Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 92/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Tiến Thương 1960 – 1978
  2. Trần Tiến Tín 1956 – 1980
  3. Trần Tiến Đạt 1964 – 1984
  4. Trần Triệu Luật 1914 – 1968
  5. Trần Trung Chiều 1942 – 1968
  6. Trần Trung Khả 1926 – 1952
  7. Trần Trung Liên 1928 – 1953
  8. Trần Trung Lập 1959 – 1981
  9. Trần Trung Phu 1927 – 1963
  10. Trần Trung Thắng Hy sinh 1980
  11. Trần Trung Tín 1946 – 1967
  12. Trần Trị 1958 – 1982
  13. Trần Trọng Dần 1941 – 1968
  14. Trần Trọng Khánh Hy sinh 1968
  15. Trần Trọng Nhân 1960 – 1984
  16. Trần Trọng Thu 1955 – 1980
  17. Trần Trọng Tốt 1957 – 1984
  18. Trần Trọng Đại 1966 – 1986
  19. Trần Tu 1931 – 1975
  20. Trần Tuyết Hường Hy sinh 1968
  21. Trần Tuấn 1956 – 1977
  22. Trần Tuấn Nghĩa 1963 – 1983
  23. Trần Tú 1961 – 1980
  24. Trần Tấn Dũng 1963 – 1985
  25. Trần Tấn Lộc 1958 – 1980
  26. Trần Tấn Lộc 1957 – 1979
  27. Trần Tấn Phúc 1965 – 1980
  28. Trần Tấn Thành 1946 – 1967
  29. Trần Tấn Thành 1910 – 1962
  30. Trần Tấn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Trần Tấn Đạt 1964 – 1986
  32. Trần Tấn Đức 1936 – 1966
  33. Trần Tất Sang 1956 – 1978
  34. Trần Tử Phương 1961 – 1986
  35. Trần Vinh Quang 1958 – 1979
  36. Trần Viết Cường 1957 – 1979
  37. Trần Viết Ngọ 1941 – 1968
  38. Trần Viết Tĩnh 1952 – 1974
  39. Trần Việt Hưng 1965 – 1984
  40. Trần Việt Hải 1933 – 1979
  41. Trần Văn (Thắng) Bay 1945 – 1968
  42. Trần Văn A Hy sinh 1968
  43. Trần Văn An 1947 – 1968
  44. Trần Văn An Hy sinh 1985
  45. Trần Văn An 1947 – 1968
  46. Trần Văn An 1950 – 1968
  47. Trần Văn An 1918 – 1969
  48. Trần Văn An 1910 – 1952
  49. Trần Văn Anh 1967 – 1988
  50. Trần Văn Anh 1959 – 1981
  51. Trần Văn Anh Hy sinh 1978
  52. Trần Văn Au 1900 – 1950
  53. Trần Văn Ba 1927 – 1969
  54. Trần Văn Ba 1941 – 1970
  55. Trần Văn Bia 1940 – 1963
  56. Trần Văn Biết 1927 – 1946
  57. Trần Văn Bái 1962 – 1980
  58. Trần Văn Báu 1952 – 1978
  59. Trần Văn Bân 1940 – 1969
  60. Trần Văn Bé 1931 – 1948
  61. Trần Văn Bé 1958 – 1978
  62. Trần Văn Bê 1936 – 1965
  63. Trần Văn Bê (Rê) 1926 – 1948
  64. Trần Văn Bình 1963 – 1986
  65. Trần Văn Bình 1961 – 1983
  66. Trần Văn Bình 1947 – 1968
  67. Trần Văn Bính 1955 – 1980
  68. Trần Văn Bính 1952 – 1973
  69. Trần Văn Bôm 1943 – 1971
  70. Trần Văn Bông 1948 – 1969
  71. Trần Văn Bông 1953 – 1975
  72. Trần Văn Bơi 1930 – 1948
  73. Trần Văn Bạch 1943 – 1968
  74. Trần Văn Bảy 1944 – 1968
  75. Trần Văn Bảy Hy sinh 1979
  76. Trần Văn Bảy Sinh 1948
  77. Trần Văn Bẩy 1958 – 1979
  78. Trần Văn Bẩy 1955 – 1978
  79. Trần Văn Bắc 1925 – 1951
  80. Trần Văn Bắc 1939 – 1970
  81. Trần Văn Bộ 1927 – 1948
  82. Trần Văn Bộc 1945 – 1968
  83. Trần Văn Cai 1964 – 1983
  84. Trần Văn Can Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Trần Văn Cang Sinh 1952
  86. Trần Văn Chia 1927 – 1973
  87. Trần Văn Chiến 1960 – 1979
  88. Trần Văn Chánh 1963 – 1984
  89. Trần Văn Chánh Hy sinh 1968
  90. Trần Văn Chánh 1950 – 1967
  91. Trần Văn Châu 1959 – 1980
  92. Trần Văn Châu 1950 – 1969
  93. Trần Văn Châu Hy sinh 1971
  94. Trần Văn Châu Hy sinh 1982
  95. Trần Văn Chính 1959 – 1980
  96. Trần Văn Chính 1925 – 1946
  97. Trần Văn Chính 1963 – 1981
  98. Trần Văn Chính Hy sinh 1968
  99. Trần Văn Chính 1941 – 1968
  100. Trần Văn Chính 1947 – 1967