Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 84/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Đăng Nhựt 1960 – 1981
- Phạm Đăng Phương Thành 1962 – 1982
- Phạm Đắc Thắng 1949 – 1977
- Phạm Đệ Hy sinh 1981
- Phạm Đồng Khánh 1957 – 1979
- Phạm Độ Hy sinh 1981
- Phạm Đức Hùng 1957 – 1978
- Phạm Đức Hạnh 1944 – 1968
- Phạm Đức Hộ Hy sinh 1979
- Phạm Đức Lưu 1942 – 1968
- Phạm Đức Sơn 1920 – 1969
- Phạm Đức Thông 1968 – 1989
- Phạm Đức Thịnh Hy sinh 1984
- Phạm Đức Vực 1958 – 1978
- Quan Hữu Minh 1918 – 1946
- Quan Văn Bảy Hy sinh 1965
- Quy Công Nhân 1961 – 1979
- Quách Chí Khảm 1943 – 1968
- Quách Chí Ngà Hy sinh 1968
- Quách Công Như 1919 – 1972
- Quách Công Trường 1942 – 1968
- Quách Hữu Nhân 1957 – 1977
- Quách Phi Hùng 1960 – 1983
- Quách Thị Trang 1948 – 1963
- Quách Tấn Dũng 1955 – 1978
- Quách Văn Dân Hy sinh 1978
- Quách Văn Dần 1956 – 1977
- Quách Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Văn Nghi 1954 – 1980
- Quách Văn Song 1961 – 1985
- Quách Văn Sính 1940 – 1975
- Quách Văn Sống Hy sinh 1979
- Quách Văn Thái 1919 – 1978
- Quách Văn Thăng 1945 – 1968
- Quách Văn Tuấn 1911 – 1949
- Quách Văn Tư 1959 – 1980
- Quách Văn Đức 1930 – 1947
- Quách Văn Đức 1930 – 1947
- Quách Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Quách Xuân Hùng Hy sinh 1987
- Quách Đình Cường 1957 – 1978
- Quách Đình Vượng Hy sinh 1969
- Quách(Hoạch) Hà 1927 – 1975
- Quản Trọng Hoàng 1909 – 1942
- Quản Văn Sáng 1956 – 1980
- Quảng Trọng Hoài 1910 – 1967
- Quảng Tý 1959 – 1978
- Quất Văn Phúc 1953 – 1979
- Quốc Liêm Hy sinh 1949
- Rim Soi 1959 – 1979
- Rua Mết 1957 – 1979
- Sô Sóc Rou 1953 – 1978
- Sầu Văn Tâm 1958 – 1978
- Thang Mãn Siêu 1948 – 1969
- Thanh Ngọc Thu Hy sinh 1947
- Thanh Tin 1968 – 1988
- Thi Lý Đình 1954 – 1981
- Thi Minh Hoàng 1929 – 1979
- Thiều Kim Tráng 1958 – 1978
- Thiều Lê Dũng 1955 – 1979
- Thiều Văn Thân 1944 – 1966
- Thiệu Quang Nha 1946 – 1977
- Thái Anh Dũng 1956 – 1978
- Thái Bá Hòa 1960 – 1981
- Thái Bá Khanh 1965 – 1986
- Thái Bạch Mai 1914 – 1951
- Thái Ca Lợi 1961 – 1979
- Thái Duy Thống 1959 – 1978
- Thái Hùng Cường 1950 – 1969
- Thái Hữu Phước Sinh 1957
- Thái Hữu Tài 1961 – 1979
- Thái Khắc Bình 1950 – 1970
- Thái Kỷ Sinh 1957
- Thái Minh Châu 1959 – 1978
- Thái Ngọc Sơn 1966 – 1986
- Thái Phước Hồng 1961 – 1981
- Thái Quyền Thanh 1952 – 1974
- Thái Quốc Hoa 1923 – 1963
- Thái Thị Lanh 1948 – 1967
- Thái Thị Liên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Thái Trung 1962 – 1981
- Thái Tuận 1945 – 1966
- Thái Tự Phấn 1954 – 1978
- Thái Vân Thanh Vân 1967 – 1987
- Thái Văn Ba 1920 – 1946
- Thái Văn Bỉnh Hy sinh 1984
- Thái Văn Hoàng 1939 – 1970
- Thái Văn Hoảnh 1933 – 1949
- Thái Văn Hòa 1954 – 1982
- Thái Văn Hùng 1945 – 1967
- Thái Văn Hùng Hy sinh 1978
- Thái Văn Hổ Hy sinh 1948
- Thái Văn Lung 1914 – 1946
- Thái Văn Lời 1966 – 1988
- Thái Văn Mau 1968 – 1986
- Thái Văn Minh 1967 – 1988
- Thái Văn Nhiệm 1963 – 1985
- Thái Văn Quang 1945 – 1966
- Thái Văn U 1943 – 1967
- Thái Văn Vinh 1960 – 1980