanh 1949 – 1966
  3. Võ Văn Thanh 1964 – 1982
  4. Võ Văn Thiên 1929 – 1950
  5. Võ Văn Thiều Hy sinh 1968
  6. Võ Văn Thiện 1934 – 1967
  7. Võ Văn Thiệt 1928 – 1946
  8. Võ Văn Thuận 1958 – 1978
  9. Võ Văn Thuật 1928 – 1969
  10. Võ Văn Thành 1955 – 1979
  11. Võ Văn Thảo Sinh 1948
  12. Võ Văn Thấy 1941 – 1966
  13. Võ Văn Thầu 1924 – 1947
  14. Võ Văn Thắng 1938 – 1968
  15. Võ Văn Thắng 1966 – 1986
  16. Võ Văn Thế 1945 – 1966
  17. Võ Văn Tiên 1966 – 1986
  18. Võ Văn Tiến 1948 – 1967
  19. Võ Văn Tiến 1943 – 1961
  20. Võ Văn Trung 1948 – 1969
  21. Võ Văn Trung 1959 – 1980
  22. Võ Văn Trổ 1925 – 1947
  23. Võ Văn Trừ 1958 – 1979
  24. Võ Văn Tài 1954 – 1970
  25. Võ Văn Tài 1966 – 1988
  26. Võ Văn Tám 1958 – 1978
  27. Võ Văn Tâm 1965 – 1987
  28. Võ Văn Tân Hy sinh 1968
  29. Võ Văn Tây 1914 – 1968
  30. Võ Văn Tín 1957 – 1978
  31. Võ Văn Tùng 1930 – 1953
  32. Võ Văn Tăng 1931 – 1953
  33. Võ Văn Tư 1944 – 1968
  34. Võ Văn Tương 1937 – 1966
  35. Võ Văn Tấn 1957 – 1978
  36. Võ Văn Tần 1887 – 1941
  37. Võ Văn Tỵ 1929 – 1948
  38. Võ Văn Ut 1961 – 1979
  39. Võ Văn Việt 1957 – 1980
  40. Võ Văn Việt Kết 1965 – 1987
  41. Võ Văn Vui 1963 – 1983
  42. Võ Văn Vân Bình 1958 – 1978
  43. Võ Văn Xem 1963 – 1984
  44. Võ Văn Xinh 1931 – 1952
  45. Võ Văn Xiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Võ Văn Xuyên 1920 – 1948
  47. Võ Văn Xuyên 1957 – 1978
  48. Võ Văn Xuyến 1947 – 1968
  49. Võ Văn Xuân Hy sinh 1972
  50. Võ Văn Xếp 1959 – 1977
  51. Võ Văn Yên 1944 – 1967
  52. Võ Văn Điệp 1963 – 1984
  53. Võ Văn Điệp 1919 – 1946
  54. Võ Văn Đôi 1933 – 1968
  55. Võ Văn Đông 1959 – 1978
  56. Võ Văn Đông 1959 – 1978
  57. Võ Văn Được 1935 – 1970
  58. Võ Văn Đầy 1937 – 1967
  59. Võ Văn Đệ 1920 – 1952
  60. Võ Văn Độ 1955 – 1975
  61. Võ Văn Đợt 1927 – 1952
  62. Võ Văn Đức 1956 – 1982
  63. Võ Văn Đức 1960 – 1979
  64. Võ Văn Đực 1944 – 1966
  65. Võ Vương Hy sinh 1981
  66. Võ Xuân Cách 1954 – 1977
  67. Võ Xuân Lai 1957 – 1982
  68. Võ Xuân Lộc 1954 – 1981
  69. Võ Xuân Sang 1955 – 1978
  70. Võ Đình Dũng 1958 – 1981
  71. Võ Đình Huynh 1924 – 1954
  72. Võ Đình Minh Hy sinh 1981
  73. Võ Đình Vũ Hy sinh 1989
  74. Võ Đông Pha 1957 – 1979
  75. Võ Đại Hảo 1963 – 1984
  76. Võ Định Hy sinh 1978
  77. Võ Đức Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Văn Anh Tuấn 1959 – 1978
  79. Văn Công Lưu 1965 – 1984
  80. Văn Công No 1932 – 1954
  81. Văn Công Thành Hy sinh 1988
  82. Văn Hoài Tập 1961 – 1983
  83. Văn Hữu Phú 1966 – 1987
  84. Văn Kiến Quân 1965 – 1987
  85. Văn Phú Kết 1937 – 1966
  86. Văn Phú Thái 1969 – 1988
  87. Văn Quốc Phú 1958 – 1981
  88. Văn Thanh Văn 1925 – 1968
  89. Văn Thành Vy 1960 – 1979
  90. Văn Tiến Hiển 1951 – 1975
  91. Văn Đức Mai 1950 – 1986
  92. Vĩnh Thành 1959 – 1978
  93. Vũ An Thịnh 1961 – 1979
  94. Vũ Bá Bồng 1927 – 1974
  95. Vũ Bá Lành Hy sinh 1948
  96. Vũ Bá Nan 1947 – 1968
  97. Vũ Bá Thước 1949 – 1968
  98. Vũ Bá Vương 1960 – 1982
  99. Vũ Bình Minh 1960 – 1979
  100. Vũ Bình Minh 1960 – 1980