Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 91/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Thanh Chương 1945 – 1968
  2. Trần Thanh Chưởng 1958 – 1979
  3. Trần Thanh Dũng 1961 – 1983
  4. Trần Thanh Hoàng 1965 – 1983
  5. Trần Thanh Hà 1967 – 1981
  6. Trần Thanh Hùng 1957 – 1978
  7. Trần Thanh Hải 1962 – 1984
  8. Trần Thanh Khính 1947 – 1968
  9. Trần Thanh Liêm 1959 – 1978
  10. Trần Thanh Long 1957 – 1979
  11. Trần Thanh Lâm 1964 – 1984
  12. Trần Thanh Lâm 1958 – 1983
  13. Trần Thanh Lâm 1962 – 1979
  14. Trần Thanh Nam 1959 – 1978
  15. Trần Thanh Ngọc 1961 – 1980
  16. Trần Thanh Nhàn 1922 – 1975
  17. Trần Thanh Nhã Hy sinh 1977
  18. Trần Thanh Nhã 1956 – 1977
  19. Trần Thanh Nhủ Hy sinh 1982
  20. Trần Thanh Phong 1957 – 1978
  21. Trần Thanh Phong 1954 – 1979
  22. Trần Thanh Sơn 1967 – 1988
  23. Trần Thanh Sơn 1962 – 1982
  24. Trần Thanh Sỹ 1924 – 1968
  25. Trần Thanh Thi 1946 – 1968
  26. Trần Thanh Thuận 1962 – 1983
  27. Trần Thanh Thế 1950 – 1968
  28. Trần Thanh Trung 1961 – 1982
  29. Trần Thanh Vân 1942 – 1980
  30. Trần Thanh Xuân Hy sinh 1981
  31. Trần Thiên Hoàng 1958 – 1979
  32. Trần Thiện An 1960 – 1980
  33. Trần Thiện An 1960 – 1980
  34. Trần Thiện Hùng 1961 – 1982
  35. Trần Thiện Luật 1958 – 1980
  36. Trần Thiện Nguyện 1953 – 1976
  37. Trần Thiện Tín 1960 – 1978
  38. Trần Thiện Đức 1962 – 1985
  39. Trần Thu 1941 – 1968
  40. Trần Thuần 1910 – 1959
  41. Trần Thành 1964 – 1985
  42. Trần Thành Hòa 1934 – 1968
  43. Trần Thành Trước 1959 – 1982
  44. Trần Thái Bình 1956 – 1980
  45. Trần Thái Huế 1961 – 1979
  46. Trần Thái Hưng 1955 – 1978
  47. Trần Thùy 1927 – 1956
  48. Trần Thượng Hải 1946 – 1968
  49. Trần Thế Bình 1955 – 1978
  50. Trần Thế Chiến 1952 – 1980
  51. Trần Thế Hào 1958 – 1978
  52. Trần Thế Hùng 1935 – 1959
  53. Trần Thế Lợi 1948 – 1968
  54. Trần Thế Ninh 1942 – 1968
  55. Trần Thế Tê 1952 – 1972
  56. Trần Thế Vinh 1958 – 1978
  57. Trần Thế Xuyên 1946 – 1968
  58. Trần Thị (Hoa.L) Tiễu 1947 – 1968
  59. Trần Thị Anh Nguyệt 1949 – 1976
  60. Trần Thị Báu 1953 – 1973
  61. Trần Thị Chinh 1936 – 1961
  62. Trần Thị Chung 1947 – 1969
  63. Trần Thị Cháu Hy sinh 1968
  64. Trần Thị Có 1950 – 1971
  65. Trần Thị Cúc 1942 – 1969
  66. Trần Thị Cằng 1944 – 1973
  67. Trần Thị Duyên Hy sinh 1975
  68. Trần Thị Dụ 1954 – 1981
  69. Trần Thị Hường 1947 – 1969
  70. Trần Thị Kim Huê 1923 – 1954
  71. Trần Thị Lan 1947 – 1970
  72. Trần Thị Lập 1950 – 1971
  73. Trần Thị Lợi 1934 – 1948
  74. Trần Thị Nang 1946 – 1968
  75. Trần Thị Nghĩ 1927 – 1974
  76. Trần Thị Nhung 1958 – 1978
  77. Trần Thị Nhỏ 1944 – 1969
  78. Trần Thị Phấn 1912 – 1957
  79. Trần Thị Rí 1952 – 1968
  80. Trần Thị Sáu 1943 – 1970
  81. Trần Thị Thanh Hồng 1957 – 1980
  82. Trần Thị Thiệp Hy sinh 1968
  83. Trần Thị Thu 1946 – 1969
  84. Trần Thị Thu Hà 1952 – 1985
  85. Trần Thị Thu Lan 1945 – 1966
  86. Trần Thị Thái 1945 – 1981
  87. Trần Thị Thượng 1952 – 1970
  88. Trần Thị Thủy 1952 – 1968
  89. Trần Thị Trinh 1950 – 1970
  90. Trần Thị Trịnh 1950 – 1970
  91. Trần Thị Việt Thanh 1943 – 1968
  92. Trần Thị Vân 1949 – 1969
  93. Trần Thị Y 1925 – 1980
  94. Trần Thị Yến Hy sinh 1970
  95. Trần Thị Đòa 1950 – 1967
  96. Trần Thọ 1956 – 1979
  97. Trần Tiên Quý 1943 – 1976
  98. Trần Tiến 1949 – 1968
  99. Trần Tiến Hùng 1967 – 1987
  100. Trần Tiến Quảng 1928 – 1972